Tổng hợp thành tích ném bóng của Francisco Rodríguez

  • 7 tháng 5, 2025

Francisco Rodríguez đã thi đấu tại MLB từ 2002 đến 2017, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 948 trận ra sân. Anh ghi được 52 W, 53 L, ERA 2.86, 1.142 SO, WHIP 1.155, và WAR 24.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Francisco Rodríguez
TênFrancisco Rodríguez
Ngày sinh7 tháng 1, 1982
Quốc tịch
Venezuela
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2002

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Francisco Rodríguez

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Francisco Rodríguez.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Francisco Rodríguez đã thi đấu tại MLB từ năm 2002 đến 2017, ra sân tổng cộng 948 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF677 trận (hạng 10)
W52 (hạng 1.409)
L53 (hạng 1.449)
SV437 (hạng 6)
ERA2.86 (hạng 1.191)
IP976 (hạng 1.355)
SO1.142 (hạng 442)
BB389 (hạng 1.170)
H738 (hạng 1.798)
HR98 (hạng 993)
SO910.53 (hạng 384)
BB93.59 (hạng 6.475)
H96.81 (hạng 11.137)
HR90.9 (hạng 4.758)
WHIP1.155 (hạng 11.014)
WAR24.3 (hạng 430)

📊 Mùa giải cuối cùng (2017)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2017, Francisco Rodríguez đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF20
W2
L5
SV7
ERA7.82
IP25.1
SO23
BB11
H31
HR9
SO98.17
BB93.91
H911.01
HR93.2
WHIP1.658
WAR−0.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2003, 8 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2004, 123 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2003, 86 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2006, 3.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2002, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Francisco Rodríguez đã ra sân tổng cộng 21 trận trong postseason. ERA: 3.32, IP: 29.8, SO: 41, W: 5, L: 4.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Francisco Rodríguez

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2002
0
0
0
0
0
13
5.2
0.3
0.882
0
3
2
0
0
0
-0.04
20.6
6.5
0
5
4
0
0
0
4.8
3.2
0
1
1
0
21
2003
8
3
3.03
0.727
2
95
86
1.8
0.988
12
50
35
30
29
145
3.93
9.9
2.71
0
59
23
0
0
1.3
5.2
3.7
0
2
5
7
334
2004
4
1
1.82
0.8
12
123
84
3.3
1
2
51
33
21
17
245
1.64
13.2
3.73
0
69
29
0
0
0.2
5.5
3.5
0
1
1
5
335
2005
2
5
2.67
0.286
45
91
67.1
2.3
1.144
7
45
32
20
20
159
3.09
12.2
2.84
0
66
58
0
0
0.9
6
4.3
0
0
3
8
279
2006
2
3
1.73
0.4
47
98
73
3.7
1.096
6
52
28
16
14
263
2.72
12.1
3.5
0
69
58
0
0
0.7
6.4
3.5
0
1
5
10
296
2007
5
2
2.81
0.714
40
90
67.1
2.2
1.248
3
50
34
22
21
162
2.71
12
2.65
0
64
56
0
0
0.4
6.7
4.5
1
1
0
7
285
2008
2
3
2.24
0.4
62
77
68.1
2.5
1.288
4
54
34
21
17
199
3.22
10.1
2.26
0
76
69
0
0
0.5
7.1
4.5
0
2
4
6
288
2009
3
6
3.71
0.333
35
73
68
0.1
1.309
7
51
38
34
28
110
4.01
9.7
1.92
0
70
66
0
0
0.9
6.8
5
0
1
6
1
295
2010
4
2
2.2
0.667
25
67
57.1
1.8
1.151
3
45
21
14
14
179
2.63
10.5
3.19
0
53
46
0
0
0.5
7.1
3.3
1
2
4
3
236
2011
6
2
2.64
0.75
23
79
71.2
1.8
1.298
4
67
26
22
21
145
2.72
9.9
3.04
0
73
36
0
0
0.5
8.4
3.3
0
2
4
4
307
2012
2
7
4.38
0.222
3
72
72
-0.2
1.333
8
65
31
37
35
94
3.83
9
2.32
0
78
13
0
0
1
8.1
3.9
0
0
1
6
305
2013
3
2
2.7
0.6
10
54
46.2
1.1
1.2
7
42
14
14
14
149
3.65
10.4
3.86
0
48
23
0
0
1.4
8.1
2.7
0
1
4
2
193
2014
5
5
3.04
0.5
44
73
68
1.4
0.985
14
49
18
23
23
125
4.5
9.7
4.06
0
69
66
0
0
1.9
6.5
2.4
0
1
1
0
268
2015
1
3
2.21
0.25
38
62
57
1.8
0.86
6
38
11
15
14
180
2.91
9.8
5.64
0
60
55
0
0
0.9
6
1.7
0
0
1
3
216
2016
3
4
3.24
0.429
44
52
58.1
1.3
1.131
6
45
21
24
21
132
3.83
8
2.48
0
61
55
0
0
0.9
6.9
3.2
0
1
1
4
235
2017
2
5
7.82
0.286
7
23
25.1
-0.9
1.658
9
31
11
23
22
58
7.38
8.2
2.09
0
28
20
0
0
3.2
11
3.9
0
1
1
2
118