Tổng hợp thành tích ném bóng của David Robertson

  • 7 tháng 5, 2025

David Robertson đã thi đấu tại MLB từ 2008 đến 2025, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 881 trận ra sân. Anh ghi được 68 W, 46 L, ERA 2.93, 1.176 SO, WHIP 1.162, và WAR 22.1.

🧾 Thông tin cơ bản

David Robertson
TênDavid Robertson
Ngày sinh9 tháng 4, 1985
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2008

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của David Robertson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của David Robertson.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

David Robertson đã thi đấu tại MLB từ năm 2008 đến 2025, ra sân tổng cộng 881 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS1 trận (hạng 6.886)
GF358 trận (hạng 88)
W68 (hạng 1.069)
L46 (hạng 1.697)
SV179 (hạng 70)
ERA2.93 (hạng 1.262)
IP894.1 (hạng 1.487)
SO1.176 (hạng 407)
BB365 (hạng 1.297)
H674 (hạng 1.959)
HR81 (hạng 1.253)
SO911.83 (hạng 176)
BB93.67 (hạng 6.184)
H96.78 (hạng 11.144)
HR90.82 (hạng 5.391)
WHIP1.162 (hạng 10.982)
WAR22.1 (hạng 497)

📊 Mùa giải cuối cùng (2025)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2025, David Robertson đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF4
W2
SV2
ERA4.08
IP17.2
SO22
BB8
H18
HR4
SO911.21
BB94.08
H99.17
HR92.04
WHIP1.472
WAR0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2017, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2011, 100 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2024, 72 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2011, 3.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2011, 1.09 ERA

🎯 Thành tích postseason

David Robertson đã ra sân tổng cộng 26 trận trong postseason. ERA: 3.43, IP: 23.6, SO: 26, W: 3, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của David Robertson

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2008
4
0
5.34
1
0
36
30.1
0.1
1.451
3
29
15
18
18
83
3.53
10.7
2.4
0
25
8
0
0
0.9
8.6
4.5
0
0
2
6
131
2009
2
1
3.3
0.667
1
63
43.2
0.7
1.351
4
36
23
19
16
140
3.05
13
2.74
0
45
20
0
0
0.8
7.4
4.7
0
1
1
6
191
2010
4
5
3.82
0.444
1
71
61.1
0.8
1.5
5
59
33
26
26
114
3.58
10.4
2.15
0
64
10
0
0
0.7
8.7
4.8
2
3
6
7
273
2011
4
0
1.08
1
1
100
66.2
3.7
1.125
1
40
35
9
8
399
1.84
13.5
2.86
0
70
8
0
0
0.1
5.4
4.7
1
1
6
6
272
2012
2
7
2.67
0.222
2
81
60.2
1.7
1.17
5
52
19
19
18
159
2.48
12
4.26
0
65
17
0
0
0.7
7.7
2.8
1
1
0
1
248
2013
5
1
2.04
0.833
3
77
66.1
2.4
1.04
5
51
18
15
15
197
2.61
10.4
4.28
0
70
9
0
0
0.7
6.9
2.4
0
2
1
1
262
2014
4
5
3.08
0.444
39
96
64.1
1.2
1.057
7
45
23
23
22
125
2.68
13.4
4.17
0
63
55
0
0
1
6.3
3.2
0
1
2
0
259
2015
6
5
3.41
0.545
34
86
63.1
0.5
0.932
7
46
13
27
24
115
2.52
12.2
6.62
0
60
53
0
0
1
6.5
1.8
0
1
2
4
250
2016
5
3
3.47
0.625
37
75
62.1
1.2
1.364
6
53
32
24
24
117
3.58
10.8
2.34
0
62
48
0
0
0.9
7.7
4.6
0
1
4
1
267
2017
9
2
1.84
0.818
14
98
68.1
2.9
0.849
6
35
23
14
14
241
2.57
12.9
4.26
0
61
34
0
0
0.8
4.6
3
0
3
5
7
264
2018
8
3
3.23
0.727
5
91
69.2
0.7
1.033
7
46
26
30
25
130
2.97
11.8
3.5
0
69
11
0
0
0.9
5.9
3.4
0
0
1
1
283
2019
0
1
5.4
0
0
6
6.2
0
2.1
1
8
6
4
4
86
6.06
8.1
1
0
7
3
0
0
1.4
10.8
8.1
0
0
0
0
33
2021
0
0
4.5
0
0
16
12
-0.1
1.25
2
11
4
7
6
92
3.67
12
4
1
12
1
0
0
1.5
8.3
3
0
0
0
0
50
2022
4
3
2.4
0.571
20
81
63.2
2.7
1.162
6
39
35
18
17
173
3.58
11.5
2.31
0
58
33
0
0
0.8
5.5
4.9
0
3
1
4
264
2023
6
6
3.03
0.5
18
78
65.1
1.7
1.194
7
53
25
28
22
145
3.55
10.7
3.12
0
62
36
0
0
1
7.3
3.4
0
3
2
5
269
2024
3
4
3
0.429
2
99
72
1.7
1.111
5
53
27
25
24
132
2.65
12.4
3.67
0
68
8
0
0
0.6
6.6
3.4
1
5
4
8
296
2025
2
0
4.08
1
2
22
17.2
0.2
1.472
4
18
8
9
8
110
4.95
11.2
2.75
0
20
4
0
0
2
9.2
4.1
0
0
1
0
78