Tổng hợp thành tích ném bóng của Frankie Montas

  • 7 tháng 5, 2025

Frankie Montas đã thi đấu tại MLB từ 2015 đến 2025, trải qua tổng cộng 10 mùa giải với 169 trận ra sân. Anh ghi được 47 W, 48 L, ERA 4.2, 792 SO, WHIP 1.323, và WAR 7.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Frankie Montas
TênFrankie Montas
Ngày sinh21 tháng 3, 1993
Quốc tịch
Dominican Republic
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2015

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Frankie Montas

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Frankie Montas.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Frankie Montas đã thi đấu tại MLB từ năm 2015 đến 2025, ra sân tổng cộng 169 trận qua 10 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS136 trận (hạng 1.196)
GF9 trận (hạng 5.179)
W47 (hạng 1.545)
L48 (hạng 1.613)
ERA4.2 (hạng 4.977)
IP783 (hạng 1.702)
SO792 (hạng 888)
BB277 (hạng 1.773)
H759 (hạng 1.749)
HR104 (hạng 921)
SO99.1 (hạng 938)
BB93.18 (hạng 7.922)
H98.72 (hạng 8.272)
HR91.2 (hạng 2.799)
WHIP1.323 (hạng 9.019)
WAR7.0 (hạng 1.680)

📊 Mùa giải cuối cùng (2025)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2025, Frankie Montas đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS7
GF1
W3
L2
ERA6.28
IP38.2
SO32
BB14
H48
HR8
SO97.45
BB93.26
H911.17
HR91.86
WHIP1.603
WAR−0.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2021, 13 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2021, 207 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2021, 187 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2021, 3.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2023, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Frankie Montas đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 10.38, IP: 5.2, SO: 5, W: 1, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Frankie Montas

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2015
0
2
4.8
0
0
20
15
0
1.533
1
14
9
8
8
83
3.13
12
2.22
2
7
2
0
0
0.6
8.4
5.4
0
0
1
0
66
2017
1
1
7.03
0.5
0
36
32
-0.5
1.844
10
39
20
25
25
60
7.13
10.1
1.8
0
23
5
0
0
2.8
11
5.6
0
3
0
1
152
2018
5
4
3.88
0.556
0
43
65
0.4
1.462
5
74
21
34
28
107
3.9
6
2.05
11
13
1
0
0
0.7
10.2
2.9
0
2
0
5
283
2019
9
2
2.63
0.818
0
103
96
2.6
1.115
8
84
23
35
28
164
3
9.7
4.48
16
16
0
0
0
0.8
7.9
2.2
0
4
1
5
394
2020
3
5
5.6
0.375
0
60
53
-0.3
1.509
10
57
23
35
33
75
4.74
10.2
2.61
11
11
0
0
0
1.7
9.7
3.9
0
1
0
2
237
2021
13
9
3.37
0.591
0
207
187
3.7
1.182
20
164
57
79
70
122
3.37
10
3.63
32
32
0
0
0
1
7.9
2.7
0
7
1
11
778
2022
5
12
4.05
0.294
0
142
144.1
1
1.247
18
137
43
72
65
93
3.78
8.9
3.3
27
27
0
0
0
1.1
8.5
2.7
0
6
3
7
608
2023
1
0
0
1
0
1
1.1
0.1
2.25
0
2
1
0
0
0
4.01
6.8
1
0
1
0
0
0
0
13.5
6.8
0
0
0
0
7
2024
7
11
4.84
0.389
0
148
150.2
0.6
1.367
24
140
66
89
81
89
4.71
8.8
2.24
30
30
0
0
0
1.4
8.4
3.9
0
6
0
3
655
2025
3
2
6.28
0.6
0
32
38.2
-0.6
1.603
8
48
14
29
27
64
5.33
7.4
2.29
7
9
1
0
0
1.9
11.2
3.3
0
1
0
1
178