Tổng hợp thành tích ném bóng của Rick Reuschel

  • 7 tháng 5, 2025

Rick Reuschel đã thi đấu tại MLB từ 1972 đến 1991, trải qua tổng cộng 19 mùa giải với 557 trận ra sân. Anh ghi được 214 W, 191 L, ERA 3.37, 2.015 SO, WHIP 1.275, và WAR 68.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Rick Reuschel
TênRick Reuschel
Ngày sinh16 tháng 5, 1949
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1972

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Rick Reuschel

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Rick Reuschel.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Rick Reuschel đã thi đấu tại MLB từ năm 1972 đến 1991, ra sân tổng cộng 557 trận qua 19 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS529 trận (hạng 38)
GF16 trận (hạng 3.905)
W214 (hạng 94)
L191 (hạng 52)
SV5 (hạng 1.922)
ERA3.37 (hạng 2.150)
IP3548.1 (hạng 69)
SHO26 (hạng 162)
CG102 (hạng 395)
SO2.015 (hạng 85)
BB935 (hạng 144)
H3.588 (hạng 59)
HR221 (hạng 203)
SO95.11 (hạng 5.438)
BB92.37 (hạng 10.208)
H99.1 (hạng 6.913)
HR90.56 (hạng 7.097)
WHIP1.275 (hạng 9.831)
WAR68.2 (hạng 37)

📊 Mùa giải cuối cùng (1991)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1991, Rick Reuschel đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS1
GF1
W0
L2
ERA4.22
IP10.2
SO4
BB7
H17
HR0
SO93.38
BB95.91
H914.34
WHIP2.25
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1977, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1973, 168 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1976, 260 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1977, 9.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1985, 2.27 ERA

🎯 Thành tích postseason

Rick Reuschel đã ra sân tổng cộng 3 trận trong postseason. ERA: 7.38, IP: 12.2, SO: 7, W: 1, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Rick Reuschel

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1972
10
8
2.93
0.556
0
87
129
2.9
1.209
3
127
29
46
42
129
2.07
6.1
3
18
21
1
5
4
0.2
8.9
2
2
2
6
1
527
1973
14
15
3
0.483
0
168
237
5.8
1.291
15
244
62
95
79
131
2.82
6.4
2.71
36
36
0
7
3
0.6
9.3
2.4
1
5
6
10
1003
1974
13
12
4.3
0.52
0
160
240.2
3.5
1.434
18
262
83
130
115
89
3.33
6
1.93
38
41
2
8
2
0.7
9.8
3.1
1
6
12
7
1061
1975
11
17
3.73
0.393
1
155
234
3.3
1.329
17
244
67
116
97
102
3.16
6
2.31
37
38
1
6
0
0.7
9.4
2.6
1
7
8
4
1007
1976
14
12
3.46
0.538
1
146
260
4.7
1.246
17
260
64
117
100
111
3.19
5.1
2.28
37
38
1
9
2
0.6
9
2.2
1
8
5
7
1078
1977
20
10
2.79
0.667
1
166
252
9.5
1.218
13
233
74
84
78
158
3.03
5.9
2.24
37
39
2
8
4
0.5
8.3
2.6
1
5
11
9
1030
1978
14
15
3.41
0.483
0
115
242.2
5.5
1.191
16
235
54
98
92
118
3.22
4.3
2.13
35
35
0
9
1
0.6
8.7
2
1
5
8
13
1007
1979
18
12
3.62
0.6
0
125
239
5.7
1.364
16
251
75
104
96
115
3.62
4.7
1.67
36
36
0
5
1
0.6
9.5
2.8
0
10
8
5
1021
1980
11
13
3.4
0.458
0
140
257
5.7
1.389
13
281
76
111
97
116
3.25
4.9
1.84
38
38
0
6
0
0.5
9.8
2.7
1
4
10
3
1094
1981
8
11
3.11
0.421
0
75
156.1
3.2
1.247
8
162
33
64
54
118
3.03
4.3
2.27
24
25
1
4
0
0.5
9.3
1.9
0
5
4
5
640
1983
1
1
3.92
0.5
0
9
20.2
0.3
1.355
1
18
10
9
9
98
3.96
3.9
0.9
4
4
0
0
0
0.4
7.8
4.4
0
0
2
0
88
1984
5
5
5.17
0.5
0
43
92.1
-0.2
1.581
7
123
23
57
53
75
3.67
4.2
1.87
14
19
2
1
0
0.7
12
2.2
0
3
0
2
405
1985
14
8
2.27
0.636
1
138
194
6.2
1.057
7
153
52
58
49
159
2.58
6.4
2.65
26
31
4
9
1
0.3
7.1
2.4
0
3
10
4
773
1986
9
16
3.96
0.36
0
125
215.2
1.1
1.34
20
232
57
106
95
97
3.72
5.2
2.19
34
35
0
4
2
0.8
9.7
2.4
1
8
2
6
930
1987
13
9
3.09
0.591
0
107
227
3.9
1.097
13
207
42
91
78
131
3.33
4.2
2.55
33
34
0
12
4
0.5
8.2
1.7
0
8
3
7
920
1988
19
11
3.12
0.633
0
92
245
3.7
1.159
11
242
42
88
85
105
3.19
3.4
2.19
36
36
0
7
2
0.4
8.9
1.5
0
6
8
4
1000
1989
17
8
2.94
0.68
0
111
208.1
2.7
1.195
18
195
54
75
68
115
3.63
4.8
2.06
32
32
0
2
0
0.8
8.4
2.3
0
2
4
1
860
1990
3
6
3.93
0.333
1
49
87
0.8
1.529
8
102
31
40
38
93
3.98
5.1
1.58
13
15
1
0
0
0.8
10.6
3.2
0
1
9
1
390
1991
0
2
4.22
0
0
4
10.2
-0.1
2.25
0
17
7
5
5
88
4.07
3.4
0.57
1
4
1
0
0
0
14.3
5.9
0
0
1
0
54