Tổng hợp thành tích ném bóng của Grover Alexander

  • 7 tháng 5, 2025

Grover Alexander đã thi đấu tại MLB từ 1911 đến 1930, trải qua tổng cộng 20 mùa giải với 696 trận ra sân. Anh ghi được 373 W, 208 L, ERA 2.56, 2.198 SO, WHIP 1.121, và WAR 116.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Grover Alexander
TênGrover Alexander
Ngày sinh26 tháng 2, 1887
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1911

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Grover Alexander

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Grover Alexander.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Grover Alexander đã thi đấu tại MLB từ năm 1911 đến 1930, ra sân tổng cộng 696 trận qua 20 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS600 trận (hạng 22)
GF81 trận (hạng 1.000)
W373 (hạng 3)
L208 (hạng 39)
SV32 (hạng 525)
ERA2.56 (hạng 903)
IP5190 (hạng 10)
SHO90 (hạng 2)
CG436 (hạng 13)
SO2.198 (hạng 69)
BB951 (hạng 136)
H4.868 (hạng 8)
HR165 (hạng 426)
SO93.81 (hạng 7.636)
BB91.65 (hạng 11.069)
H98.44 (hạng 9.015)
HR90.29 (hạng 8.462)
WHIP1.121 (hạng 11.185)
WAR116.7 (hạng 4)

📊 Mùa giải cuối cùng (1930)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1930, Grover Alexander đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS3
GF2
W0
L3
ERA9.14
IP21.2
SO6
BB6
H40
HR5
SO92.49
BB92.49
H916.62
HR92.08
WHIP2.123
WAR−0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1916, 33 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1915, 241 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1916, 389 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1920, 12.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1915, 1.22 ERA

🎯 Thành tích postseason

Grover Alexander đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 5.68, IP: 22.2, SO: 12, W: 1, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Grover Alexander

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1911
28
13
2.57
0.683
3
227
367
8.1
1.128
5
285
129
133
105
132
2.83
5.6
1.76
37
48
11
31
7
0.1
7
3.2
1
8
0
4
1440
1912
19
17
2.81
0.528
3
195
310.1
6.3
1.27
11
289
105
133
97
128
3.13
5.7
1.86
34
46
10
25
3
0.3
8.4
3
0
6
0
5
1290
1913
22
8
2.79
0.733
2
159
306.1
6.6
1.185
9
288
75
106
95
118
2.66
4.7
2.12
36
47
9
23
9
0.3
8.5
2.2
0
3
0
3
1234
1914
27
15
2.38
0.643
1
214
355
8.9
1.135
8
327
76
133
94
122
2.26
5.4
2.82
39
46
7
32
6
0.2
8.3
1.9
0
11
0
1
1459
1915
31
10
1.22
0.756
3
241
376.1
11
0.842
3
253
64
86
51
225
1.82
5.8
3.77
42
49
7
36
12
0.1
6.1
1.5
0
10
0
2
1435
1916
33
12
1.55
0.733
3
167
389
11
0.959
6
323
50
90
67
172
2.12
3.9
3.34
45
48
3
38
16
0.1
7.5
1.2
0
10
0
3
1500
1917
30
13
1.83
0.698
0
200
388
9.2
1.01
4
336
56
107
79
154
1.84
4.6
3.57
44
45
0
34
8
0.1
7.8
1.3
0
6
0
1
1529
1918
2
1
1.73
0.667
0
15
26
0.7
0.846
0
19
3
7
5
163
1.54
5.2
5
3
3
0
3
0
0
6.6
1
0
1
0
0
98
1919
16
11
1.72
0.593
1
121
235
7.4
0.928
3
180
38
51
45
166
2.11
4.6
3.18
27
30
3
20
9
0.1
6.9
1.5
0
0
0
1
906
1920
27
14
1.91
0.659
5
173
363.1
12
1.112
8
335
69
96
77
166
2.71
4.3
2.51
40
46
6
33
7
0.2
8.3
1.7
0
1
0
3
1447
1921
15
13
3.39
0.536
1
77
252
4.7
1.266
10
286
33
110
95
113
3.45
2.8
2.33
30
31
1
20
3
0.4
10.2
1.2
0
1
0
1
1033
1922
16
13
3.63
0.552
1
48
245.2
4.4
1.29
8
283
34
111
99
115
3.64
1.8
1.41
31
33
2
20
1
0.3
10.4
1.2
0
3
0
4
1014
1923
22
12
3.19
0.647
2
72
305
5.2
1.108
17
308
30
128
108
125
3.58
2.1
2.4
36
39
2
26
3
0.5
9.1
0.9
0
0
0
2
1246
1924
12
5
3.03
0.706
0
33
169.1
2
1.228
9
183
25
82
57
128
3.5
1.8
1.32
20
21
0
12
0
0.5
9.7
1.3
0
1
0
1
708
1925
15
11
3.39
0.577
0
63
236
4.4
1.267
15
270
29
106
89
128
2.9
2.4
2.17
30
32
1
20
1
0.6
10.3
1.1
0
3
0
1
977
1926
12
10
3.05
0.545
2
47
200.1
3.3
1.108
8
191
31
83
68
128
3.57
2.1
1.52
23
30
7
15
2
0.4
8.6
1.4
0
2
0
0
815
1927
21
10
2.52
0.677
3
48
268
6.2
1.116
11
261
38
94
75
160
3.11
1.6
1.26
30
37
5
22
2
0.4
8.8
1.3
0
1
0
1
1082
1928
16
9
3.36
0.64
2
59
243.2
3.4
1.227
15
262
37
107
91
120
3.83
2.2
1.59
31
34
2
18
1
0.6
9.7
1.4
0
2
4
3
1009
1929
9
8
3.89
0.529
0
33
132
2.4
1.303
10
149
23
65
57
123
3.82
2.3
1.43
19
22
3
8
0
0.7
10.2
1.6
0
1
4
2
562
1930
0
3
9.14
0
0
6
21.2
-0.5
2.123
5
40
6
24
22
61
6.13
2.5
1
3
9
2
0
0
2.1
16.6
2.5
0
0
0
0
109