Tổng hợp thành tích ném bóng của Bill Henry

  • 7 tháng 5, 2025

Bill Henry đã thi đấu tại MLB từ 1952 đến 1969, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 527 trận ra sân. Anh ghi được 46 W, 50 L, ERA 3.26, 621 SO, WHIP 1.246, và WAR 14.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Bill Henry
TênBill Henry
Ngày sinh15 tháng 10, 1927
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1952

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Bill Henry

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Bill Henry.

Parsing Data

📊 Tổng kết sự nghiệp

Bill Henry đã thi đấu tại MLB từ năm 1952 đến 1969, ra sân tổng cộng 527 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS44 trận (hạng 2.563)
GF253 trận (hạng 194)
W46 (hạng 1.576)
L50 (hạng 1.552)
SV90 (hạng 199)
ERA3.26 (hạng 1.898)
IP913 (hạng 1.450)
SHO2 (hạng 1.720)
CG12 (hạng 1.978)
SO621 (hạng 1.221)
BB296 (hạng 1.633)
H842 (hạng 1.584)
HR89 (hạng 1.115)
SO96.12 (hạng 3.889)
BB92.92 (hạng 8.812)
H98.3 (hạng 9.372)
HR90.88 (hạng 4.909)
WHIP1.246 (hạng 10.217)
WAR14.8 (hạng 871)

📊 Mùa giải cuối cùng (1969)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1969, Bill Henry đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF2
W0
IP5
SO2
BB2
H2
HR0
SO93.6
BB93.6
H93.6
WHIP0.8
WAR0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1959, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1959, 115 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1959, 134.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1959, 4.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1969, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Bill Henry đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 21.43, IP: 2.1, SO: 3, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Bill Henry

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1952
5
4
3.87
0.556
0
23
76.2
0
1.448
7
75
36
40
33
102
4.46
2.7
0.64
10
13
0
5
0
0.8
8.8
4.2
0
2
4
1
337
1953
5
5
3.26
0.5
1
56
85.2
1.1
1.389
4
86
33
39
31
128
3.19
5.9
1.7
12
21
3
4
1
0.4
9
3.5
0
4
3
1
372
1954
3
7
4.52
0.3
0
38
95.2
-0.1
1.599
9
104
49
56
48
92
4.39
3.6
0.78
13
24
8
3
1
0.8
9.8
4.6
1
1
4
4
442
1955
2
4
3.32
0.333
0
23
59.2
0.5
1.291
7
56
21
28
22
131
4.18
3.5
1.1
7
17
2
0
0
1.1
8.4
3.2
0
0
2
1
254
1958
5
4
2.88
0.556
6
58
81.1
2.5
0.984
8
63
17
27
26
138
2.99
6.4
3.41
0
44
18
0
0
0.9
7
1.9
0
1
6
0
314
1959
9
8
2.68
0.529
12
115
134.1
4.4
1.02
19
111
26
42
40
146
3.27
7.7
4.42
0
65
36
0
0
1.3
7.4
1.7
1
1
3
3
526
1960
1
5
3.19
0.167
17
58
67.2
1.6
1.212
8
62
20
25
24
120
3.41
7.7
2.9
0
51
38
0
0
1.1
8.2
2.7
0
4
5
5
278
1961
2
1
2.19
0.667
16
53
53.1
1.5
1.219
8
50
15
18
13
185
3.38
8.9
3.53
0
47
32
0
0
1.4
8.4
2.5
0
0
4
0
224
1962
4
2
4.58
0.667
11
35
37.1
-0.1
1.607
5
40
20
21
19
89
4.17
8.4
1.75
0
40
21
0
0
1.2
9.6
4.8
0
1
5
0
168
1963
1
3
4.15
0.25
14
45
52
-0.9
1.269
4
55
11
30
24
81
2.44
7.8
4.09
0
47
33
0
0
0.7
9.5
1.9
0
1
2
3
216
1964
2
2
0.87
0.5
6
28
52
2.5
0.827
2
31
12
9
5
420
2.89
4.8
2.33
0
37
20
0
0
0.3
5.4
2.1
0
3
4
1
202
1965
4
2
3.26
0.667
4
40
47
0.9
1.106
2
43
9
18
17
113
2.01
7.7
4.44
0
38
13
0
0
0.4
8.2
1.7
0
1
3
1
191
1966
1
1
2.45
0.5
1
15
22
0.9
1.136
3
15
10
6
6
154
4.46
6.1
1.5
0
35
9
0
0
1.2
6.1
4.1
1
1
3
1
93
1967
2
0
2.08
1
2
23
21.2
0.7
1.154
1
16
9
5
5
164
2.54
9.6
2.56
1
28
12
0
0
0.4
6.6
3.7
0
2
4
1
94
1968
0
2
7.48
0
0
9
21.2
-0.9
1.8
2
33
6
21
18
41
4
3.7
1.5
1
17
6
0
0
0.8
13.7
2.5
0
3
2
3
102
1969
0
0
0
0
0
2
5
0.2
0.8
0
2
2
1
0
0
2.91
3.6
1
0
3
2
0
0
0
3.6
3.6
0
0
0
0
20