Tổng hợp thành tích ném bóng của Brad Ziegler

  • 7 tháng 5, 2025

Brad Ziegler đã thi đấu tại MLB từ 2008 đến 2018, trải qua tổng cộng 11 mùa giải với 739 trận ra sân. Anh ghi được 37 W, 38 L, ERA 2.75, 479 SO, WHIP 1.257, và WAR 13.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Brad Ziegler
TênBrad Ziegler
Ngày sinh10 tháng 10, 1979
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2008

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Brad Ziegler

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Brad Ziegler.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Brad Ziegler đã thi đấu tại MLB từ năm 2008 đến 2018, ra sân tổng cộng 739 trận qua 11 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF264 trận (hạng 179)
W37 (hạng 1.927)
L38 (hạng 2.021)
SV105 (hạng 160)
ERA2.75 (hạng 1.072)
IP717.1 (hạng 1.848)
SO479 (hạng 1.665)
BB248 (hạng 1.995)
H654 (hạng 2.019)
HR32 (hạng 2.892)
SO96.01 (hạng 4.034)
BB93.11 (hạng 8.150)
H98.21 (hạng 9.538)
HR90.4 (hạng 7.930)
WHIP1.257 (hạng 10.084)
WAR13.2 (hạng 979)

📊 Mùa giải cuối cùng (2018)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2018, Brad Ziegler đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF24
W2
L6
SV10
ERA3.91
IP73.2
SO50
BB25
H71
HR8
SO96.11
BB93.05
H98.67
HR90.98
WHIP1.303
WAR0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2013, 8 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2016, 58 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2018, 73.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2008, 2.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2008, 1.06 ERA

🎯 Thành tích postseason

Brad Ziegler chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Brad Ziegler

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2008
3
0
1.06
1
11
30
59.2
2.8
1.156
2
47
22
8
7
390
3.72
4.5
1.36
0
47
21
0
0
0.3
7.1
3.3
0
1
3
0
229
2009
2
4
3.07
0.333
7
54
73.1
1.7
1.5
2
82
28
27
25
143
3.17
6.6
1.93
0
69
23
0
0
0.2
10.1
3.4
0
1
4
0
313
2010
3
7
3.26
0.3
0
41
60.2
0.7
1.352
4
54
28
24
22
126
4.12
6.1
1.46
0
64
12
0
0
0.6
8
4.2
1
3
9
0
257
2011
3
2
2.16
0.6
1
44
58.1
0.9
1.234
0
53
19
21
14
187
2.55
6.8
2.32
0
66
16
0
0
0
8.2
2.9
0
1
3
1
239
2012
6
1
2.49
0.857
0
42
68.2
1.5
1.092
2
54
21
21
19
164
3.21
5.5
2
0
77
15
0
0
0.3
7.1
2.8
0
1
2
1
263
2013
8
1
2.22
0.889
13
44
73
1.7
1.137
3
61
22
20
18
174
3.4
5.4
2
0
78
33
0
0
0.4
7.5
2.7
0
3
6
0
297
2014
5
3
3.49
0.625
1
54
67
0.3
1.254
5
60
24
29
26
108
3.7
7.3
2.25
0
68
11
0
0
0.7
8.1
3.2
0
3
6
0
281
2015
0
3
1.85
0
30
36
68
2.1
0.956
3
48
17
17
14
223
3.44
4.8
2.12
0
66
46
0
0
0.4
6.4
2.3
0
1
3
2
263
2016
4
7
2.25
0.364
22
58
68
2.2
1.368
2
67
26
21
17
200
3.1
7.7
2.23
0
69
42
0
0
0.3
8.9
3.4
0
3
7
1
289
2017
1
4
4.79
0.2
10
26
47
-0.8
1.553
1
57
16
29
25
83
3.73
5
1.63
0
53
21
0
0
0.2
10.9
3.1
0
6
6
1
211
2018
2
6
3.91
0.25
10
50
73.2
0.1
1.303
8
71
25
34
32
102
4.31
6.1
2
0
82
24
0
0
1
8.7
3.1
0
2
6
1
305