Tổng hợp thành tích ném bóng của Herb Pennock

  • 7 tháng 5, 2025

Herb Pennock đã thi đấu tại MLB từ 1912 đến 1934, trải qua tổng cộng 22 mùa giải với 617 trận ra sân. Anh ghi được 241 W, 162 L, ERA 3.6, 1.227 SO, WHIP 1.348, và WAR 44.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Herb Pennock
TênHerb Pennock
Ngày sinh10 tháng 2, 1894
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhBoth
MLB ra mắt1912

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Herb Pennock

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Herb Pennock.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Herb Pennock đã thi đấu tại MLB từ năm 1912 đến 1934, ra sân tổng cộng 617 trận qua 22 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS419 trận (hạng 115)
GF135 trận (hạng 523)
W241 (hạng 58)
L162 (hạng 116)
SV37 (hạng 467)
ERA3.6 (hạng 2.803)
IP3571.2 (hạng 65)
SHO35 (hạng 71)
CG249 (hạng 81)
SO1.227 (hạng 376)
BB916 (hạng 152)
H3.900 (hạng 45)
HR128 (hạng 703)
SO93.09 (hạng 8.806)
BB92.31 (hạng 10.311)
H99.83 (hạng 4.922)
HR90.32 (hạng 8.321)
WHIP1.348 (hạng 8.513)
WAR44.0 (hạng 143)

📊 Mùa giải cuối cùng (1934)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1934, Herb Pennock đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS2
GF20
W2
SV2
ERA3.05
IP62
CG1
SO16
BB16
H68
HR2
SO92.32
BB92.32
H99.87
HR90.29
WHIP1.355
WAR1.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1926, 23 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1924, 101 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1924, 286.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1924, 8.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1928, 2.56 ERA

🎯 Thành tích postseason

Herb Pennock đã ra sân tổng cộng 10 trận trong postseason. ERA: 1.96, IP: 55.1, SO: 24, W: 5, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Herb Pennock

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1912
1
2
4.5
0.333
2
38
50
-0.6
1.56
1
48
30
31
25
69
3.57
6.8
1.27
2
17
13
1
0
0.2
8.6
5.4
0
3
0
2
216
1913
2
1
5.13
0.667
0
17
33.1
-1.1
1.56
4
30
22
24
19
55
5.08
4.6
0.77
3
14
1
1
0
1.1
8.1
5.9
0
0
0
1
143
1914
11
4
2.79
0.733
3
90
151.2
1.6
1.325
1
136
65
56
47
94
2.66
5.3
1.38
14
28
10
8
3
0.1
8.1
3.9
1
2
0
8
615
1915
3
6
6.36
0.333
1
31
58
-1.8
1.862
2
69
39
50
41
46
3.91
4.8
0.79
9
16
5
3
1
0.3
10.7
6.1
0
2
0
2
273
1916
0
2
3.04
0
1
12
26.2
0.1
1.163
0
23
8
11
9
93
2.43
4.1
1.5
2
9
6
0
0
0
7.8
2.7
0
1
0
1
103
1917
5
5
3.31
0.5
1
35
100.2
-0.9
1.123
2
90
23
49
37
79
2.6
3.1
1.52
5
24
13
4
1
0.2
8
2.1
0
3
0
0
397
1919
16
8
2.71
0.667
0
70
219
3.1
1.237
2
223
48
78
66
112
2.67
2.9
1.46
26
32
5
16
5
0.1
9.2
2
0
3
0
7
866
1920
16
13
3.68
0.552
2
68
242.1
3.7
1.259
9
244
61
108
99
99
3.53
2.5
1.11
31
37
6
19
4
0.3
9.1
2.3
1
4
0
2
990
1921
13
14
4.04
0.481
1
91
222.2
2.2
1.469
7
268
59
121
100
105
3.55
3.7
1.54
31
32
1
16
1
0.3
10.8
2.4
0
2
0
0
967
1922
10
17
4.32
0.37
1
59
202
2.6
1.505
7
230
74
108
97
94
4.13
2.6
0.8
26
32
3
15
1
0.3
10.2
3.3
0
1
0
7
885
1923
19
6
3.13
0.76
3
93
238.1
6.1
1.271
11
235
68
86
83
126
3.74
3.5
1.37
27
35
5
21
1
0.4
8.9
2.6
0
2
0
1
991
1924
21
9
2.83
0.7
3
101
286.1
8.1
1.278
13
302
64
104
90
148
3.31
3.2
1.58
34
40
5
25
4
0.4
9.5
2
1
1
0
4
1201
1925
16
17
2.96
0.485
2
88
277
6.6
1.22
11
267
71
117
91
144
2.87
2.9
1.24
31
47
11
21
2
0.4
8.7
2.3
0
2
0
3
1143
1926
23
11
3.62
0.676
3
78
266.1
2.9
1.265
11
294
43
133
107
107
3.51
2.6
1.81
33
40
5
19
1
0.4
9.9
1.5
0
4
0
6
1124
1927
19
8
3
0.704
3
51
209.2
3.2
1.302
5
225
48
89
70
130
3.04
2.2
1.06
26
34
7
18
1
0.2
9.7
2.1
0
2
0
0
880
1928
17
6
2.56
0.739
3
53
211
5.9
1.209
2
215
40
71
60
149
3.22
2.3
1.33
24
28
3
19
5
0.1
9.2
1.7
0
0
1
3
861
1929
9
11
4.92
0.45
2
49
157.1
-0.7
1.481
11
205
28
101
86
79
3.67
2.8
1.75
23
27
2
8
1
0.6
11.7
1.6
2
3
1
2
701
1930
11
7
4.32
0.611
0
46
156.1
1
1.369
8
194
20
95
75
100
3.32
2.6
2.3
19
25
3
11
1
0.5
11.2
1.2
0
0
2
4
676
1931
11
6
4.28
0.647
0
65
189.1
1.5
1.463
7
247
30
96
90
93
3.42
3.1
2.17
25
25
0
12
1
0.3
11.7
1.4
1
1
3
3
826
1932
9
5
4.6
0.643
0
54
146.2
0
1.561
8
191
38
94
75
89
3.54
3.3
1.42
21
22
1
9
1
0.5
11.7
2.3
0
0
1
4
664