Tổng hợp thành tích ném bóng của Tug McGraw

  • 7 tháng 5, 2025

Tug McGraw đã thi đấu tại MLB từ 1965 đến 1984, trải qua tổng cộng 19 mùa giải với 824 trận ra sân. Anh ghi được 96 W, 92 L, ERA 3.14, 1.109 SO, WHIP 1.254, và WAR 21.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Tug McGraw
TênTug McGraw
Ngày sinh30 tháng 8, 1944
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhRight
MLB ra mắt1965

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Tug McGraw

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Tug McGraw.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Tug McGraw đã thi đấu tại MLB từ năm 1965 đến 1984, ra sân tổng cộng 824 trận qua 19 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS39 trận (hạng 2.740)
GF541 trận (hạng 36)
W96 (hạng 677)
L92 (hạng 675)
SV180 (hạng 69)
ERA3.14 (hạng 1.660)
IP1514.2 (hạng 768)
SHO1 (hạng 2.154)
CG5 (hạng 2.696)
SO1.109 (hạng 474)
BB582 (hạng 600)
H1.318 (hạng 939)
HR108 (hạng 875)
SO96.59 (hạng 3.343)
BB93.46 (hạng 6.945)
H97.83 (hạng 10.258)
HR90.64 (hạng 6.671)
WHIP1.254 (hạng 10.121)
WAR21.3 (hạng 527)

📊 Mùa giải cuối cùng (1984)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1984, Tug McGraw đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF11
W2
ERA3.79
IP38
SO26
BB10
H36
HR1
SO96.16
BB92.37
H98.53
HR90.24
WHIP1.211
WAR0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1971, 11 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1971, 109 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1973, 118.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1980, 4.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1980, 1.47 ERA

🎯 Thành tích postseason

Tug McGraw đã ra sân tổng cộng 26 trận trong postseason. ERA: 2.31, IP: 50.7, SO: 48, W: 3, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Tug McGraw

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1965
2
7
3.32
0.222
1
57
97.2
0.8
1.392
8
88
48
47
36
106
3.98
5.3
1.19
9
37
17
2
0
0.7
8.1
4.4
0
3
2
7
416
1966
2
9
5.34
0.182
0
34
62.1
-0.2
1.556
11
72
25
38
37
69
4.96
4.9
1.36
12
15
0
1
0
1.6
10.4
3.6
0
0
2
4
276
1967
0
3
7.79
0
0
18
17.1
-0.6
1.5
3
13
13
16
15
44
4.96
9.3
1.38
4
4
0
0
0
1.6
6.8
6.8
0
0
2
4
78
1969
9
3
2.24
0.75
12
92
100.1
2.5
1.355
6
89
47
31
25
163
2.86
8.3
1.96
4
42
26
1
0
0.5
8
4.2
0
0
7
8
424
1970
4
6
3.28
0.4
10
81
90.2
0.7
1.39
6
77
49
40
33
123
3.37
8
1.65
0
57
32
0
0
0.6
7.6
4.9
2
1
17
2
398
1971
11
4
1.7
0.733
8
109
111
4.1
1.027
4
73
41
22
21
201
2.14
8.8
2.66
1
51
34
0
0
0.3
5.9
3.3
0
3
11
6
441
1972
8
6
1.7
0.571
27
92
106
4.3
1.047
3
71
40
26
20
198
2.25
7.8
2.3
0
54
47
0
0
0.3
6
3.4
0
3
11
2
419
1973
5
6
3.87
0.455
25
81
118.2
0.7
1.357
11
106
55
53
51
94
3.87
6.1
1.47
2
60
46
0
0
0.8
8
4.2
0
3
9
7
503
1974
6
11
4.16
0.353
3
54
88.2
0.7
1.444
12
96
32
43
41
87
4.2
5.5
1.69
4
41
26
1
1
1.2
9.7
3.2
0
0
6
4
390
1975
9
6
2.98
0.6
14
55
102.2
1.2
1.169
6
84
36
38
34
126
3.41
4.8
1.53
0
56
37
0
0
0.5
7.4
3.2
1
3
6
5
419
1976
7
6
2.5
0.538
11
76
97.1
1.3
1.264
4
81
42
34
27
142
2.9
7
1.81
0
58
39
0
0
0.4
7.5
3.9
0
0
10
4
408
1977
7
3
2.62
0.7
9
58
79
1.5
1.089
6
62
24
25
23
155
3.21
6.6
2.42
0
45
31
0
0
0.7
7.1
2.7
0
1
5
1
311
1978
8
7
3.21
0.533
9
63
89.2
-0.2
1.171
6
82
23
39
32
112
2.82
6.3
2.74
1
55
39
0
0
0.6
8.2
2.3
0
0
7
1
363
1979
4
3
5.16
0.571
16
57
83.2
-2.3
1.339
9
83
29
56
48
74
3.88
6.1
1.97
1
65
43
0
0
1
8.9
3.1
0
2
7
2
357
1980
5
4
1.46
0.556
20
75
92.1
4.6
0.921
3
62
23
16
15
260
2.36
7.3
3.26
0
57
48
0
0
0.3
6
2.2
0
2
9
1
355
1981
2
4
2.66
0.333
10
26
44
1.3
1.114
2
35
14
13
13
138
2.96
5.3
1.86
0
34
31
0
0
0.4
7.2
2.9
0
0
3
2
178
1982
3
3
4.31
0.5
5
25
39.2
0
1.563
3
50
12
19
19
86
3.42
5.7
2.08
0
34
25
0
0
0.7
11.3
2.7
0
1
6
2
181
1983
2
1
3.56
0.667
0
30
55.2
0.7
1.383
4
58
19
24
22
102
3.64
4.9
1.58
1
34
9
0
0
0.6
9.4
3.1
0
0
4
0
236
1984
2
0
3.79
1
0
26
38
0.2
1.211
1
36
10
17
16
97
2.53
6.2
2.6
0
25
11
0
0
0.2
8.5
2.4
1
0
4
1
160