Tổng hợp thành tích ném bóng của Joe Hoerner

  • 7 tháng 5, 2025

Joe Hoerner đã thi đấu tại MLB từ 1963 đến 1977, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 493 trận ra sân. Anh ghi được 39 W, 34 L, ERA 2.99, 412 SO, WHIP 1.243, và WAR 10.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Joe Hoerner
TênJoe Hoerner
Ngày sinh12 tháng 11, 1936
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhRight
MLB ra mắt1963

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Joe Hoerner

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Joe Hoerner.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Joe Hoerner đã thi đấu tại MLB từ năm 1963 đến 1977, ra sân tổng cộng 493 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF268 trận (hạng 170)
W39 (hạng 1.830)
L34 (hạng 2.230)
SV98 (hạng 176)
ERA2.99 (hạng 1.345)
IP563 (hạng 2.308)
SO412 (hạng 1.925)
BB181 (hạng 2.637)
H519 (hạng 2.478)
HR50 (hạng 2.035)
SO96.59 (hạng 3.343)
BB92.89 (hạng 8.882)
H98.3 (hạng 9.372)
HR90.8 (hạng 5.547)
WHIP1.243 (hạng 10.267)
WAR10.3 (hạng 1.237)

📊 Mùa giải cuối cùng (1977)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1977, Joe Hoerner đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
W0
ERA12.71
IP5.2
SO5
BB3
H9
HR3
SO97.94
BB94.76
H914.29
HR94.76
WHIP2.118
WAR−0.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1970, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1966, 63 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1966, 76 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1966, 2.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1963, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Joe Hoerner đã ra sân tổng cộng 5 trận trong postseason. ERA: 10.23, IP: 4.4, SO: 3, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Joe Hoerner

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1963
0
0
0
0
0
2
3
0.1
0.667
0
2
0
0
0
0
1.15
6
0
0
1
0
0
0
0
6
0
0
0
0
0
11
1964
0
0
4.91
0
0
4
11
-0.4
1.727
3
13
6
11
6
73
7.06
3.3
0.67
0
7
2
0
0
2.5
10.6
4.9
0
0
1
0
50
1966
5
1
1.54
0.833
13
63
76
2.9
1.026
5
57
21
16
13
236
2.74
7.5
3
0
57
39
0
0
0.6
6.8
2.5
1
4
8
1
303
1967
4
4
2.59
0.5
14
50
66
0.4
1.091
5
52
20
25
19
127
2.96
6.8
2.5
0
57
32
0
0
0.7
7.1
2.7
0
1
6
0
268
1968
8
2
1.47
0.8
17
42
49
1.8
0.939
2
34
12
9
8
199
1.94
7.7
3.5
0
47
33
0
0
0.4
6.2
2.2
0
0
4
3
194
1969
2
3
2.87
0.4
15
35
53.1
1.3
0.994
5
44
9
18
17
125
2.98
5.9
3.89
0
45
33
0
0
0.8
7.4
1.5
0
1
4
2
207
1970
9
5
2.65
0.643
9
39
57.2
2.4
1.266
5
53
20
20
17
152
3.51
6.1
1.95
0
44
28
0
0
0.8
8.3
3.1
0
1
7
1
245
1971
4
5
1.97
0.444
9
57
73
2.7
1.068
6
57
21
19
16
180
2.86
7
2.71
0
49
28
0
0
0.7
7
2.6
1
1
3
2
296
1972
1
5
4.4
0.167
5
31
45
0.1
1.511
6
55
13
24
22
85
3.75
6.2
2.38
0
40
20
0
0
1.2
11
2.6
1
2
7
3
203
1973
4
2
5.63
0.667
6
25
32
-0.2
1.938
1
45
17
20
20
73
3
7
1.47
0
42
14
0
0
0.3
12.7
4.8
0
0
5
0
156
1974
2
3
3.82
0.4
2
24
35.1
0.6
1.245
3
32
12
15
15
101
3.68
6.1
2
0
30
11
0
0
0.8
8.2
3.1
1
4
5
1
153
1975
0
0
2.57
0
0
20
21
0.5
1.571
3
25
8
6
6
148
3.83
8.6
2.5
0
25
9
0
0
1.3
10.7
3.4
0
1
2
3
96
1976
0
4
5.14
0
8
15
35
-1
1.714
3
41
19
22
20
71
4.52
3.9
0.79
0
41
19
0
0
0.8
10.5
4.9
1
0
6
2
161
1977
0
0
12.71
0
0
5
5.2
-0.9
2.118
3
9
3
8
8
33
11.03
7.9
1.67
0
8
0
0
0
4.8
14.3
4.8
1
3
1
1
32