Tổng hợp thành tích ném bóng của Steve Bedrosian

  • 7 tháng 5, 2025

Steve Bedrosian đã thi đấu tại MLB từ 1981 đến 1995, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 732 trận ra sân. Anh ghi được 76 W, 79 L, ERA 3.38, 921 SO, WHIP 1.296, và WAR 15.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Steve Bedrosian
TênSteve Bedrosian
Ngày sinh6 tháng 12, 1957
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1981

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Steve Bedrosian

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Steve Bedrosian.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Steve Bedrosian đã thi đấu tại MLB từ năm 1981 đến 1995, ra sân tổng cộng 732 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS46 trận (hạng 2.511)
GF439 trận (hạng 55)
W76 (hạng 930)
L79 (hạng 886)
SV184 (hạng 65)
ERA3.38 (hạng 2.170)
IP1191 (hạng 1.090)
SO921 (hạng 681)
BB518 (hạng 744)
H1.026 (hạng 1.289)
HR114 (hạng 820)
SO96.96 (hạng 2.896)
BB93.91 (hạng 5.412)
H97.75 (hạng 10.363)
HR90.86 (hạng 5.084)
WHIP1.296 (hạng 9.511)
WAR15.3 (hạng 840)

📊 Mùa giải cuối cùng (1995)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1995, Steve Bedrosian đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF7
W1
L2
ERA6.11
IP28
SO22
BB12
H40
HR6
SO97.07
BB93.86
H912.86
HR91.93
WHIP1.857
WAR−0.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1983, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1985, 134 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1985, 206.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1982, 4.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1993, 1.65 ERA

🎯 Thành tích postseason

Steve Bedrosian đã ra sân tổng cộng 7 trận trong postseason. ERA: 6.92, IP: 5.2, SO: 6, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Steve Bedrosian

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1981
1
2
4.44
0.333
0
9
24.1
-0.2
1.233
2
15
15
14
12
82
4.9
3.3
0.6
1
15
5
0
0
0.7
5.5
5.5
0
1
2
0
106
1982
8
6
2.42
0.571
11
123
137.2
4.2
1.155
7
102
57
39
37
156
2.92
8
2.16
3
64
30
0
0
0.5
6.7
3.7
0
4
5
0
567
1983
9
10
3.6
0.474
19
114
120
1.7
1.258
11
100
51
50
48
108
3.42
8.6
2.24
1
70
52
0
0
0.8
7.5
3.8
0
4
8
2
504
1984
9
6
2.37
0.6
11
81
83.2
2.8
1.171
5
65
33
23
22
163
2.83
8.7
2.45
4
40
28
0
0
0.5
7
3.5
0
1
5
4
345
1985
7
15
3.83
0.318
0
134
206.2
1.9
1.495
17
198
111
101
88
100
4.14
5.8
1.21
37
37
0
0
0
0.7
8.6
4.8
0
5
6
6
907
1986
8
6
3.39
0.571
29
82
90.1
0.9
1.251
12
79
34
39
34
115
3.81
8.2
2.41
0
68
56
0
0
1.2
7.9
3.4
2
0
10
5
381
1987
5
3
2.83
0.625
40
74
89
2.3
1.202
11
79
28
31
28
151
3.79
7.5
2.64
0
65
56
0
0
1.1
8
2.8
1
1
5
3
366
1988
6
6
3.75
0.5
28
61
74.1
0.5
1.372
6
75
27
34
31
95
3.27
7.4
2.26
0
57
49
0
0
0.7
9.1
3.3
0
0
5
0
322
1989
3
7
2.87
0.3
23
58
84.2
0.9
1.122
12
56
39
31
27
121
4.65
6.2
1.49
0
68
60
0
0
1.3
6
4.1
0
1
5
2
342
1990
9
9
4.2
0.5
17
43
79.1
-0.4
1.462
6
72
44
40
37
87
4.45
4.9
0.98
0
68
53
0
0
0.7
8.2
5
0
2
9
3
349
1991
5
3
4.42
0.625
6
44
77.1
-0.1
1.358
11
70
35
42
38
97
5.04
5.1
1.26
0
56
22
0
0
1.3
8.1
4.1
0
3
6
2
332
1993
5
2
1.63
0.714
0
33
49.2
1.2
0.966
4
34
14
11
9
248
3.67
6
2.36
0
49
12
0
0
0.7
6.2
2.5
1
2
2
5
198
1994
0
2
3.33
0
0
43
46
0.4
1.283
4
41
18
20
17
128
3.7
8.4
2.39
0
46
9
0
0
0.8
8
3.5
0
2
5
1
196
1995
1
2
6.11
0.333
0
22
28
-0.8
1.857
6
40
12
21
19
70
5.71
7.1
1.83
0
29
7
0
0
1.9
12.9
3.9
0
1
2
0
129