Tổng hợp thành tích ném bóng của Freddie Fitzsimmons

  • 7 tháng 5, 2025

Freddie Fitzsimmons đã thi đấu tại MLB từ 1925 đến 1943, trải qua tổng cộng 19 mùa giải với 513 trận ra sân. Anh ghi được 217 W, 146 L, ERA 3.51, 870 SO, WHIP 1.297, và WAR 33.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Freddie Fitzsimmons
TênFreddie Fitzsimmons
Ngày sinh28 tháng 7, 1901
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1925

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Freddie Fitzsimmons

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Freddie Fitzsimmons.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Freddie Fitzsimmons đã thi đấu tại MLB từ năm 1925 đến 1943, ra sân tổng cộng 513 trận qua 19 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS424 trận (hạng 108)
GF65 trận (hạng 1.290)
W217 (hạng 87)
L146 (hạng 181)
SV13 (hạng 1.061)
ERA3.51 (hạng 2.555)
IP3223.2 (hạng 105)
SHO30 (hạng 111)
CG186 (hạng 161)
SO870 (hạng 753)
BB846 (hạng 210)
H3.335 (hạng 89)
HR187 (hạng 318)
SO92.43 (hạng 9.804)
BB92.36 (hạng 10.225)
H99.31 (hạng 6.293)
HR90.52 (hạng 7.324)
WHIP1.297 (hạng 9.493)
WAR33.6 (hạng 246)

📊 Mùa giải cuối cùng (1943)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1943, Freddie Fitzsimmons đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS7
GF2
W3
L4
ERA5.44
IP44.2
CG1
SO12
BB21
H50
HR6
SO92.42
BB94.23
H910.07
HR91.21
WHIP1.59
WAR−0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1928, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1927, 78 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1934, 263.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1938, 4.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1941, 2.08 ERA

🎯 Thành tích postseason

Freddie Fitzsimmons đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 3.93, IP: 25.2, SO: 9, W: 0, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Freddie Fitzsimmons

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1925
6
3
2.65
0.667
0
17
74.2
2.8
1.179
4
70
18
25
22
154
3.16
2
0.94
8
10
2
6
1
0.5
8.4
2.2
0
0
0
0
304
1926
14
10
2.88
0.583
0
48
219
3.3
1.288
7
224
58
90
70
129
3.86
2
0.83
26
37
7
12
0
0.3
9.2
2.4
0
4
0
3
907
1927
17
10
3.72
0.63
3
78
244.2
1.1
1.337
15
260
67
127
101
104
3.53
2.9
1.16
31
42
7
14
1
0.6
9.6
2.5
0
4
0
3
1043
1928
20
9
3.68
0.69
1
67
261.1
2.7
1.259
13
264
65
119
107
105
3.96
2.3
1.03
31
40
7
16
1
0.4
9.1
2.2
0
4
5
6
1084
1929
15
11
4.1
0.577
1
55
221.2
1.5
1.389
14
242
66
122
101
112
4.04
2.2
0.83
30
37
4
14
4
0.6
9.8
2.7
1
2
6
4
950
1930
19
7
4.25
0.731
1
76
224.1
2.4
1.288
26
230
59
125
106
111
4.49
3
1.29
29
41
9
17
1
1
9.2
2.4
0
1
0
6
946
1931
18
11
3.05
0.621
0
78
253.2
2.2
1.198
16
242
62
111
86
120
4.08
2.8
1.26
33
35
1
19
4
0.6
8.6
2.2
0
0
2
5
1045
1932
11
11
4.43
0.5
0
65
237.2
0.4
1.557
19
287
83
132
117
84
4.37
2.5
0.78
31
35
3
11
0
0.7
10.9
3.1
0
3
3
7
1060
1933
16
11
2.9
0.593
0
65
251.2
0.9
1.252
14
243
72
106
81
111
3.99
2.3
0.9
35
36
1
13
1
0.5
8.7
2.6
0
2
5
2
1055
1934
18
14
3.04
0.563
1
73
263.1
2.4
1.204
12
266
51
114
89
127
3.81
2.5
1.43
37
38
1
14
3
0.4
9.1
1.7
0
1
8
9
1082
1935
4
8
4.02
0.333
0
23
94
0.9
1.34
7
104
22
43
42
96
4.39
2.2
1.05
15
18
3
6
4
0.7
10
2.1
0
1
2
3
399
1936
10
7
3.32
0.588
2
35
141
1.8
1.319
6
147
39
58
52
118
4.2
2.2
0.9
17
28
9
7
1
0.4
9.4
2.5
0
0
7
1
587
1937
6
10
4.35
0.375
0
42
118
1.1
1.347
5
119
40
61
57
92
4.08
3.2
1.05
17
19
1
5
1
0.4
9.1
3.1
0
1
3
4
501
1938
11
8
3.02
0.579
0
38
202.2
4.5
1.224
8
205
43
83
68
131
3.87
1.7
0.88
26
27
1
12
3
0.4
9.1
1.9
1
3
5
3
842
1939
7
9
3.87
0.438
3
44
151.1
0.7
1.361
6
178
28
79
65
106
3.14
2.6
1.57
20
27
4
5
0
0.4
10.6
1.7
0
3
4
0
654
1940
16
2
2.81
0.889
1
35
134.1
4.5
1.079
5
120
25
43
42
144
3.54
2.3
1.4
18
20
2
11
4
0.3
8
1.7
0
1
3
2
543
1941
6
1
2.07
0.857
0
19
82.2
1.2
1.258
3
78
26
33
19
180
3.81
2.1
0.73
12
13
1
3
1
0.3
8.5
2.8
0
2
2
0
351
1942
0
0
15
0
0
0
3
-0.3
2.333
1
6
1
5
5
25
7.4
0
0
1
1
0
0
0
3
18
3
0
0
0
0
16
1943
3
4
5.44
0.429
0
12
44.2
-0.5
1.59
6
50
21
29
27
62
5.34
2.4
0.57
7
9
2
1
0
1.2
10.1
4.2
1
1
3
0
201