Tổng hợp thành tích ném bóng của Jesse Haines

  • 7 tháng 5, 2025

Jesse Haines đã thi đấu tại MLB từ 1918 đến 1937, trải qua tổng cộng 19 mùa giải với 555 trận ra sân. Anh ghi được 210 W, 158 L, ERA 3.64, 981 SO, WHIP 1.35, và WAR 35.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Jesse Haines
TênJesse Haines
Ngày sinh22 tháng 7, 1893
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1918

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jesse Haines

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jesse Haines.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jesse Haines đã thi đấu tại MLB từ năm 1918 đến 1937, ra sân tổng cộng 555 trận qua 19 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS387 trận (hạng 156)
GF96 trận (hạng 819)
W210 (hạng 102)
L158 (hạng 130)
SV11 (hạng 1.207)
ERA3.64 (hạng 2.935)
IP3208.2 (hạng 108)
SHO23 (hạng 204)
CG209 (hạng 123)
SO981 (hạng 598)
BB871 (hạng 183)
H3.460 (hạng 71)
HR165 (hạng 426)
SO92.75 (hạng 9.352)
BB92.44 (hạng 10.061)
H99.7 (hạng 5.239)
HR90.46 (hạng 7.622)
WHIP1.35 (hạng 8.461)
WAR35.6 (hạng 216)

📊 Mùa giải cuối cùng (1937)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1937, Jesse Haines đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS6
GF4
W3
L3
ERA4.52
IP65.2
CG2
SO18
BB23
H81
HR5
SO92.47
BB93.15
H911.1
HR90.69
WHIP1.584
WAR0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1927, 24 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1920, 120 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1920, 301.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1927, 5.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1918, 1.8 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jesse Haines đã ra sân tổng cộng 6 trận trong postseason. ERA: 1.72, IP: 31.4, SO: 12, W: 3, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jesse Haines

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1918
0
0
1.8
0
0
2
5
0.2
1.2
0
5
1
1
1
166
2.03
3.6
2
0
1
1
0
0
0
9
1.8
0
0
0
0
20
1920
13
20
2.98
0.394
2
120
301.2
2.1
1.27
9
303
80
136
100
103
3.28
3.6
1.5
37
47
9
19
4
0.3
9
2.4
1
9
0
5
1258
1921
18
12
3.5
0.6
0
84
244.1
2.2
1.297
15
261
56
112
95
104
4.03
3.1
1.5
29
37
5
14
2
0.6
9.6
2.1
0
8
0
2
1013
1922
11
9
3.84
0.55
0
62
183
1.5
1.377
10
207
45
103
78
101
3.99
3
1.38
26
29
0
11
2
0.5
10.2
2.2
0
4
0
3
803
1923
20
13
3.11
0.606
0
73
266
3.9
1.346
7
283
75
125
92
125
3.73
2.5
0.97
36
37
1
23
1
0.2
9.6
2.5
0
5
0
5
1133
1924
8
19
4.41
0.296
0
69
222.2
0.3
1.531
14
275
66
129
109
86
3.9
2.8
1.05
31
35
2
16
1
0.6
11.1
2.7
1
5
0
6
982
1925
13
14
4.57
0.481
0
63
207
1.6
1.382
11
234
52
116
105
95
3.05
2.7
1.21
25
29
2
15
0
0.5
10.2
2.3
1
1
0
2
884
1926
13
4
3.25
0.765
2
46
183
2.6
1.279
10
186
48
76
66
120
4.06
2.3
0.96
20
33
7
14
3
0.5
9.1
2.4
1
2
0
4
767
1927
24
10
2.72
0.706
1
89
300.2
5.4
1.164
11
273
77
114
91
148
3.2
2.7
1.16
36
38
1
25
6
0.3
8.2
2.3
0
5
0
1
1228
1928
20
8
3.18
0.714
0
77
240.1
4.7
1.29
14
238
72
98
85
127
4.12
2.9
1.07
28
33
4
20
1
0.5
8.9
2.7
1
6
5
3
1007
1929
13
10
5.71
0.565
0
59
179.2
0
1.686
21
230
73
123
114
83
4.91
3
0.81
25
28
1
12
0
1.1
11.5
3.7
1
2
4
2
822
1930
13
8
4.3
0.619
1
68
182
2.2
1.478
15
215
54
107
87
118
4.09
3.4
1.26
24
29
4
14
0
0.7
10.6
2.7
0
1
4
7
787
1931
12
3
3.02
0.8
0
27
122.1
1.9
1.324
2
134
28
48
41
132
3.59
2
0.96
17
19
1
8
2
0.1
9.9
2.1
0
0
2
4
513
1932
3
5
4.75
0.375
0
27
85.1
0.3
1.547
4
116
16
51
45
84
3.37
2.8
1.69
10
20
7
4
1
0.4
12.2
1.7
0
1
4
0
382
1933
9
6
2.5
0.6
1
37
115.1
1.6
1.301
3
113
37
46
32
139
3.59
2.9
1
10
32
14
5
0
0.2
8.8
2.9
0
1
8
3
498
1934
4
4
3.5
0.5
1
17
90
1
1.167
6
86
19
42
35
121
4.44
1.7
0.89
6
37
18
0
0
0.6
8.6
1.9
0
4
2
3
362
1935
6
5
3.59
0.545
2
24
115.1
1.8
1.197
4
110
28
49
46
115
3.97
1.9
0.86
12
30
6
3
0
0.3
8.6
2.2
0
1
6
1
471
1936
7
5
3.9
0.583
1
19
99.1
1.9
1.319
4
110
21
44
43
101
4.12
1.7
0.9
9
25
9
4
0
0.4
10
1.9
0
1
0
3
418
1937
3
3
4.52
0.5
0
18
65.2
0.4
1.584
5
81
23
36
33
88
4.74
2.5
0.78
6
16
4
2
0
0.7
11.1
3.2
0
1
4
1
296