Tổng hợp thành tích ném bóng của Larry Jackson

  • 7 tháng 5, 2025

Larry Jackson đã thi đấu tại MLB từ 1955 đến 1968, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 558 trận ra sân. Anh ghi được 194 W, 183 L, ERA 3.4, 1.709 SO, WHIP 1.235, và WAR 52.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Larry Jackson
TênLarry Jackson
Ngày sinh2 tháng 6, 1931
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1955

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Larry Jackson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Larry Jackson.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Larry Jackson đã thi đấu tại MLB từ năm 1955 đến 1968, ra sân tổng cộng 558 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS429 trận (hạng 103)
GF73 trận (hạng 1.133)
W194 (hạng 135)
L183 (hạng 66)
SV20 (hạng 771)
ERA3.4 (hạng 2.270)
IP3262.2 (hạng 100)
SHO37 (hạng 57)
CG149 (hạng 230)
SO1.709 (hạng 157)
BB824 (hạng 232)
H3.206 (hạng 106)
HR259 (hạng 111)
SO94.71 (hạng 6.068)
BB92.27 (hạng 10.372)
H98.84 (hạng 7.925)
HR90.71 (hạng 6.183)
WHIP1.235 (hạng 10.365)
WAR52.6 (hạng 91)

📊 Mùa giải cuối cùng (1968)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1968, Larry Jackson đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS34
W13
L17
ERA2.77
IP243.2
SHO2
CG12
SO127
BB60
H229
HR9
SO94.69
BB92.22
H98.46
HR90.33
WHIP1.186
WAR4.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1964, 24 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1960, 171 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1964, 297.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1959, 7.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1963, 2.55 ERA

🎯 Thành tích postseason

Larry Jackson chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Larry Jackson

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1955
9
14
4.31
0.391
1
88
177.1
2
1.472
25
189
72
93
85
94
4.58
4.5
1.22
25
37
10
4
1
1.3
9.6
3.7
0
9
11
2
775
1956
2
2
4.11
0.5
10
50
85.1
0.5
1.406
5
75
45
44
39
91
3.58
5.3
1.11
1
51
26
0
0
0.5
7.9
4.7
1
1
8
4
366
1957
15
9
3.47
0.625
1
96
210.1
3.8
1.203
21
196
57
84
81
114
3.71
4.1
1.68
22
41
11
6
2
0.9
8.4
2.4
0
4
8
4
861
1958
13
13
3.68
0.5
8
124
198
3.1
1.323
21
211
51
93
81
113
3.53
5.6
2.43
23
49
16
11
1
1
9.6
2.3
1
10
11
7
846
1959
14
13
3.3
0.519
0
145
256
7.3
1.309
13
271
64
103
94
128
2.87
5.1
2.27
37
40
2
12
3
0.5
9.5
2.3
0
4
3
7
1081
1960
18
13
3.48
0.581
0
171
282
5.3
1.23
22
277
70
123
109
117
3.11
5.5
2.44
38
43
3
14
3
0.7
8.8
2.2
0
3
4
2
1173
1961
14
11
3.75
0.56
0
113
211
3.7
1.227
20
203
56
99
88
117
3.59
4.8
2.02
28
33
2
12
3
0.9
8.7
2.4
0
4
5
3
880
1962
16
11
3.75
0.593
0
112
252.1
2.8
1.312
25
267
64
121
105
115
3.85
4
1.75
35
36
0
11
2
0.9
9.5
2.3
1
6
6
7
1074
1963
14
18
2.55
0.438
0
153
275
5.1
1.127
11
256
54
102
78
138
2.54
5
2.83
37
37
0
13
4
0.4
8.4
1.8
2
6
3
3
1126
1964
24
11
3.14
0.686
0
148
297.2
6
1.085
17
265
58
114
104
118
2.95
4.5
2.55
38
40
1
19
3
0.5
8
1.8
0
1
8
4
1200
1965
14
21
3.85
0.4
0
131
257.1
2.2
1.263
28
268
57
126
110
96
3.64
4.6
2.3
39
39
0
12
4
1
9.4
2
0
5
8
5
1079
1966
15
15
3.32
0.5
0
112
255
3.8
1.251
25
257
62
106
94
109
3.74
4
1.81
35
38
1
12
5
0.9
9.1
2.2
0
5
5
3
1057
1967
13
15
3.1
0.464
0
139
261.2
3
1.131
17
242
54
111
90
110
3.01
4.8
2.57
37
40
1
11
4
0.6
8.3
1.9
1
6
11
3
1078
1968
13
17
2.77
0.433
0
127
243.2
4
1.186
9
229
60
86
75
109
2.61
4.7
2.12
34
34
0
12
2
0.3
8.5
2.2
0
4
15
2
997