Tổng hợp thành tích ném bóng của Mike Cuellar

  • 7 tháng 5, 2025

Mike Cuellar đã thi đấu tại MLB từ 1959 đến 1977, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 453 trận ra sân. Anh ghi được 185 W, 130 L, ERA 3.14, 1.632 SO, WHIP 1.197, và WAR 29.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Mike Cuellar
TênMike Cuellar
Ngày sinh8 tháng 5, 1937
Quốc tịch
Cuba
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1959

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Mike Cuellar

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Mike Cuellar.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Mike Cuellar đã thi đấu tại MLB từ năm 1959 đến 1977, ra sân tổng cộng 453 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS379 trận (hạng 169)
GF33 trận (hạng 2.431)
W185 (hạng 159)
L130 (hạng 277)
SV11 (hạng 1.207)
ERA3.14 (hạng 1.660)
IP2808 (hạng 175)
SHO36 (hạng 63)
CG172 (hạng 185)
SO1.632 (hạng 183)
BB822 (hạng 234)
H2.538 (hạng 229)
HR222 (hạng 201)
SO95.23 (hạng 5.241)
BB92.63 (hạng 9.651)
H98.13 (hạng 9.711)
HR90.71 (hạng 6.183)
WHIP1.197 (hạng 10.755)
WAR29.3 (hạng 313)

📊 Mùa giải cuối cùng (1977)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1977, Mike Cuellar đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS1
W0
L1
ERA18.9
IP3.1
SO3
BB3
H9
HR2
SO98.1
BB98.1
H924.3
HR95.4
WHIP3.6
WAR−0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1970, 24 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1967, 203 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1970, 297.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1966, 5.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1966, 2.22 ERA

🎯 Thành tích postseason

Mike Cuellar đã ra sân tổng cộng 12 trận trong postseason. ERA: 2.88, IP: 84.4, SO: 56, W: 4, L: 4.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Mike Cuellar

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1959
0
0
15.75
0
0
5
4
-0.4
2.75
1
7
4
8
7
28
6.29
11.3
1.25
0
2
0
0
0
2.3
15.8
9
0
0
1
1
24
1964
5
5
4.5
0.5
4
56
72
-0.5
1.569
8
80
33
43
36
85
3.91
7
1.7
7
32
6
1
0
1
10
4.1
0
1
4
1
320
1965
1
4
3.54
0.2
2
46
56
0.8
1.357
3
55
21
24
22
95
2.75
7.4
2.19
4
25
11
0
0
0.5
8.8
3.4
0
1
4
2
238
1966
12
10
2.22
0.545
2
175
227.1
5.7
1.078
10
193
52
79
56
155
2.27
6.9
3.37
28
38
6
11
1
0.4
7.6
2.1
1
0
8
9
913
1967
16
11
3.03
0.593
1
203
246.1
3.8
1.202
16
233
63
99
83
108
2.51
7.4
3.22
32
36
3
16
3
0.6
8.5
2.3
1
1
3
1
1021
1968
8
11
2.74
0.421
1
133
170.2
3.1
1.154
8
152
45
60
52
108
2.24
7
2.96
24
28
3
11
2
0.4
8
2.4
0
1
7
2
700
1969
23
11
2.38
0.676
0
182
290.2
4.4
1.005
18
213
79
94
77
149
2.89
5.6
2.3
39
39
0
18
5
0.6
6.6
2.4
2
1
7
3
1137
1970
24
8
3.48
0.75
0
190
297.2
2.7
1.149
34
273
69
126
115
105
3.55
5.7
2.75
40
40
0
21
4
1
8.3
2.1
1
1
5
6
1214
1971
20
9
3.08
0.69
0
124
292.1
2.8
1.122
30
250
78
111
100
109
3.75
3.8
1.59
38
38
0
21
4
0.9
7.7
2.4
0
1
1
3
1166
1972
18
12
2.57
0.6
0
132
248.1
3.4
1.079
21
197
71
78
71
120
3.29
4.8
1.86
35
35
0
17
4
0.8
7.1
2.6
0
0
4
3
989
1973
18
13
3.27
0.581
0
140
267
0.5
1.307
29
265
84
120
97
114
3.87
4.7
1.67
38
38
0
17
2
1
8.9
2.8
0
0
2
8
1127
1974
22
10
3.11
0.688
0
106
269.1
3.4
1.259
17
253
86
106
93
111
3.59
3.5
1.23
38
38
0
20
5
0.6
8.5
2.9
0
2
4
2
1111
1975
14
12
3.66
0.538
0
105
256
1.2
1.223
17
229
84
112
104
97
3.63
3.7
1.25
36
36
0
17
5
0.6
8.1
3
1
1
5
7
1034
1976
4
13
4.96
0.235
1
32
107
-1.2
1.673
8
129
50
63
59
66
4.46
2.7
0.64
19
26
4
2
1
0.7
10.9
4.2
0
2
5
5
490
1977
0
1
18.9
0
0
3
3.1
-0.4
3.6
2
9
3
7
7
23
11.44
8.1
1
1
2
0
0
0
5.4
24.3
8.1
0
0
1
0
21