Tổng hợp thành tích ném bóng của Jim Bunning

  • 7 tháng 5, 2025

Jim Bunning đã thi đấu tại MLB từ 1955 đến 1971, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 591 trận ra sân. Anh ghi được 224 W, 184 L, ERA 3.27, 2.855 SO, WHIP 1.179, và WAR 60.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Jim Bunning
TênJim Bunning
Ngày sinh23 tháng 10, 1931
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1955

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jim Bunning

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jim Bunning.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jim Bunning đã thi đấu tại MLB từ năm 1955 đến 1971, ra sân tổng cộng 591 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS519 trận (hạng 44)
GF39 trận (hạng 2.109)
W224 (hạng 72)
L184 (hạng 63)
SV16 (hạng 907)
ERA3.27 (hạng 1.917)
IP3760.1 (hạng 54)
SHO40 (hạng 44)
CG151 (hạng 224)
SO2.855 (hạng 22)
BB1000 (hạng 118)
H3.433 (hạng 76)
HR372 (hạng 23)
SO96.83 (hạng 3.028)
BB92.39 (hạng 10.168)
H98.22 (hạng 9.510)
HR90.89 (hạng 4.839)
WHIP1.179 (hạng 10.884)
WAR60.6 (hạng 64)

📊 Mùa giải cuối cùng (1971)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1971, Jim Bunning đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS16
GF8
W5
L12
SV1
ERA5.48
IP110
CG1
SO58
BB37
H126
HR11
SO94.75
BB93.03
H910.31
HR90.9
WHIP1.482
WAR−2.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1957, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1965, 268 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1966, 314 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1966, 9.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1967, 2.29 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jim Bunning chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jim Bunning

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1955
3
5
6.35
0.375
1
37
51
-0.9
1.784
8
59
32
38
36
62
5.01
6.5
1.16
8
15
3
0
0
1.4
10.4
5.6
0
3
2
1
241
1956
5
1
3.71
0.833
1
34
53.1
0.8
1.556
6
55
28
24
22
113
4.13
5.7
1.21
3
15
5
0
0
1
9.3
4.7
0
0
4
3
245
1957
20
8
2.69
0.714
1
182
267.1
6.3
1.07
33
214
72
91
80
144
3.63
6.1
2.53
30
45
4
14
1
1.1
7.2
2.4
1
11
5
4
1081
1958
14
12
3.52
0.538
0
177
219.2
3.1
1.215
28
188
79
96
86
115
3.74
7.3
2.24
34
35
0
10
3
1.1
7.7
3.2
3
10
4
5
923
1959
17
13
3.89
0.567
1
201
249.2
3.8
1.182
37
220
75
111
108
104
3.89
7.2
2.68
35
40
4
14
1
1.3
7.9
2.7
1
11
0
1
1037
1960
11
14
2.79
0.44
0
201
252
6.6
1.115
20
217
64
92
78
143
2.86
7.2
3.14
34
36
1
10
3
0.7
7.8
2.3
0
11
7
2
1024
1961
17
11
3.19
0.607
1
194
268
3.8
1.131
25
232
71
113
95
129
3.23
6.5
2.73
37
38
1
12
4
0.8
7.8
2.4
0
9
3
2
1110
1962
19
10
3.59
0.655
6
184
258
4.8
1.302
28
262
74
112
103
114
3.61
6.4
2.49
35
41
6
12
2
1
9.1
2.6
0
13
3
4
1103
1963
12
13
3.88
0.48
1
196
248.1
1.5
1.264
38
245
69
119
107
97
3.78
7.1
2.84
35
39
3
6
2
1.4
8.9
2.5
0
5
3
4
1051
1964
19
8
2.63
0.704
2
219
284.1
5.5
1.034
23
248
46
99
83
132
2.75
6.9
4.76
39
41
2
13
5
0.7
7.8
1.5
0
14
3
2
1145
1965
19
9
2.6
0.679
0
268
291
8
1.082
23
253
62
92
84
132
2.47
8.3
4.32
39
39
0
15
7
0.7
7.8
1.9
0
12
10
1
1191
1966
19
14
2.41
0.576
1
252
314
9
1.003
26
260
55
91
84
150
2.73
7.2
4.58
41
43
2
16
5
0.7
7.5
1.6
1
19
8
5
1254
1967
17
15
2.29
0.531
0
253
302.1
7.8
1.039
18
241
73
94
77
149
2.49
7.5
3.47
40
40
0
16
6
0.5
7.2
2.2
1
13
20
4
1216
1968
4
14
3.88
0.222
0
95
160
-1.5
1.35
14
168
48
75
69
75
3.39
5.3
1.98
26
27
0
3
1
0.8
9.5
2.7
0
8
6
3
684
1969
13
10
3.69
0.565
0
157
212.1
0.9
1.276
15
212
59
97
87
94
2.88
6.7
2.66
34
34
0
5
0
0.6
9
2.5
1
7
4
4
892
1970
10
15
4.11
0.4
0
147
219
3.1
1.32
19
233
56
111
100
98
3.3
6
2.63
33
34
0
4
0
0.8
9.6
2.3
0
8
9
1
937
1971
5
12
5.48
0.294
1
58
110
-2
1.482
11
126
37
72
67
65
3.87
4.7
1.57
16
29
8
1
0
0.9
10.3
3
0
6
7
1
484