Tổng hợp thành tích ném bóng của Joe Borowski

  • 7 tháng 5, 2025

Joe Borowski đã thi đấu tại MLB từ 1995 đến 2008, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 423 trận ra sân. Anh ghi được 22 W, 34 L, ERA 4.18, 372 SO, WHIP 1.38, và WAR 3.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Joe Borowski
TênJoe Borowski
Ngày sinh4 tháng 5, 1971
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1995

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Joe Borowski

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Joe Borowski.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Joe Borowski đã thi đấu tại MLB từ năm 1995 đến 2008, ra sân tổng cộng 423 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS1 trận (hạng 6.886)
GF268 trận (hạng 170)
W22 (hạng 2.816)
L34 (hạng 2.230)
SV131 (hạng 115)
ERA4.18 (hạng 4.906)
IP454.1 (hạng 2.729)
SO372 (hạng 2.098)
BB177 (hạng 2.688)
H450 (hạng 2.748)
HR53 (hạng 1.948)
SO97.37 (hạng 2.437)
BB93.51 (hạng 6.763)
H98.91 (hạng 7.736)
HR91.05 (hạng 3.647)
WHIP1.38 (hạng 7.882)
WAR3.6 (hạng 2.527)

📊 Mùa giải cuối cùng (2008)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2008, Joe Borowski đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF14
W1
L3
SV6
ERA7.56
IP16.2
SO9
BB8
H24
HR4
SO94.86
BB94.32
H912.96
HR92.16
WHIP1.92
WAR−0.7

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2002, 4 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2002, 97 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2002, 95.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2002, 2.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1995, 1.27 ERA

🎯 Thành tích postseason

Joe Borowski đã ra sân tổng cộng 11 trận trong postseason. ERA: 2.73, IP: 13.2, SO: 8, W: 1, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Joe Borowski

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1995
0
0
1.23
0
0
3
7.1
0.3
1.227
0
5
4
1
1
406
3.92
3.7
0.75
0
6
3
0
0
0
6.1
4.9
0
0
0
0
30
1996
2
4
4.85
0.333
0
15
26
-0.1
1.769
4
33
13
15
14
92
5.63
5.2
1.15
0
22
8
0
0
1.4
11.4
4.5
0
1
4
1
121
1997
2
3
4.15
0.4
0
8
26
0
1.885
2
29
20
13
12
104
5.8
2.8
0.4
0
21
9
0
0
0.7
10
6.9
0
0
5
0
123
1998
1
0
6.52
1
0
7
9.2
-0.1
1.552
0
11
4
7
7
70
2.93
6.5
1.75
0
8
6
0
0
0
10.2
3.7
0
0
0
0
42
2001
0
1
32.4
0
0
1
1.2
-0.3
5.4
1
6
3
6
6
16
15.05
5.4
0.33
1
1
0
0
0
5.4
32.4
16.2
0
0
0
0
13
2002
4
4
2.73
0.5
2
97
95.2
2.3
1.181
10
84
29
31
29
148
3.23
9.1
3.34
0
73
25
0
0
0.9
7.9
2.7
0
1
6
1
391
2003
2
2
2.63
0.5
33
66
68.1
2.1
1.054
5
53
19
23
20
165
2.93
8.7
3.47
0
68
59
0
0
0.7
7
2.5
0
1
1
0
280
2004
2
4
8.02
0.333
9
17
21.1
-1
1.969
3
27
15
19
19
56
5.39
7.2
1.13
0
22
19
0
0
1.3
11.4
6.3
0
0
2
0
106
2005
1
5
4.47
0.167
0
27
46.1
0.6
1.079
8
38
12
23
23
99
4.88
5.2
2.25
0
43
7
0
0
1.6
7.4
2.3
0
0
1
1
184
2006
3
3
3.75
0.5
36
64
69.2
1
1.378
7
63
33
31
29
116
4.12
8.3
1.94
0
72
60
0
0
0.9
8.1
4.3
0
2
7
1
304
2007
4
5
5.07
0.444
45
58
65.2
-0.5
1.431
9
77
17
39
37
89
4.12
7.9
3.41
0
69
58
0
0
1.2
10.6
2.3
0
2
4
2
292
2008
1
3
7.56
0.25
6
9
16.2
-0.7
1.92
4
24
8
14
14
57
6.61
4.9
1.13
0
18
14
0
0
2.2
13
4.3
0
0
2
0
82