Tổng hợp thành tích ném bóng của John Lackey

  • 7 tháng 5, 2025

John Lackey đã thi đấu tại MLB từ 2002 đến 2017, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 448 trận ra sân. Anh ghi được 188 W, 147 L, ERA 3.92, 2.294 SO, WHIP 1.295, và WAR 38.2.

🧾 Thông tin cơ bản

John Lackey
TênJohn Lackey
Ngày sinh23 tháng 10, 1978
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2002

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của John Lackey

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của John Lackey.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

John Lackey đã thi đấu tại MLB từ năm 2002 đến 2017, ra sân tổng cộng 448 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS446 trận (hạng 90)
W188 (hạng 152)
L147 (hạng 178)
ERA3.92 (hạng 3.919)
IP2840.1 (hạng 164)
SHO8 (hạng 769)
CG18 (hạng 1.660)
SO2.294 (hạng 58)
BB815 (hạng 242)
H2.862 (hạng 154)
HR319 (hạng 49)
SO97.27 (hạng 2.554)
BB92.58 (hạng 9.758)
H99.07 (hạng 6.986)
HR91.01 (hạng 3.929)
WHIP1.295 (hạng 9.533)
WAR38.2 (hạng 195)

📊 Mùa giải cuối cùng (2017)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2017, John Lackey đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS30
W12
L12
ERA4.59
IP170.2
SO149
BB53
H165
HR36
SO97.86
BB92.79
H98.7
HR91.9
WHIP1.277
WAR1.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2007, 19 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2005, 199 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2007, 224 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2007, 6.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2015, 2.77 ERA

🎯 Thành tích postseason

John Lackey đã ra sân tổng cộng 27 trận trong postseason. ERA: 3.49, IP: 128.9, SO: 103, W: 7, L: 6.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của John Lackey

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2002
9
4
3.66
0.692
0
69
108.1
1
1.348
10
113
33
52
44
121
3.91
5.7
2.09
18
18
0
1
0
0.8
9.4
2.7
2
4
0
7
465
2003
10
16
4.63
0.385
0
151
204
1.3
1.417
31
223
66
117
105
95
4.64
6.7
2.29
33
33
0
2
2
1.4
9.8
2.9
1
10
4
11
885
2004
14
13
4.67
0.519
0
144
198.1
2.1
1.387
22
215
60
108
103
95
4.07
6.5
2.4
32
33
0
1
1
1
9.8
2.7
1
8
4
11
855
2005
14
5
3.44
0.737
0
199
209
4.3
1.335
13
208
71
85
80
123
3.1
8.6
2.8
33
33
0
1
0
0.6
9
3.1
0
11
3
18
892
2006
13
11
3.56
0.542
0
190
217.2
4.6
1.263
14
203
72
98
86
127
3.35
7.9
2.64
33
33
0
3
2
0.6
8.4
3
0
9
4
16
922
2007
19
9
3.01
0.679
0
179
224
6.3
1.21
18
219
52
87
75
150
3.54
7.2
3.44
33
33
0
2
2
0.7
8.8
2.1
1
12
2
9
929
2008
12
5
3.75
0.706
0
130
163.1
3.5
1.231
26
161
40
71
68
119
4.53
7.2
3.25
24
24
0
3
0
1.4
8.9
2.2
0
10
1
5
675
2009
11
8
3.83
0.579
0
139
176.1
1.9
1.27
17
177
47
84
75
115
3.73
7.1
2.96
27
27
0
1
1
0.9
9
2.4
0
9
1
6
748
2010
14
11
4.4
0.56
0
156
215
1.7
1.419
18
233
72
114
105
99
3.85
6.5
2.17
33
33
0
0
0
0.8
9.8
3
0
9
2
3
930
2011
12
12
6.41
0.5
0
108
160
-1.9
1.619
20
203
56
119
114
67
4.71
6.1
1.93
28
28
0
0
0
1.1
11.4
3.2
0
19
1
11
743
2013
10
13
3.52
0.435
0
161
189.1
2.7
1.157
26
179
40
80
74
117
3.86
7.7
4.03
29
29
0
2
0
1.2
8.5
1.9
0
6
0
4
778
2014
14
10
3.82
0.583
0
164
198
1
1.278
24
206
47
94
84
102
3.78
7.5
3.49
31
31
0
1
0
1.1
9.4
2.1
2
1
1
4
833
2015
13
10
2.77
0.565
0
175
218
5.8
1.211
21
211
53
71
67
142
3.57
7.2
3.3
33
33
0
1
0
0.9
8.7
2.2
3
4
5
5
896
2016
11
8
3.35
0.579
0
180
188.1
2.8
1.057
23
146
53
74
70
125
3.81
8.6
3.4
29
29
0
0
0
1.1
7
2.5
0
9
1
4
748
2017
12
12
4.59
0.5
0
149
170.2
1.1
1.277
36
165
53
93
87
96
5.3
7.9
2.81
30
31
0
0
0
1.9
8.7
2.8
2
12
3
11
731