Tổng hợp thành tích ném bóng của Hoyt Wilhelm

  • 7 tháng 5, 2025

Hoyt Wilhelm đã thi đấu tại MLB từ 1952 đến 1972, trải qua tổng cộng 21 mùa giải với 1.070 trận ra sân. Anh ghi được 143 W, 122 L, ERA 2.52, 1.610 SO, WHIP 1.125, và WAR 49.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Hoyt Wilhelm
TênHoyt Wilhelm
Ngày sinh26 tháng 7, 1922
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1952

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Hoyt Wilhelm

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Hoyt Wilhelm.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Hoyt Wilhelm đã thi đấu tại MLB từ năm 1952 đến 1972, ra sân tổng cộng 1.070 trận qua 21 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS52 trận (hạng 2.360)
GF651 trận (hạng 13)
W143 (hạng 292)
L122 (hạng 324)
SV228 (hạng 45)
ERA2.52 (hạng 879)
IP2254.1 (hạng 328)
SHO5 (hạng 1.073)
CG20 (hạng 1.582)
SO1.610 (hạng 195)
BB778 (hạng 278)
H1.757 (hạng 580)
HR150 (hạng 522)
SO96.43 (hạng 3.531)
BB93.11 (hạng 8.150)
H97.01 (hạng 11.029)
HR90.6 (hạng 6.875)
WHIP1.125 (hạng 11.166)
WAR49.8 (hạng 108)

📊 Mùa giải cuối cùng (1972)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1972, Hoyt Wilhelm đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF9
W0
L1
SV1
ERA4.62
IP25.1
SO9
BB15
H20
HR0
SO93.2
BB95.33
H97.11
WHIP1.382
WAR−0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1952, 15 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1959, 139 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1959, 226 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1959, 7.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1967, 1.31 ERA

🎯 Thành tích postseason

Hoyt Wilhelm đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 0, IP: 2.1, SO: 3, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Hoyt Wilhelm

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1952
15
3
2.43
0.833
11
108
159.1
2.6
1.155
12
127
57
60
43
152
3.18
6.1
1.89
0
71
32
0
0
0.7
7.2
3.2
0
5
4
3
646
1953
7
8
3.04
0.467
15
71
145
3.6
1.407
13
127
77
61
49
143
4.46
4.4
0.92
0
68
39
0
0
0.8
7.9
4.8
0
4
8
9
628
1954
12
4
2.1
0.75
7
64
111.1
3.4
1.159
5
77
52
32
26
194
3.37
5.2
1.23
0
57
30
0
0
0.4
6.2
4.2
1
5
6
2
456
1955
4
1
3.93
0.8
0
71
103
1.1
1.398
10
104
40
53
45
104
3.47
6.2
1.78
0
59
14
0
0
0.9
9.1
3.5
0
2
5
6
449
1956
4
9
3.83
0.308
8
71
89.1
0.7
1.567
7
97
43
45
38
99
3.31
7.2
1.65
0
64
38
0
0
0.7
9.8
4.3
0
2
10
6
403
1957
2
4
4.14
0.333
12
29
58.2
0.6
1.295
8
54
22
29
27
96
4.57
4.4
1.32
0
42
32
0
0
1.2
8.3
3.4
0
4
1
0
246
1958
3
10
2.34
0.231
5
92
131
3.9
1.069
6
95
45
41
34
158
2.74
6.3
2.04
10
39
17
4
1
0.4
6.5
3.1
2
2
4
2
526
1959
15
11
2.19
0.577
0
139
226
7.6
1.128
13
178
77
64
55
173
3.22
5.5
1.81
27
32
2
13
3
0.5
7.1
3.1
0
10
3
5
902
1960
11
8
3.31
0.579
7
107
147
0.7
1.116
13
125
39
69
54
116
3.04
6.6
2.74
11
41
24
3
1
0.8
7.7
2.4
1
1
0
6
599
1961
9
7
2.3
0.563
18
87
109.2
2.8
1.185
5
89
41
35
28
167
2.81
7.1
2.12
1
51
43
0
0
0.4
7.3
3.4
0
4
5
3
458
1962
7
10
1.94
0.412
15
90
93
2.7
1.054
5
64
34
28
20
192
2.57
8.7
2.65
0
52
44
0
0
0.5
6.2
3.3
0
3
2
11
371
1963
5
8
2.64
0.385
21
111
136.1
2.3
0.998
8
106
30
47
40
132
2.36
7.3
3.7
3
55
40
0
0
0.5
7
2
0
4
1
4
545
1964
12
9
1.99
0.571
27
95
131.1
2.8
0.944
7
94
30
35
29
174
2.58
6.5
3.17
0
73
55
0
0
0.5
6.4
2.1
0
2
1
3
510
1965
7
7
1.81
0.5
21
106
144
3.6
0.833
11
88
32
34
29
174
2.75
6.6
3.31
0
66
45
0
0
0.7
5.5
2
0
2
7
10
545
1966
5
2
1.66
0.714
6
61
81.1
2
0.824
6
50
17
21
15
192
2.68
6.8
3.59
0
46
30
0
0
0.7
5.5
1.9
0
1
2
3
308
1967
8
3
1.31
0.727
12
76
89
2.2
1.034
2
58
34
21
13
230
2.4
7.7
2.24
0
49
30
0
0
0.2
5.9
3.4
0
4
4
2
360
1968
4
4
1.73
0.5
12
72
93.2
3.3
0.993
4
69
24
20
18
185
2.24
6.9
3
0
72
39
0
0
0.4
6.6
2.3
0
2
5
1
368
1969
7
7
2.19
0.5
14
67
78
1.9
0.923
4
50
22
22
19
160
2.46
7.7
3.05
0
52
42
0
0
0.5
5.8
2.5
0
4
4
6
303
1970
6
5
3.4
0.545
13
68
82
2
1.402
8
73
42
33
31
126
3.82
7.5
1.62
0
53
39
0
0
0.9
8
4.6
0
1
7
4
357
1971
0
1
2.7
0
3
16
20
0.4
0.85
3
12
5
7
6
127
3.55
7.2
3.2
0
12
7
0
0
1.4
5.4
2.3
0
0
0
0
72