Tổng hợp thành tích ném bóng của Ken Holtzman

  • 7 tháng 5, 2025

Ken Holtzman đã thi đấu tại MLB từ 1965 đến 1979, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 451 trận ra sân. Anh ghi được 174 W, 150 L, ERA 3.49, 1.601 SO, WHIP 1.289, và WAR 27.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Ken Holtzman
TênKen Holtzman
Ngày sinh3 tháng 11, 1945
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhRight
MLB ra mắt1965

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Ken Holtzman

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Ken Holtzman.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Ken Holtzman đã thi đấu tại MLB từ năm 1965 đến 1979, ra sân tổng cộng 451 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS410 trận (hạng 125)
GF18 trận (hạng 3.636)
W174 (hạng 181)
L150 (hạng 167)
SV3 (hạng 2.474)
ERA3.49 (hạng 2.498)
IP2867.1 (hạng 160)
SHO31 (hạng 103)
CG127 (hạng 299)
SO1.601 (hạng 198)
BB910 (hạng 154)
H2.787 (hạng 169)
HR249 (hạng 135)
SO95.03 (hạng 5.570)
BB92.86 (hạng 8.988)
H98.75 (hạng 8.198)
HR90.78 (hạng 5.697)
WHIP1.289 (hạng 9.612)
WAR27.2 (hạng 356)

📊 Mùa giải cuối cùng (1979)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1979, Ken Holtzman đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS20
W6
L9
ERA4.59
IP117.2
SHO2
CG3
SO44
BB53
H133
HR15
SO93.37
BB94.05
H910.17
HR91.15
WHIP1.581
WAR0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1973, 21 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1970, 202 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1973, 297.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1970, 6.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1965, 2.25 ERA

🎯 Thành tích postseason

Ken Holtzman đã ra sân tổng cộng 13 trận trong postseason. ERA: 2.33, IP: 69.4, SO: 39, W: 6, L: 4.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Ken Holtzman

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1965
0
0
2.25
0
0
3
4
-0.1
1.25
1
2
3
4
1
181
6.52
6.8
1
0
3
2
0
0
2.3
4.5
6.8
0
0
0
0
18
1966
11
16
3.79
0.407
0
171
220.2
2.2
1.187
27
194
68
104
93
97
3.57
7
2.51
33
34
0
9
0
1.1
7.9
2.8
1
4
6
8
912
1967
9
0
2.53
1
0
62
92.2
1.5
1.295
11
76
44
31
26
141
4.23
6
1.41
12
12
0
3
0
1.1
7.4
4.3
0
2
7
4
392
1968
11
14
3.35
0.44
1
151
215
1.2
1.288
17
201
76
89
80
95
3.15
6.3
1.99
32
34
1
6
3
0.7
8.4
3.2
0
6
7
9
907
1969
17
13
3.58
0.567
0
176
261.1
4.5
1.305
18
248
93
117
104
113
3.18
6.1
1.89
39
39
0
12
6
0.6
8.5
3.2
0
5
8
5
1112
1970
17
11
3.38
0.607
0
202
287.2
6.4
1.269
30
271
94
125
108
132
3.6
6.3
2.15
38
39
0
15
1
0.9
8.5
2.9
1
3
6
12
1208
1971
9
15
4.48
0.375
0
143
195
1.2
1.421
18
213
64
108
97
87
3.2
6.6
2.23
29
30
1
9
3
0.8
9.8
3
0
2
7
10
848
1972
19
11
2.51
0.633
0
134
265.1
3.2
1.07
23
232
52
83
74
114
3.15
4.5
2.58
37
39
0
16
4
0.8
7.9
1.8
0
4
6
4
1058
1973
21
13
2.97
0.618
0
157
297.1
3.2
1.147
22
275
66
109
98
120
3.18
4.8
2.38
40
40
0
16
4
0.7
8.3
2
0
4
5
12
1210
1974
19
17
3.07
0.528
0
117
255.1
1.6
1.269
14
273
51
111
87
109
3.01
4.1
2.29
38
39
0
9
3
0.5
9.6
1.8
0
3
3
5
1073
1975
18
14
3.14
0.563
0
122
266.1
3.1
1.22
16
217
108
111
93
116
3.75
4.1
1.13
38
39
0
13
2
0.5
7.3
3.6
0
7
1
6
1110
1976
14
11
3.65
0.56
0
66
246.2
1
1.358
18
265
70
108
100
93
3.91
2.4
0.94
34
34
0
16
3
0.7
9.7
2.6
0
1
2
10
1041
1977
2
3
5.78
0.4
0
14
71.2
-1.4
1.8
7
105
24
55
46
69
4.66
1.8
0.58
11
18
4
0
0
0.9
13.2
3
0
1
2
4
323
1978
1
3
5.6
0.25
2
39
70.2
-0.9
1.783
12
82
44
48
44
71
5.6
5
0.89
9
28
10
0
0
1.5
10.4
5.6
0
1
3
3
328
1979
6
9
4.59
0.4
0
44
117.2
0.5
1.581
15
133
53
70
60
91
5.15
3.4
0.83
20
23
0
3
2
1.1
10.2
4.1
0
6
7
6
529