Tổng hợp thành tích ném bóng của Tom Burgmeier

  • 7 tháng 5, 2025

Tom Burgmeier đã thi đấu tại MLB từ 1968 đến 1984, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 745 trận ra sân. Anh ghi được 79 W, 55 L, ERA 3.23, 584 SO, WHIP 1.283, và WAR 17.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Tom Burgmeier
TênTom Burgmeier
Ngày sinh2 tháng 8, 1943
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1968

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Tom Burgmeier

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Tom Burgmeier.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Tom Burgmeier đã thi đấu tại MLB từ năm 1968 đến 1984, ra sân tổng cộng 745 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS3 trận (hạng 5.868)
GF370 trận (hạng 82)
W79 (hạng 887)
L55 (hạng 1.392)
SV102 (hạng 166)
ERA3.23 (hạng 1.834)
IP1258.2 (hạng 1.008)
SO584 (hạng 1.324)
BB384 (hạng 1.196)
H1.231 (hạng 1.030)
HR94 (hạng 1.046)
SO94.18 (hạng 6.992)
BB92.75 (hạng 9.313)
H98.8 (hạng 8.055)
HR90.67 (hạng 6.471)
WHIP1.283 (hạng 9.723)
WAR17.7 (hạng 709)

📊 Mùa giải cuối cùng (1984)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1984, Tom Burgmeier đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF8
W3
SV2
ERA2.35
IP23
SO8
BB8
H15
HR2
SO93.13
BB93.13
H95.87
HR90.78
WHIP1
WAR0.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1971, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1979, 60 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1976, 115.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1980, 4.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1971, 1.74 ERA

🎯 Thành tích postseason

Tom Burgmeier chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Tom Burgmeier

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1968
1
4
4.33
0.2
5
33
72.2
-1.3
1.225
5
65
24
41
35
67
3.36
4.1
1.38
2
56
25
0
0
0.6
8.1
3
0
0
3
1
295
1969
3
1
4.17
0.75
0
23
54
-0.1
1.63
5
67
21
31
25
89
4.08
3.8
1.1
0
31
12
0
0
0.8
11.2
3.5
0
1
3
2
244
1970
6
6
3.16
0.5
1
43
68.1
0.7
1.2
6
59
23
31
24
118
3.53
5.7
1.87
0
41
17
0
0
0.8
7.8
3
0
0
1
2
283
1971
9
7
1.73
0.563
17
44
88.1
2.8
1.143
3
71
30
23
17
197
3.15
4.5
1.47
0
67
34
0
0
0.3
7.2
3.1
0
7
4
2
364
1972
6
2
4.23
0.75
9
18
55.1
-1.4
1.807
0
67
33
32
26
72
3.59
2.9
0.55
0
51
30
0
0
0
10.9
5.4
0
1
6
0
260
1973
0
0
5.4
0
1
4
10
0
1.7
2
13
4
6
6
78
5.87
3.6
1
0
6
5
0
0
1.8
11.7
3.6
0
1
0
1
47
1974
5
3
4.52
0.625
4
34
91.2
0.2
1.287
7
92
26
46
46
84
3.75
3.3
1.31
0
50
25
0
0
0.7
9
2.6
0
2
2
3
381
1975
5
8
3.09
0.385
11
41
75.2
1.1
1.308
7
76
23
32
26
126
3.66
4.9
1.78
0
46
37
0
0
0.8
9
2.7
0
1
2
1
318
1976
8
1
2.5
0.889
1
45
115.1
2.7
1.075
11
95
29
36
32
144
3.9
3.5
1.55
0
57
22
0
0
0.9
7.4
2.3
2
2
3
2
456
1977
6
4
5.09
0.6
7
35
97.1
-0.5
1.5
15
113
33
56
55
79
5.1
3.2
1.06
0
61
20
0
0
1.4
10.4
3.1
2
2
0
3
423
1978
2
1
4.4
0.667
4
24
61.1
0.2
1.582
7
74
23
33
30
95
4.56
3.5
1.04
1
35
13
0
0
1
10.9
3.4
0
3
1
0
276
1979
3
2
2.74
0.6
4
60
88.2
1.9
1.184
8
89
16
32
27
163
3.23
6.1
3.75
0
44
24
0
0
0.8
9
1.6
0
4
4
1
368
1980
5
4
2
0.556
24
54
99
4
1.081
3
87
20
30
22
213
2.72
4.9
2.7
0
62
38
0
0
0.3
7.9
1.8
0
2
3
1
391
1981
4
5
2.87
0.444
6
35
59.2
1
1.307
5
61
17
23
19
136
3.57
5.3
2.06
0
32
21
0
0
0.8
9.2
2.6
0
4
4
0
255
1982
7
0
2.29
1
2
44
102.1
3.5
1.173
6
98
22
30
26
190
3.32
3.9
2
0
40
17
0
0
0.5
8.6
1.9
1
2
7
1
413
1983
6
7
2.81
0.462
4
39
96
2.1
1.26
2
89
32
33
30
137
3.21
3.7
1.22
0
49
22
0
0
0.2
8.3
3
2
0
8
2
409
1984
3
0
2.35
1
2
8
23
0.8
1
2
15
8
6
6
161
4.25
3.1
1
0
17
8
0
0
0.8
5.9
3.1
0
0
4
1
89