Tổng hợp thành tích ném bóng của Mariano Rivera

  • 7 tháng 5, 2025

Mariano Rivera đã thi đấu tại MLB từ 1995 đến 2013, trải qua tổng cộng 19 mùa giải với 1.115 trận ra sân. Anh ghi được 82 W, 60 L, ERA 2.21, 1.173 SO, WHIP 1, và WAR 56.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Mariano Rivera
TênMariano Rivera
Ngày sinh29 tháng 11, 1969
Quốc tịch
Panama
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1995

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Mariano Rivera

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Mariano Rivera.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Mariano Rivera đã thi đấu tại MLB từ năm 1995 đến 2013, ra sân tổng cộng 1.115 trận qua 19 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS10 trận (hạng 4.444)
GF952 trận (hạng 1)
W82 (hạng 840)
L60 (hạng 1.266)
SV652 (hạng 1)
ERA2.21 (hạng 717)
IP1283.2 (hạng 984)
SO1.173 (hạng 411)
BB286 (hạng 1.700)
H998 (hạng 1.320)
HR71 (hạng 1.453)
SO98.22 (hạng 1.700)
BB92.01 (hạng 10.759)
H97 (hạng 11.042)
HR90.5 (hạng 7.422)
WHIP1 (hạng 11.435)
WAR56.5 (hạng 79)

📊 Mùa giải cuối cùng (2013)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2013, Mariano Rivera đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF60
W6
L2
SV44
ERA2.11
IP64
SO54
BB9
H58
HR6
SO97.59
BB91.27
H98.16
HR90.84
WHIP1.047
WAR2.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1996, 8 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1996, 130 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1996, 107.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1996, 5.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2005, 1.38 ERA

🎯 Thành tích postseason

Mariano Rivera đã ra sân tổng cộng 96 trận trong postseason. ERA: 0.72, IP: 138.2, SO: 110, W: 8, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Mariano Rivera

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1995
5
3
5.51
0.625
0
51
67
0.2
1.507
11
71
30
43
41
84
5.15
6.9
1.7
10
19
2
0
0
1.5
9.5
4
1
2
0
0
301
1996
8
3
2.09
0.727
5
130
107.2
5
0.994
1
73
34
25
25
240
1.88
10.9
3.82
0
61
14
0
0
0.1
6.1
2.8
0
2
3
1
425
1997
6
4
1.88
0.6
43
68
71.2
3.7
1.186
5
65
20
17
15
239
2.96
8.5
3.4
0
66
56
0
0
0.6
8.2
2.5
0
0
6
2
301
1998
3
0
1.91
1
36
36
61.1
2.8
1.06
3
48
17
13
13
233
3.48
5.3
2.12
0
54
49
0
0
0.4
7
2.5
0
1
1
0
246
1999
4
3
1.83
0.571
45
52
69
3.5
0.884
2
43
18
15
14
257
2.92
6.8
2.89
0
66
63
0
0
0.3
5.6
2.3
1
3
3
2
268
2000
7
4
2.85
0.636
36
58
75.2
2.6
1.097
4
58
25
26
24
170
3.28
6.9
2.32
0
66
61
0
0
0.5
6.9
3
0
0
3
2
311
2001
4
6
2.34
0.4
50
83
80.2
3.4
0.905
5
61
12
24
21
192
2.28
9.3
6.92
0
71
66
0
0
0.6
6.8
1.3
0
1
2
1
310
2002
1
4
2.74
0.2
28
41
46
1.6
1
3
35
11
16
14
163
2.88
8
3.73
0
45
37
0
0
0.6
6.8
2.2
1
2
2
1
187
2003
5
2
1.66
0.714
40
63
70.2
3.6
1.005
3
61
10
15
13
267
2.39
8
6.3
0
64
57
0
0
0.4
7.8
1.3
0
4
1
0
277
2004
4
2
1.94
0.667
53
66
78.2
4.2
1.081
3
65
20
17
17
232
2.82
7.6
3.3
0
74
69
0
0
0.3
7.4
2.3
0
5
3
0
316
2005
7
4
1.38
0.636
43
80
78.1
4
0.868
2
50
18
18
12
308
2.15
9.2
4.44
0
71
67
0
0
0.2
5.7
2.1
0
4
0
0
306
2006
5
5
1.8
0.5
34
55
75
3.9
0.96
3
61
11
16
15
252
2.84
6.6
5
0
63
59
0
0
0.4
7.3
1.3
0
5
4
0
293
2007
3
4
3.15
0.429
30
74
71.1
2
1.121
4
68
12
25
25
144
2.65
9.3
6.17
0
67
59
0
0
0.5
8.6
1.5
0
6
2
1
295
2008
6
5
1.4
0.545
39
77
70.2
4.3
0.665
4
41
6
11
11
316
2.03
9.8
12.83
0
64
60
0
0
0.5
5.2
0.8
0
2
0
1
259
2009
3
3
1.76
0.5
44
72
66.1
3.6
0.905
7
48
12
14
13
262
2.89
9.8
6
0
66
55
0
0
0.9
6.5
1.6
0
1
1
1
257
2010
3
3
1.8
0.5
33
45
60
2.4
0.833
2
39
11
14
12
241
2.81
6.8
4.09
0
61
55
0
0
0.3
5.9
1.7
0
5
3
0
230
2011
1
2
1.91
0.333
44
60
61.1
2.9
0.897
3
47
8
13
13
226
2.19
8.8
7.5
0
64
54
0
0
0.4
6.9
1.2
0
2
2
1
233
2012
1
1
2.16
0.5
5
8
8.1
0.4
0.96
0
6
2
2
2
203
1.89
8.6
4
0
9
9
0
0
0
6.5
2.2
0
0
2
0
32
2013
6
2
2.11
0.75
44
54
64
2.4
1.047
6
58
9
16
15
190
3.05
7.6
6
0
64
60
0
0
0.8
8.2
1.3
0
1
3
0
256