Tổng hợp thành tích ném bóng của Brian Fuentes

  • 7 tháng 5, 2025

Brian Fuentes đã thi đấu tại MLB từ 2001 đến 2012, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 650 trận ra sân. Anh ghi được 26 W, 43 L, ERA 3.62, 639 SO, WHIP 1.26, và WAR 10.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Brian Fuentes
TênBrian Fuentes
Ngày sinh9 tháng 8, 1975
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt2001

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Brian Fuentes

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Brian Fuentes.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Brian Fuentes đã thi đấu tại MLB từ năm 2001 đến 2012, ra sân tổng cộng 650 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF381 trận (hạng 75)
W26 (hạng 2.500)
L43 (hạng 1.814)
SV204 (hạng 53)
ERA3.62 (hạng 2.877)
IP613.1 (hạng 2.147)
SO639 (hạng 1.175)
BB258 (hạng 1.911)
H515 (hạng 2.499)
HR64 (hạng 1.624)
SO99.38 (hạng 781)
BB93.79 (hạng 5.828)
H97.56 (hạng 10.593)
HR90.94 (hạng 4.436)
WHIP1.26 (hạng 10.032)
WAR10.5 (hạng 1.220)

📊 Mùa giải cuối cùng (2012)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2012, Brian Fuentes đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF14
W2
L2
SV5
ERA7.2
IP30
SO24
BB15
H36
HR6
SO97.2
BB94.5
H910.8
HR91.8
WHIP1.7
WAR−0.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2010, 4 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2005, 91 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2003, 75.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2005, 2.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2008, 2.75 ERA

🎯 Thành tích postseason

Brian Fuentes đã ra sân tổng cộng 15 trận trong postseason. ERA: 5.37, IP: 13.4, SO: 14, W: 1, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Brian Fuentes

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2001
1
1
4.63
0.5
0
10
11.2
0.1
1.2
2
6
8
6
6
92
6.39
7.7
1.25
0
10
3
0
0
1.5
4.6
6.2
0
3
0
1
47
2002
2
0
4.73
1
0
38
26.2
0.3
1.425
4
25
13
14
14
102
3.86
12.8
2.92
0
31
9
0
0
1.4
8.4
4.4
0
3
0
1
118
2003
3
3
2.75
0.5
4
82
75.1
2.1
1.301
7
64
34
24
23
182
3.65
9.8
2.41
0
75
23
0
0
0.8
7.6
4.1
1
6
2
2
320
2004
2
4
5.64
0.333
0
48
44.2
-0.3
1.455
5
46
19
30
28
88
3.9
9.7
2.53
0
47
12
0
0
1
9.3
3.8
0
4
6
3
201
2005
2
5
2.91
0.286
31
91
74.1
2.7
1.251
6
59
34
25
24
165
3.4
11
2.68
0
78
55
0
0
0.7
7.1
4.1
0
10
4
8
321
2006
3
4
3.44
0.429
30
73
65.1
1.8
1.163
8
50
26
25
25
143
3.97
10.1
2.81
0
66
58
0
0
1.1
6.9
3.6
0
6
4
6
274
2007
3
5
3.08
0.375
20
56
61.1
1.1
1.125
6
46
23
26
21
156
4.15
8.2
2.43
0
64
38
0
0
0.9
6.8
3.4
0
7
0
2
255
2008
1
5
2.73
0.167
30
82
62.2
2.1
1.101
3
47
22
22
19
172
2.24
11.8
3.73
0
67
48
0
0
0.4
6.8
3.2
0
1
1
1
256
2009
1
5
3.93
0.167
48
46
55
0.4
1.4
6
53
24
24
24
112
4.42
7.5
1.92
0
65
57
0
0
1
8.7
3.9
0
5
2
1
242
2010
4
1
2.81
0.8
24
47
48
0.9
1.063
5
31
20
17
15
144
3.85
8.8
2.35
0
48
35
0
0
0.9
5.8
3.8
1
2
1
3
196
2011
2
8
3.7
0.2
12
42
58.1
0.2
1.234
6
52
20
30
24
109
4.16
6.5
2.1
0
67
29
0
0
0.9
8
3.1
0
4
5
2
250
2012
2
2
7.2
0.5
5
24
30
-0.9
1.7
6
36
15
24
24
55
5.69
7.2
1.6
0
32
14
0
0
1.8
10.8
4.5
0
1
0
2
142