Tổng hợp thành tích ném bóng của Red Ruffing

  • 7 tháng 5, 2025

Red Ruffing đã thi đấu tại MLB từ 1924 đến 1947, trải qua tổng cộng 22 mùa giải với 624 trận ra sân. Anh ghi được 273 W, 225 L, ERA 3.8, 1.987 SO, WHIP 1.341, và WAR 55.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Red Ruffing
TênRed Ruffing
Ngày sinh3 tháng 5, 1905
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher and Pinch Hitter
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1924

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Red Ruffing

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Red Ruffing.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Red Ruffing đã thi đấu tại MLB từ năm 1924 đến 1947, ra sân tổng cộng 624 trận qua 22 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS538 trận (hạng 36)
GF69 trận (hạng 1.207)
W273 (hạng 32)
L225 (hạng 24)
SV18 (hạng 839)
ERA3.8 (hạng 3.468)
IP4344 (hạng 32)
SHO45 (hạng 29)
CG335 (hạng 29)
SO1.987 (hạng 94)
BB1541 (hạng 11)
H4.284 (hạng 28)
HR254 (hạng 125)
SO94.12 (hạng 7.091)
BB93.19 (hạng 7.895)
H98.88 (hạng 7.811)
HR90.53 (hạng 7.262)
WHIP1.341 (hạng 8.640)
WAR55.4 (hạng 81)

📊 Mùa giải cuối cùng (1947)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1947, Red Ruffing đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS9
W3
L5
ERA6.11
IP53
CG1
SO11
BB16
H63
HR7
SO91.87
BB92.72
H910.7
HR91.19
WHIP1.491
WAR−0.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1938, 21 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1932, 190 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1928, 289.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1932, 6.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1946, 1.77 ERA

🎯 Thành tích postseason

Red Ruffing đã ra sân tổng cộng 10 trận trong postseason. ERA: 2.54, IP: 85.2, SO: 61, W: 7, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Red Ruffing

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1924
0
0
6.65
0
0
10
23
0
1.652
0
29
9
17
17
66
3.44
3.9
1.11
2
8
3
0
0
0
11.3
3.5
0
3
0
1
102
1925
9
18
5.01
0.333
1
64
217.1
2.9
1.509
10
253
75
135
121
90
3.27
2.7
0.85
27
37
6
13
3
0.4
10.5
3.1
1
2
0
1
957
1926
6
15
4.39
0.286
2
58
166
0.9
1.428
4
169
68
96
81
93
3.96
3.1
0.85
22
37
11
6
0
0.2
9.2
3.7
0
5
0
0
724
1927
5
13
4.66
0.278
2
77
158.1
1.9
1.56
7
160
87
94
82
91
3.83
4.4
0.89
18
26
7
10
0
0.4
9.1
4.9
1
4
0
5
703
1928
10
25
3.89
0.286
2
118
289.1
3.3
1.379
8
303
96
147
125
104
3.67
3.7
1.23
34
42
8
25
1
0.2
9.4
3
0
10
5
4
1246
1929
9
22
4.86
0.29
2
109
244.1
0.9
1.629
17
280
118
162
132
87
4.28
4
0.92
32
35
3
18
1
0.6
10.3
4.3
0
2
2
6
1112
1930
15
8
4.38
0.652
1
131
221.2
2.5
1.353
11
232
68
125
108
100
3.28
5.3
1.93
28
38
9
13
2
0.4
9.4
2.8
2
3
4
4
960
1931
16
14
4.41
0.533
2
132
237
1.2
1.38
11
240
87
130
116
91
3.8
5
1.52
30
37
5
19
1
0.4
9.1
3.3
0
6
4
1
1042
1932
18
7
3.09
0.72
2
190
259
6.6
1.29
16
219
115
102
89
132
3.5
6.6
1.65
29
35
6
22
3
0.6
7.6
4
0
3
4
5
1098
1933
9
14
3.91
0.391
3
122
235
2.4
1.374
7
230
93
118
102
100
3.49
4.7
1.31
28
35
7
18
0
0.3
8.8
3.6
0
4
2
0
1006
1934
19
11
3.93
0.633
1
149
256.1
1.9
1.311
18
232
104
134
112
104
4.16
5.2
1.43
31
36
3
19
5
0.6
8.1
3.7
0
1
9
1
1100
1935
16
11
3.12
0.593
0
81
222
3.8
1.248
17
201
76
88
77
130
4.49
3.3
1.07
29
30
1
19
2
0.7
8.1
3.1
1
1
3
1
925
1936
20
12
3.85
0.625
0
102
271
3.8
1.343
22
274
90
133
116
120
4.65
3.4
1.13
33
33
0
25
3
0.7
9.1
3
0
3
6
7
1151
1937
20
7
2.98
0.741
0
131
256.1
6.2
1.209
17
242
68
101
85
150
3.85
4.6
1.93
31
31
0
22
4
0.6
8.5
2.4
1
1
0
1
1058
1938
21
7
3.31
0.75
0
127
247.1
5.3
1.326
16
246
82
104
91
138
3.86
4.6
1.55
31
31
0
22
3
0.6
9
3
1
0
3
1
1043
1939
21
7
2.93
0.75
0
95
233.1
4.4
1.226
15
211
75
88
76
148
3.6
3.7
1.27
28
28
0
22
5
0.6
8.1
2.9
0
2
4
3
968
1940
15
12
3.38
0.556
0
97
226
3
1.301
24
218
76
98
85
119
4.57
3.9
1.28
30
30
0
20
3
1
8.7
3
0
3
8
1
954
1941
15
6
3.54
0.714
0
60
185.2
0.9
1.244
13
177
54
87
73
112
3.94
2.9
1.11
23
23
0
13
2
0.6
8.6
2.6
0
1
3
1
771
1942
14
7
3.21
0.667
0
80
193.2
1.4
1.157
10
183
41
72
69
107
2.6
3.7
1.95
24
24
0
16
4
0.5
8.5
1.9
0
3
6
0
784
1945
7
3
2.89
0.7
0
24
87.1
1.2
1.202
2
85
20
32
28
121
3.17
2.5
1.2
11
11
0
8
1
0.2
8.8
2.1
0
1
1
0
364