Tổng hợp thành tích ném bóng của Tom Gordon

  • 7 tháng 5, 2025

Tom Gordon đã thi đấu tại MLB từ 1988 đến 2009, trải qua tổng cộng 21 mùa giải với 890 trận ra sân. Anh ghi được 138 W, 126 L, ERA 3.96, 1.928 SO, WHIP 1.36, và WAR 35.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Tom Gordon
TênTom Gordon
Ngày sinh18 tháng 11, 1967
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1988

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Tom Gordon

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Tom Gordon.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Tom Gordon đã thi đấu tại MLB từ năm 1988 đến 2009, ra sân tổng cộng 890 trận qua 21 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS203 trận (hạng 754)
GF347 trận (hạng 93)
W138 (hạng 324)
L126 (hạng 298)
SV158 (hạng 83)
ERA3.96 (hạng 4.039)
IP2108 (hạng 395)
SHO4 (hạng 1.230)
CG18 (hạng 1.660)
SO1.928 (hạng 106)
BB977 (hạng 127)
H1.889 (hạng 506)
HR176 (hạng 375)
SO98.23 (hạng 1.690)
BB94.17 (hạng 4.678)
H98.06 (hạng 9.861)
HR90.75 (hạng 5.913)
WHIP1.36 (hạng 8.255)
WAR35.0 (hạng 224)

📊 Mùa giải cuối cùng (2009)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2009, Tom Gordon đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF1
W0
L1
ERA21.6
IP1.2
SO0
BB3
H3
HR0
BB916.2
H916.2
WHIP3.6
WAR−0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1989, 17 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1990, 175 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1996, 215.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2004, 4.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2004, 2.22 ERA

🎯 Thành tích postseason

Tom Gordon đã ra sân tổng cộng 21 trận trong postseason. ERA: 7.22, IP: 21.2, SO: 19, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Tom Gordon

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1988
0
2
5.17
0
0
18
15.2
0
1.468
1
16
7
9
9
80
2.64
10.3
2.57
2
5
0
0
0
0.6
9.2
4
0
0
0
0
67
1989
17
9
3.64
0.654
1
153
163
3.3
1.276
10
122
86
67
66
107
3.28
8.4
1.78
16
49
16
1
1
0.6
6.7
4.7
0
1
4
12
677
1990
12
11
3.73
0.522
0
175
195.1
2.3
1.49
17
192
99
99
81
103
3.71
8.1
1.77
32
32
0
6
1
0.8
8.8
4.6
0
3
1
11
858
1991
9
14
3.87
0.391
1
167
158
2.1
1.367
16
129
87
76
68
107
3.79
9.5
1.92
14
45
11
1
0
0.9
7.3
5
0
4
6
5
684
1992
6
10
4.59
0.375
0
98
117.2
0.1
1.453
9
116
55
67
60
88
3.62
7.5
1.78
11
40
13
0
0
0.7
8.9
4.2
2
4
4
5
516
1993
12
6
3.58
0.667
1
143
155.2
3.6
1.298
11
125
77
65
62
128
3.57
8.3
1.86
14
48
18
2
0
0.6
7.2
4.5
0
1
5
17
651
1994
11
7
4.35
0.611
0
126
155.1
3.2
1.436
15
136
87
79
75
115
4.5
7.3
1.45
24
24
0
0
0
0.9
7.9
5
1
3
3
12
675
1995
12
12
4.43
0.5
0
119
189
1.4
1.55
12
204
89
110
93
108
4.15
5.7
1.34
31
31
0
2
0
0.6
9.7
4.2
0
4
4
9
843
1996
12
9
5.59
0.571
0
171
215.2
2.1
1.641
28
249
105
143
134
90
4.79
7.1
1.63
34
34
0
4
1
1.2
10.4
4.4
1
4
5
6
998
1997
6
10
3.74
0.375
11
159
182.2
3.7
1.276
10
155
78
85
76
125
3.41
7.8
2.04
25
42
16
2
1
0.5
7.6
3.8
0
3
1
5
774
1998
7
4
2.72
0.636
46
78
79.1
2.6
1.008
2
55
25
24
24
173
2.45
8.8
3.12
0
73
69
0
0
0.2
6.2
2.8
0
0
1
9
317
1999
0
2
5.6
0
11
24
17.2
0
1.642
2
17
12
11
11
91
4.1
12.2
2
0
21
15
0
0
1
8.7
6.1
0
1
2
0
82
2001
1
2
3.38
0.333
27
67
45.1
0.7
1.059
4
32
16
18
17
124
2.37
13.3
4.19
0
47
40
0
0
0.8
6.4
3.2
0
1
1
2
187
2002
1
3
3.38
0.25
0
48
42.2
0.5
1.359
3
42
16
19
16
125
2.82
10.1
3
0
34
10
0
0
0.6
8.9
3.4
0
1
3
0
181
2003
7
6
3.16
0.538
12
91
74
1.6
1.189
4
57
31
29
26
147
2.69
11.1
2.94
0
66
35
0
0
0.5
6.9
3.8
0
4
3
5
310
2004
9
4
2.21
0.692
4
96
89.2
4
0.881
5
56
23
23
22
204
2.44
9.6
4.17
0
80
15
0
0
0.5
5.6
2.3
0
1
5
3
342
2005
5
4
2.57
0.556
2
69
80.2
3
1.091
8
59
29
25
23
166
3.68
7.7
2.38
0
79
17
0
0
0.9
6.6
3.2
1
0
4
1
324
2006
3
4
3.34
0.429
34
68
59.1
1.7
1.264
9
53
22
23
22
141
3.99
10.3
3.09
0
59
53
0
0
1.4
8
3.3
0
1
4
3
253
2007
3
2
4.73
0.6
6
32
40
0.1
1.325
7
40
13
21
21
98
5.04
7.2
2.46
0
44
11
0
0
1.6
9
2.9
0
2
0
1
170
2008
5
4
5.16
0.556
2
26
29.2
-0.7
1.618
3
31
17
19
17
85
4.41
7.9
1.53
0
34
7
0
0
0.9
9.4
5.2
0
0
1
4
139