Tổng hợp thành tích ném bóng của Wes Ferrell

  • 7 tháng 5, 2025

Wes Ferrell đã thi đấu tại MLB từ 1927 đến 1941, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 374 trận ra sân. Anh ghi được 193 W, 128 L, ERA 4.04, 985 SO, WHIP 1.481, và WAR 48.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Wes Ferrell
TênWes Ferrell
Ngày sinh2 tháng 2, 1908
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher and Pinch Hitter
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1927

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Wes Ferrell

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Wes Ferrell.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Wes Ferrell đã thi đấu tại MLB từ năm 1927 đến 1941, ra sân tổng cộng 374 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS323 trận (hạng 286)
GF43 trận (hạng 1.931)
W193 (hạng 143)
L128 (hạng 286)
SV13 (hạng 1.061)
ERA4.04 (hạng 4.357)
IP2623 (hạng 222)
SHO17 (hạng 317)
CG227 (hạng 104)
SO985 (hạng 592)
BB1040 (hạng 101)
H2.845 (hạng 157)
HR132 (hạng 661)
SO93.38 (hạng 8.315)
BB93.57 (hạng 6.541)
H99.76 (hạng 5.091)
HR90.45 (hạng 7.672)
WHIP1.481 (hạng 5.950)
WAR48.9 (hạng 111)

📊 Mùa giải cuối cùng (1941)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1941, Wes Ferrell đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS3
GF1
W2
L1
ERA5.14
IP14
CG1
SO10
BB9
H13
HR1
SO96.43
BB95.79
H98.36
HR90.64
WHIP1.571
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1930, 25 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1930, 143 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1935, 322.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1930, 8.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1928, 2.25 ERA

🎯 Thành tích postseason

Wes Ferrell chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Wes Ferrell

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1927
0
0
27
0
0
0
1
-0.1
5
0
3
2
3
3
21
8.5
0
0
0
1
1
0
0
0
27
18
0
0
0
0
8
1928
0
2
2.25
0
0
4
16
0.5
1.25
0
15
5
5
4
187
3.47
2.3
0.8
2
2
0
1
0
0
8.4
2.8
0
0
1
0
67
1929
21
10
3.6
0.677
5
100
242.2
6
1.504
7
256
109
112
97
123
3.73
3.7
0.92
25
43
12
18
1
0.3
9.5
4
3
3
11
2
1061
1930
25
13
3.31
0.658
3
143
296.2
8.3
1.365
14
299
106
141
109
145
3.58
4.3
1.35
35
43
8
25
1
0.4
9.1
3.2
1
0
4
5
1274
1931
22
12
3.75
0.647
3
123
276.1
6.2
1.469
9
276
130
134
115
123
4.11
4
0.95
35
40
4
27
2
0.3
9
4.2
0
3
8
3
1227
1932
23
13
3.66
0.639
1
105
287.2
6.9
1.401
17
299
104
141
117
131
3.92
3.3
1.01
34
38
3
26
3
0.5
9.4
3.3
1
0
5
4
1244
1933
11
12
4.21
0.478
0
41
201
2.8
1.468
8
225
70
108
94
107
4.09
1.8
0.59
26
28
2
16
1
0.4
10.1
3.1
0
2
4
1
886
1934
14
5
3.63
0.737
1
67
181
4.1
1.403
4
205
49
87
73
130
3.54
3.3
1.37
23
26
3
17
3
0.2
10.2
2.4
0
0
2
3
785
1935
25
14
3.52
0.641
0
110
322.1
8.2
1.377
16
336
108
149
126
134
4.18
3.1
1.02
38
41
3
31
3
0.4
9.4
3
0
3
3
5
1391
1936
20
15
4.19
0.571
0
106
301
6.8
1.492
11
330
119
160
140
126
4.33
3.2
0.89
38
39
1
28
3
0.3
9.9
3.6
0
6
6
3
1341
1937
14
19
4.9
0.424
0
123
281
1.2
1.591
25
325
122
177
153
93
4.82
3.9
1.01
35
37
2
26
0
0.8
10.4
3.9
0
3
11
2
1266
1938
15
10
6.28
0.6
0
43
179
-1.8
1.849
18
245
86
144
125
72
5.34
2.2
0.5
26
28
2
10
0
0.9
12.3
4.3
1
1
2
5
848
1939
1
2
4.66
0.333
0
6
19.1
0.1
1.603
2
14
17
10
10
95
5.96
2.8
0.35
3
3
0
1
0
0.9
6.5
7.9
0
0
0
1
85
1940
0
0
6.75
0
0
4
4
-0.1
2
0
4
4
3
3
66
4.75
9
1
0
1
1
0
0
0
9
9
0
1
2
0
21
1941
2
1
5.14
0.667
0
10
14
-0.2
1.571
1
13
9
8
8
71
4.43
6.4
1.11
3
4
1
1
0
0.6
8.4
5.8
0
1
0
1
64