Tổng hợp thành tích ném bóng của Ron Reed

  • 7 tháng 5, 2025

Ron Reed đã thi đấu tại MLB từ 1966 đến 1984, trải qua tổng cộng 19 mùa giải với 751 trận ra sân. Anh ghi được 146 W, 140 L, ERA 3.46, 1.481 SO, WHIP 1.214, và WAR 24.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Ron Reed
TênRon Reed
Ngày sinh2 tháng 11, 1942
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1966

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Ron Reed

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Ron Reed.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Ron Reed đã thi đấu tại MLB từ năm 1966 đến 1984, ra sân tổng cộng 751 trận qua 19 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS236 trận (hạng 599)
GF300 trận (hạng 120)
W146 (hạng 277)
L140 (hạng 213)
SV103 (hạng 163)
ERA3.46 (hạng 2.401)
IP2477.1 (hạng 264)
SHO8 (hạng 769)
CG55 (hạng 806)
SO1.481 (hạng 245)
BB633 (hạng 488)
H2.374 (hạng 291)
HR182 (hạng 349)
SO95.38 (hạng 5.029)
BB92.3 (hạng 10.331)
H98.62 (hạng 8.552)
HR90.66 (hạng 6.535)
WHIP1.214 (hạng 10.583)
WAR24.9 (hạng 405)

📊 Mùa giải cuối cùng (1984)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1984, Ron Reed đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF38
W0
L6
SV12
ERA3.08
IP73
SO57
BB14
H67
HR7
SO97.03
BB91.73
H98.26
HR90.86
WHIP1.11
WAR1.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1969, 18 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1969, 160 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1975, 250.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1975, 3.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1966, 2.22 ERA

🎯 Thành tích postseason

Ron Reed đã ra sân tổng cộng 22 trận trong postseason. ERA: 5.29, IP: 30.6, SO: 26, W: 0, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Ron Reed

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1966
1
1
2.16
0.5
0
6
8.1
0.3
1.32
1
7
4
2
2
179
4.11
6.5
1.5
2
2
0
0
0
1.1
7.6
4.3
0
0
0
0
35
1967
1
1
2.95
0.5
0
11
21.1
0.5
1.125
1
21
3
8
7
116
2.82
4.6
3.67
3
3
0
0
0
0.4
8.9
1.3
0
2
0
1
89
1968
11
10
3.35
0.524
0
111
201.2
0.4
1.18
10
189
49
87
75
90
2.75
5
2.27
28
35
2
6
1
0.4
8.4
2.2
0
6
11
9
838
1969
18
10
3.47
0.643
0
160
241.1
1.5
1.173
24
227
56
103
93
105
3.25
6
2.86
33
36
1
7
1
0.9
8.5
2.1
0
6
5
3
1003
1970
7
10
4.41
0.412
0
68
134.2
1.6
1.329
16
140
39
69
66
97
4.09
4.5
1.74
18
21
3
6
0
1.1
9.4
2.6
0
2
5
3
572
1971
13
14
3.72
0.481
0
129
222.1
2.6
1.237
26
221
54
105
92
100
3.57
5.2
2.39
32
32
0
8
1
1.1
8.9
2.2
1
2
10
5
927
1972
11
15
3.93
0.423
0
111
213
1.3
1.324
18
222
60
109
93
96
3.38
4.7
1.85
30
31
0
11
1
0.8
9.4
2.5
0
6
7
11
913
1973
4
11
4.41
0.267
1
64
116.1
-0.4
1.41
7
133
31
71
57
90
3.12
5
2.06
19
20
1
2
0
0.5
10.3
2.4
0
3
6
4
507
1974
10
11
3.39
0.476
0
78
186
2.4
1.14
16
171
41
76
70
112
3.55
3.8
1.9
28
28
0
6
2
0.8
8.3
2
0
2
6
5
757
1975
13
13
3.52
0.5
0
139
250.1
3.8
1.306
5
274
53
118
98
108
2.42
5
2.62
34
34
0
8
2
0.2
9.9
1.9
0
4
7
6
1067
1976
8
7
2.46
0.533
14
96
128
2.7
0.938
8
88
32
39
35
144
2.74
6.8
3
4
59
31
1
0
0.6
6.2
2.3
0
2
7
2
499
1977
7
5
2.75
0.583
15
84
124.1
2
1.11
9
101
37
41
38
147
3.25
6.1
2.27
3
60
35
0
0
0.7
7.3
2.7
0
1
7
4
498
1978
3
4
2.24
0.429
17
85
108.2
1.5
1.012
6
87
23
32
27
161
2.51
7
3.7
0
66
40
0
0
0.5
7.2
1.9
0
5
5
1
425
1979
13
8
4.15
0.619
5
58
102
-0.8
1.392
9
110
32
52
47
92
3.74
5.1
1.81
0
61
37
0
0
0.8
9.7
2.8
0
2
9
3
439
1980
7
5
4.05
0.583
9
54
91
0
1.297
4
88
30
45
41
94
3.16
5.3
1.8
0
55
29
0
0
0.4
8.7
3
0
1
10
5
387
1981
5
3
3.08
0.625
8
40
61.1
0.6
1.158
6
54
17
26
21
119
3.45
5.9
2.35
0
39
22
0
0
0.9
7.9
2.5
0
1
8
1
251
1982
5
5
2.66
0.5
14
57
98
2.6
1.112
4
85
24
30
29
139
2.91
5.2
2.38
2
57
30
0
0
0.4
7.8
2.2
0
3
5
4
401
1983
9
1
3.48
0.9
8
73
95.2
0.9
1.286
5
89
34
42
37
104
3.01
6.9
2.15
0
61
31
0
0
0.5
8.4
3.2
0
1
14
2
403
1984
0
6
3.08
0
12
57
73
1.4
1.11
7
67
14
29
25
136
3.07
7
4.07
0
51
38
0
0
0.9
8.3
1.7
0
1
2
3
293