Tổng hợp thành tích ném bóng của Terry Forster

  • 7 tháng 5, 2025

Terry Forster đã thi đấu tại MLB từ 1971 đến 1986, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 614 trận ra sân. Anh ghi được 54 W, 65 L, ERA 3.23, 791 SO, WHIP 1.349, và WAR 18.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Terry Forster
TênTerry Forster
Ngày sinh14 tháng 1, 1952
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1971

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Terry Forster

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Terry Forster.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Terry Forster đã thi đấu tại MLB từ năm 1971 đến 1986, ra sân tổng cộng 614 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS39 trận (hạng 2.740)
GF318 trận (hạng 107)
W54 (hạng 1.361)
L65 (hạng 1.156)
SV127 (hạng 120)
ERA3.23 (hạng 1.834)
IP1105.2 (hạng 1.187)
CG5 (hạng 2.696)
SO791 (hạng 890)
BB457 (hạng 931)
H1.034 (hạng 1.277)
HR51 (hạng 2.012)
SO96.44 (hạng 3.520)
BB93.72 (hạng 6.022)
H98.42 (hạng 9.073)
HR90.42 (hạng 7.829)
WHIP1.349 (hạng 8.491)
WAR18.6 (hạng 656)

📊 Mùa giải cuối cùng (1986)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1986, Terry Forster đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF17
W4
L1
SV5
ERA3.51
IP41
SO28
BB17
H47
HR2
SO96.15
BB93.73
H910.32
HR90.44
WHIP1.561
WAR0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1974, 7 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1973, 120 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1973, 172.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1973, 4.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1978, 1.94 ERA

🎯 Thành tích postseason

Terry Forster đã ra sân tổng cộng 8 trận trong postseason. ERA: 0, IP: 7.2, SO: 9, W: 1, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Terry Forster

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1971
2
3
3.99
0.4
1
48
49.2
0.5
1.389
5
46
23
23
22
91
3.28
8.7
2.09
3
45
15
0
0
0.9
8.3
4.2
1
1
3
1
219
1972
6
5
2.25
0.545
29
104
100
3.2
1.19
0
75
44
31
25
141
1.73
9.4
2.36
0
62
45
0
0
0
6.8
4
0
3
3
5
419
1973
6
11
3.23
0.353
16
120
172.2
4.5
1.459
7
174
78
69
62
124
3.06
6.3
1.54
12
51
29
4
0
0.4
9.1
4.1
1
0
6
6
744
1974
7
8
3.62
0.467
24
105
134.1
2
1.251
6
120
48
57
54
105
2.85
7
2.19
1
59
49
0
0
0.4
8
3.2
0
8
3
9
561
1975
3
3
2.19
0.5
4
32
37
1.2
1.459
0
30
24
12
9
180
2.8
7.8
1.33
1
17
12
0
0
0
7.3
5.8
0
0
4
2
155
1976
2
12
4.37
0.143
1
70
111.1
0.6
1.5
7
126
41
61
54
83
3.32
5.7
1.71
16
29
8
1
0
0.6
10.2
3.3
0
1
4
7
486
1977
6
4
4.43
0.6
1
58
87.1
-0.1
1.397
7
90
32
47
43
90
3.62
6
1.81
6
33
7
0
0
0.7
9.3
3.3
1
2
3
3
378
1978
5
4
1.93
0.556
22
46
65.1
1.6
1.209
2
56
23
19
14
183
2.63
6.3
2
0
47
40
0
0
0.3
7.7
3.2
1
0
4
2
266
1979
1
2
5.51
0.333
2
8
16.1
-0.4
1.776
0
18
11
11
10
68
3.77
4.4
0.73
0
17
8
0
0
0
9.9
6.1
0
0
4
1
73
1980
0
0
3.09
0
0
2
11.2
0.1
1.2
0
10
4
4
4
119
3.44
1.5
0.5
0
9
7
0
0
0
7.7
3.1
0
0
0
0
49
1981
0
1
4.11
0
0
17
30.2
0
1.696
1
37
15
14
14
83
3.38
5
1.13
0
21
6
0
0
0.3
10.9
4.4
0
0
3
3
137
1982
5
6
3.04
0.455
3
52
83
-0.2
1.169
3
66
31
38
28
116
3.2
5.6
1.68
0
56
13
0
0
0.3
7.2
3.4
0
4
9
2
349
1983
3
2
2.16
0.6
13
54
79.1
3.3
1.147
3
60
31
19
19
181
3.13
6.1
1.74
0
56
29
0
0
0.3
6.8
3.5
0
2
9
2
316
1984
2
0
2.7
1
5
10
26.2
0.7
1.388
1
30
7
9
8
145
3.29
3.4
1.43
0
25
14
0
0
0.3
10.1
2.4
0
0
3
2
113
1985
2
3
2.28
0.4
1
37
59.1
1.3
1.298
7
49
28
22
15
169
4.39
5.6
1.32
0
46
19
0
0
1.1
7.4
4.2
0
0
4
1
253
1986
4
1
3.51
0.8
5
28
41
0.3
1.561
2
47
17
18
16
118
3.5
6.1
1.65
0
41
17
0
0
0.4
10.3
3.7
0
3
1
0
182