Tổng hợp thành tích ném bóng của Danny Darwin

  • 7 tháng 5, 2025

Danny Darwin đã thi đấu tại MLB từ 1978 đến 1998, trải qua tổng cộng 21 mùa giải với 716 trận ra sân. Anh ghi được 171 W, 182 L, ERA 3.84, 1.942 SO, WHIP 1.268, và WAR 40.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Danny Darwin
TênDanny Darwin
Ngày sinh25 tháng 10, 1955
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1978

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Danny Darwin

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Danny Darwin.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Danny Darwin đã thi đấu tại MLB từ năm 1978 đến 1998, ra sân tổng cộng 716 trận qua 21 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS371 trận (hạng 181)
GF171 trận (hạng 374)
W171 (hạng 188)
L182 (hạng 68)
SV32 (hạng 525)
ERA3.84 (hạng 3.607)
IP3016.2 (hạng 137)
SHO9 (hạng 685)
CG53 (hạng 829)
SO1.942 (hạng 105)
BB874 (hạng 181)
H2.951 (hạng 141)
HR321 (hạng 46)
SO95.79 (hạng 4.366)
BB92.61 (hạng 9.697)
H98.8 (hạng 8.055)
HR90.96 (hạng 4.282)
WHIP1.268 (hạng 9.923)
WAR40.2 (hạng 178)

📊 Mùa giải cuối cùng (1998)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1998, Danny Darwin đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS25
GF2
W8
L10
ERA5.51
IP148.2
SO81
BB49
H176
HR23
SO94.9
BB92.97
H910.65
HR91.39
WHIP1.513
WAR−1.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1993, 15 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1987, 134 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1993, 229.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1993, 5.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1990, 2.22 ERA

🎯 Thành tích postseason

Danny Darwin chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Danny Darwin

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1978
1
0
4.15
1
0
8
8.2
0
1.385
0
11
1
4
4
94
1.09
8.3
8
1
3
2
0
0
0
11.4
1
0
0
0
0
36
1979
4
4
4.04
0.5
0
58
78
0.9
1.026
5
50
30
36
35
103
3.42
6.7
1.93
6
20
4
1
0
0.6
5.8
3.5
1
5
2
0
313
1980
13
4
2.63
0.765
8
104
109.2
3.4
1.35
4
98
50
37
32
148
2.75
8.5
2.08
2
53
35
0
0
0.3
8
4.1
0
2
7
3
468
1981
9
9
3.64
0.5
0
98
146
0.3
1.178
12
115
57
67
59
95
3.62
6
1.72
22
22
0
6
2
0.7
7.1
3.5
0
6
5
1
601
1982
10
8
3.44
0.556
7
61
89
1.3
1.483
6
95
37
38
34
113
3.54
6.2
1.65
1
56
41
0
0
0.6
9.6
3.7
1
2
8
2
394
1983
8
13
3.49
0.381
0
92
183
1.7
1.295
9
175
62
86
71
115
3.45
4.5
1.48
26
28
0
9
2
0.4
8.6
3
0
3
3
2
780
1984
8
12
3.94
0.4
0
123
223.2
3.2
1.355
19
249
54
110
98
105
3.55
4.9
2.28
32
35
2
5
1
0.8
10
2.2
0
4
2
3
955
1985
8
18
3.8
0.308
2
125
217.2
2.8
1.273
34
212
65
112
92
109
4.52
5.2
1.92
29
39
8
11
1
1.4
8.8
2.7
0
4
4
6
919
1986
11
10
3.17
0.524
0
120
184.2
3.7
1.159
16
170
44
81
65
131
3.36
5.8
2.73
22
39
6
6
1
0.8
8.3
2.1
1
3
1
7
759
1987
9
10
3.59
0.474
0
134
195.2
3.1
1.293
17
184
69
87
78
110
3.77
6.2
1.94
30
33
0
3
1
0.8
8.5
3.2
1
5
12
3
833
1988
8
13
3.84
0.381
3
129
192
1.6
1.234
20
189
48
86
82
86
3.64
6
2.69
20
44
9
3
0
0.9
8.9
2.3
2
7
9
1
804
1989
11
4
2.36
0.733
7
104
122
2.4
1.025
8
92
33
34
32
144
2.77
7.7
3.15
0
68
26
0
0
0.6
6.8
2.4
3
2
9
2
482
1990
11
4
2.21
0.733
2
109
162.2
5.3
1.027
11
136
31
42
40
169
2.99
6
3.52
17
48
14
3
0
0.6
7.5
1.7
2
4
4
0
646
1991
3
6
5.16
0.333
0
42
68
0.2
1.265
15
71
15
39
39
84
5.33
5.6
2.8
12
12
0
0
0
2
9.4
2
0
4
1
2
292
1992
9
9
3.96
0.5
3
124
161.1
2.6
1.314
11
159
53
76
71
106
3.21
6.9
2.34
15
51
21
2
0
0.6
8.9
3
0
5
9
5
688
1993
15
11
3.26
0.577
0
130
229.1
5.7
1.068
31
196
49
93
83
143
4.29
5.1
2.65
34
34
0
2
1
1.2
7.7
1.9
1
3
8
5
919
1994
7
5
6.3
0.583
0
54
75.2
0
1.652
13
101
24
54
53
80
4.93
6.4
2.25
13
13
0
0
0
1.5
12
2.9
0
1
6
0
350
1995
3
10
7.45
0.231
0
58
99
-1.2
1.636
25
131
31
87
82
64
6.27
5.3
1.87
15
20
0
1
0
2.3
11.9
2.8
0
4
3
2
448
1996
10
11
3.77
0.476
0
96
164.2
2.8
1.136
16
160
27
79
69
113
3.98
5.2
3.56
25
34
1
0
0
0.9
8.7
1.5
3
12
3
3
677
1997
5
11
4.35
0.313
0
92
157.1
1.5
1.436
26
181
45
86
76
100
4.98
5.3
2.04
24
31
0
1
0
1.5
10.4
2.6
2
2
1
1
692