Tổng hợp thành tích ném bóng của Red Faber

  • 7 tháng 5, 2025

Red Faber đã thi đấu tại MLB từ 1914 đến 1933, trải qua tổng cộng 20 mùa giải với 669 trận ra sân. Anh ghi được 254 W, 213 L, ERA 3.15, 1.471 SO, WHIP 1.302, và WAR 67.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Red Faber
TênRed Faber
Ngày sinh6 tháng 9, 1888
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhBoth
MLB ra mắt1914

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Red Faber

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Red Faber.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Red Faber đã thi đấu tại MLB từ năm 1914 đến 1933, ra sân tổng cộng 669 trận qua 20 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS483 trận (hạng 62)
GF134 trận (hạng 524)
W254 (hạng 44)
L213 (hạng 32)
SV27 (hạng 611)
ERA3.15 (hạng 1.685)
IP4086.2 (hạng 39)
SHO29 (hạng 126)
CG273 (hạng 59)
SO1.471 (hạng 252)
BB1213 (hạng 48)
H4.106 (hạng 35)
HR111 (hạng 850)
SO93.24 (hạng 8.580)
BB92.67 (hạng 9.558)
H99.04 (hạng 7.059)
HR90.24 (hạng 8.712)
WHIP1.302 (hạng 9.400)
WAR67.7 (hạng 38)

📊 Mùa giải cuối cùng (1933)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1933, Red Faber đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS2
GF24
W3
L4
SV5
ERA3.44
IP86.1
SO18
BB28
H92
HR2
SO91.88
BB92.92
H99.59
HR90.21
WHIP1.39
WAR1.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1921, 25 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1915, 182 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1922, 352 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1921, 11.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1918, 1.23 ERA

🎯 Thành tích postseason

Red Faber đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 1.67, IP: 27, SO: 9, W: 3, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Red Faber

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1914
10
9
2.68
0.526
4
88
181.1
0.9
1.202
3
154
64
77
54
100
2.94
4.4
1.38
19
40
17
11
2
0.1
7.6
3.2
0
12
0
8
721
1915
24
14
2.55
0.632
2
182
299.2
4.3
1.211
3
264
99
118
85
117
2.43
5.5
1.84
32
50
14
21
2
0.1
7.9
3
0
11
0
4
1212
1916
17
9
2.02
0.654
1
87
205.1
3.2
1.11
1
167
61
67
46
138
2.5
3.8
1.43
25
35
7
15
3
0
7.3
2.7
1
5
0
0
798
1917
16
13
1.92
0.552
3
84
248
3.3
1.246
1
224
85
92
53
139
2.79
3
0.99
29
41
10
16
3
0
8.1
3.1
1
10
0
1
1001
1918
4
1
1.23
0.8
1
26
80.2
2.1
1.153
3
70
23
23
11
225
2.93
2.9
1.13
9
11
1
5
1
0.3
7.8
2.6
0
0
0
2
319
1919
11
9
3.83
0.55
0
45
162.1
-1.2
1.417
7
185
45
92
69
84
3.47
2.5
1
20
25
3
9
0
0.4
10.3
2.5
0
8
0
2
698
1920
23
13
2.99
0.639
1
108
319
5.7
1.317
8
332
88
136
106
126
3.32
3
1.23
39
40
1
28
2
0.2
9.4
2.5
0
4
0
4
1291
1921
25
15
2.48
0.625
1
124
330.2
11.4
1.149
10
293
87
107
91
170
3.63
3.4
1.43
39
43
4
32
4
0.3
8
2.4
0
7
0
5
1350
1922
21
17
2.81
0.553
2
148
352
9.6
1.185
10
334
83
128
110
143
3.44
3.8
1.78
38
43
5
31
4
0.3
8.5
2.1
0
6
0
2
1464
1923
14
11
3.41
0.56
0
91
232.1
3.5
1.27
6
233
62
114
88
116
3.47
3.5
1.47
31
32
1
15
2
0.2
9
2.4
0
6
0
5
1000
1924
9
11
3.85
0.45
0
47
161.1
2.6
1.432
5
173
58
78
69
107
3.68
2.6
0.81
20
21
1
9
0
0.3
9.7
3.2
0
2
0
4
698
1925
12
11
3.78
0.522
0
71
238
3.3
1.366
8
266
59
117
100
109
2.81
2.7
1.2
32
34
1
16
1
0.3
10.1
2.2
0
2
0
0
1009
1926
15
9
3.56
0.625
0
65
184.2
2.8
1.408
3
203
57
84
73
109
3.49
3.2
1.14
25
27
0
13
1
0.1
9.9
2.8
0
2
0
1
798
1927
4
7
4.55
0.364
0
39
110.2
0.8
1.554
2
131
41
64
56
89
3.28
3.2
0.95
15
18
1
6
0
0.2
10.7
3.3
0
5
0
3
488
1928
13
9
3.75
0.591
0
43
201.1
3.1
1.445
11
223
68
98
84
108
4.39
1.9
0.63
27
27
0
16
2
0.5
10
3
0
4
2
1
876
1929
13
13
3.88
0.5
0
68
234
3.8
1.291
10
241
61
119
101
109
3.67
2.6
1.11
31
31
0
15
1
0.4
9.3
2.3
0
9
3
3
984
1930
8
13
4.21
0.381
1
62
169
2.2
1.402
7
188
49
101
79
110
3.62
3.3
1.27
26
29
2
10
0
0.4
10
2.6
0
5
1
3
742
1931
10
14
3.82
0.417
1
49
184
3.3
1.451
11
210
57
96
78
112
4.36
2.4
0.86
19
44
14
5
1
0.5
10.3
2.8
0
3
3
0
807
1932
2
11
3.74
0.154
5
26
106
1.2
1.519
0
123
38
61
44
115
3.41
2.2
0.68
5
42
28
0
0
0
10.4
3.2
0
1
1
1
472
1933
3
4
3.44
0.429
5
18
86.1
1.8
1.39
2
92
28
41
33
123
3.79
1.9
0.64
2
36
24
0
0
0.2
9.6
2.9
0
1
0
3
376