Tổng hợp thành tích ném bóng của Rod Beck

  • 7 tháng 5, 2025

Rod Beck đã thi đấu tại MLB từ 1991 đến 2004, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 704 trận ra sân. Anh ghi được 38 W, 45 L, ERA 3.3, 644 SO, WHIP 1.164, và WAR 11.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Rod Beck
TênRod Beck
Ngày sinh3 tháng 8, 1968
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1991

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Rod Beck

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Rod Beck.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Rod Beck đã thi đấu tại MLB từ năm 1991 đến 2004, ra sân tổng cộng 704 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF519 trận (hạng 41)
W38 (hạng 1.871)
L45 (hạng 1.737)
SV286 (hạng 34)
ERA3.3 (hạng 1.975)
IP768 (hạng 1.732)
SO644 (hạng 1.162)
BB191 (hạng 2.525)
H703 (hạng 1.884)
HR97 (hạng 1.008)
SO97.55 (hạng 2.273)
BB92.24 (hạng 10.467)
H98.24 (hạng 9.468)
HR91.14 (hạng 3.101)
WHIP1.164 (hạng 10.970)
WAR11.3 (hạng 1.140)

📊 Mùa giải cuối cùng (2004)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2004, Rod Beck đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF10
W0
L2
ERA6.38
IP24
SO15
BB9
H27
HR8
SO95.62
BB93.38
H910.12
HR93
WHIP1.5
WAR−0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1997, 7 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1992, 87 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1992, 92 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1992, 2.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1992, 1.76 ERA

🎯 Thành tích postseason

Rod Beck đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 11.74, IP: 2.3, SO: 2, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Rod Beck

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1991
1
1
3.78
0.5
1
38
52.1
0.3
1.261
4
53
13
22
22
95
3.2
6.5
2.92
0
31
10
0
0
0.7
9.1
2.2
0
1
2
0
214
1992
3
3
1.76
0.5
17
87
92
2.9
0.837
4
62
15
20
18
190
2.01
8.5
5.8
0
65
42
0
0
0.4
6.1
1.5
2
2
2
5
352
1993
3
1
2.16
0.75
48
86
79.1
2.4
0.882
11
57
13
20
19
181
3.23
9.8
6.62
0
76
71
0
0
1.2
6.5
1.5
0
3
4
4
309
1994
2
4
2.77
0.333
28
39
48.2
0.8
1.274
10
49
13
17
15
144
5
7.2
3
0
48
47
0
0
1.8
9.1
2.4
0
0
2
0
207
1995
5
6
4.45
0.455
33
42
58.2
-0.9
1.381
7
60
21
31
29
91
4.4
6.4
2
0
60
52
0
0
1.1
9.2
3.2
0
2
3
2
255
1996
0
9
3.34
0
35
48
62
1.1
1.065
9
56
10
23
23
122
4.04
7
4.8
0
63
58
0
0
1.3
8.1
1.5
0
1
2
1
248
1997
7
4
3.47
0.636
37
53
70
0.5
1.071
7
67
8
31
27
119
3.32
6.8
6.63
0
73
66
0
0
0.9
8.6
1
0
2
2
1
281
1998
3
4
3.02
0.429
51
81
80.1
1.6
1.32
11
86
20
33
27
145
3.72
9.1
4.05
0
81
70
0
0
1.2
9.6
2.2
0
2
4
2
349
1999
2
5
5.93
0.286
10
25
44
-0.2
1.545
5
50
18
29
29
80
4.77
5.1
1.39
0
43
27
0
0
1
10.2
3.7
0
1
3
1
196
2000
3
0
3.1
1
0
35
40.2
1.1
1.131
2
34
12
15
14
165
3.08
7.7
2.92
0
34
8
0
0
0.4
7.5
2.7
0
2
1
1
169
2001
6
4
3.9
0.6
6
63
80.2
0.8
1.302
15
77
28
42
35
115
5.06
7
2.25
0
68
28
0
0
1.7
8.6
3.1
1
3
6
5
342
2003
3
2
1.78
0.6
20
32
35.1
1.3
1.019
4
25
11
7
7
224
3.71
8.2
2.91
0
36
30
0
0
1
6.4
2.8
0
1
2
0
140
2004
0
2
6.38
0
0
15
24
-0.4
1.5
8
27
9
18
17
62
7.26
5.6
1.67
0
26
10
0
0
3
10.1
3.4
0
0
0
1
108