Tổng hợp thành tích ném bóng của Jeff Montgomery

  • 7 tháng 5, 2025

Jeff Montgomery đã thi đấu tại MLB từ 1987 đến 1999, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 700 trận ra sân. Anh ghi được 46 W, 52 L, ERA 3.27, 733 SO, WHIP 1.244, và WAR 20.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Jeff Montgomery
TênJeff Montgomery
Ngày sinh7 tháng 1, 1962
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1987

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jeff Montgomery

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jeff Montgomery.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jeff Montgomery đã thi đấu tại MLB từ năm 1987 đến 1999, ra sân tổng cộng 700 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS1 trận (hạng 6.886)
GF549 trận (hạng 30)
W46 (hạng 1.576)
L52 (hạng 1.490)
SV304 (hạng 28)
ERA3.27 (hạng 1.917)
IP868.2 (hạng 1.532)
SO733 (hạng 982)
BB296 (hạng 1.633)
H785 (hạng 1.683)
HR81 (hạng 1.253)
SO97.59 (hạng 2.235)
BB93.07 (hạng 8.280)
H98.13 (hạng 9.711)
HR90.84 (hạng 5.240)
WHIP1.244 (hạng 10.251)
WAR20.5 (hạng 570)

📊 Mùa giải cuối cùng (1999)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1999, Jeff Montgomery đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF36
W1
L4
SV12
ERA6.84
IP51.1
SO27
BB21
H72
HR7
SO94.73
BB93.68
H912.62
HR91.23
WHIP1.812
WAR−0.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1988, 7 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1989, 94 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1990, 94.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1989, 4.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1989, 1.37 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jeff Montgomery chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jeff Montgomery

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1987
2
2
6.52
0.5
0
13
19.1
-0.4
1.759
2
25
9
15
14
66
4.27
6.1
1.44
1
14
6
0
0
0.9
11.6
4.2
1
0
1
1
89
1988
7
2
3.45
0.778
1
47
62.2
1.1
1.34
6
54
30
25
24
117
4.05
6.8
1.57
0
45
13
0
0
0.9
7.8
4.3
6
2
1
3
271
1989
7
3
1.37
0.7
18
94
92
4.6
0.989
3
66
25
16
14
285
2.02
9.2
3.76
0
63
39
0
0
0.3
6.5
2.4
1
2
4
6
363
1990
6
5
2.39
0.545
24
94
94.1
1.9
1.219
6
81
34
36
25
162
2.88
9
2.76
0
73
59
0
0
0.6
7.7
3.2
0
5
8
3
400
1991
4
4
2.9
0.5
33
77
90
2.4
1.233
6
83
28
32
29
143
3.01
7.7
2.75
0
67
55
0
0
0.6
8.3
2.8
0
2
2
6
376
1992
1
6
2.18
0.143
39
69
82.2
3.1
1.065
5
61
27
23
20
186
2.99
7.5
2.56
0
65
62
0
0
0.5
6.6
2.9
0
3
2
2
333
1993
7
5
2.27
0.583
45
66
87.1
4.4
1.008
3
65
23
22
22
203
2.78
6.8
2.87
0
69
63
0
0
0.3
6.7
2.4
0
2
4
3
347
1994
2
3
4.03
0.4
27
50
44.2
1
1.41
5
48
15
21
20
125
3.42
10.1
3.33
0
42
38
0
0
1
9.7
3
0
1
1
2
193
1995
2
3
3.43
0.4
31
49
65.2
1.4
1.294
7
60
25
27
25
140
4.23
6.7
1.96
0
54
46
0
0
1
8.2
3.4
1
2
4
1
275
1996
4
6
4.26
0.4
24
45
63.1
0.9
1.232
14
59
19
31
30
117
5.67
6.4
2.37
0
48
41
0
0
2
8.4
2.7
0
3
3
0
261
1997
1
4
3.49
0.2
14
48
59.1
1.1
1.197
9
53
18
24
23
134
4.37
7.3
2.67
0
55
37
0
0
1.4
8
2.7
0
0
5
5
245
1998
2
5
4.98
0.286
36
54
56
-0.1
1.429
8
58
22
35
31
96
4.35
8.7
2.45
0
56
54
0
0
1.3
9.3
3.5
1
2
2
0
247
1999
1
4
6.84
0.2
12
27
51.1
-0.9
1.812
7
72
21
40
39
73
5.2
4.7
1.29
0
49
36
0
0
1.2
12.6
3.7
0
2
3
1
237