Tổng hợp thành tích ném bóng của Tom Seaver

  • 7 tháng 5, 2025

Tom Seaver đã thi đấu tại MLB từ 1967 đến 1986, trải qua tổng cộng 20 mùa giải với 656 trận ra sân. Anh ghi được 311 W, 205 L, ERA 2.86, 3.640 SO, WHIP 1.121, và WAR 106.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Tom Seaver
TênTom Seaver
Ngày sinh17 tháng 11, 1944
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1967

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Tom Seaver

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Tom Seaver.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Tom Seaver đã thi đấu tại MLB từ năm 1967 đến 1986, ra sân tổng cộng 656 trận qua 20 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS647 trận (hạng 15)
GF6 trận (hạng 5.982)
W311 (hạng 18)
L205 (hạng 41)
SV1 (hạng 3.556)
ERA2.86 (hạng 1.191)
IP4783 (hạng 19)
SHO61 (hạng 7)
CG231 (hạng 100)
SO3.640 (hạng 6)
BB1390 (hạng 19)
H3.971 (hạng 40)
HR380 (hạng 19)
SO96.85 (hạng 3.010)
BB92.62 (hạng 9.668)
H97.47 (hạng 10.679)
HR90.72 (hạng 6.118)
WHIP1.121 (hạng 11.185)
WAR106.0 (hạng 7)

📊 Mùa giải cuối cùng (1986)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1986, Tom Seaver đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS28
W7
L13
ERA4.03
IP176.1
CG2
SO103
BB56
H180
HR17
SO95.26
BB92.86
H99.19
HR90.87
WHIP1.338
WAR2.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1969, 25 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1971, 289 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1970, 290.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1973, 10.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1971, 1.76 ERA

🎯 Thành tích postseason

Tom Seaver đã ra sân tổng cộng 8 trận trong postseason. ERA: 2.79, IP: 61.2, SO: 51, W: 3, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Tom Seaver

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1967
16
13
2.76
0.552
0
170
251
6
1.203
19
224
78
85
77
122
3.16
6.1
2.18
34
35
1
18
2
0.7
8
2.8
0
5
6
5
1029
1968
16
12
2.2
0.571
1
205
278
6.8
0.978
15
224
48
73
68
137
2.22
6.6
4.27
35
36
1
14
5
0.5
7.3
1.6
1
8
5
8
1088
1969
25
7
2.21
0.781
0
208
273.1
7.2
1.039
24
202
82
75
67
165
3.11
6.8
2.54
35
36
1
18
5
0.8
6.7
2.7
1
7
9
8
1089
1970
18
12
2.82
0.6
0
283
290.2
5.8
1.077
21
230
83
103
91
143
2.53
8.8
3.41
36
37
1
19
2
0.7
7.1
2.6
0
4
8
6
1173
1971
20
10
1.76
0.667
0
289
286.1
10.2
0.946
18
210
61
61
56
194
1.93
9.1
4.74
35
36
1
21
4
0.6
6.6
1.9
1
4
2
5
1103
1972
21
12
2.92
0.636
0
249
262
5.2
1.115
23
215
77
92
85
115
2.58
8.6
3.23
35
35
0
13
3
0.8
7.4
2.6
0
5
2
8
1060
1973
19
10
2.08
0.655
0
251
290
10.6
0.976
23
219
64
74
67
175
2.57
7.8
3.92
36
36
0
18
3
0.7
6.8
2
0
4
5
5
1147
1974
11
11
3.2
0.5
0
201
236
6.2
1.161
19
199
75
89
84
112
2.91
7.7
2.68
32
32
0
12
5
0.7
7.6
2.9
2
3
10
4
956
1975
22
9
2.38
0.71
0
243
280.1
7.8
1.088
11
217
88
81
74
146
2.35
7.8
2.76
36
36
0
15
5
0.4
7
2.8
1
4
6
7
1115
1976
14
11
2.59
0.56
0
235
271
5.4
1.063
14
211
77
83
78
126
2.47
7.8
3.05
34
35
0
13
5
0.5
7
2.6
0
4
9
12
1079
1977
21
6
2.58
0.778
0
196
261.1
7.9
1.014
19
199
66
78
75
149
2.94
6.8
2.97
33
33
0
19
7
0.7
6.9
2.3
1
0
6
7
1031
1978
16
14
2.88
0.533
0
226
259.2
4.6
1.182
26
218
89
97
83
123
3.17
7.8
2.54
36
36
0
8
1
0.9
7.6
3.1
1
0
11
6
1075
1979
16
6
3.14
0.727
0
131
215
3.3
1.153
16
187
61
85
75
121
3.33
5.5
2.15
32
32
0
9
5
0.7
7.8
2.6
0
0
6
4
868
1980
10
8
3.64
0.556
0
101
168
1.7
1.185
24
140
59
74
68
99
4.48
5.4
1.71
26
26
0
5
1
1.3
7.5
3.2
0
1
3
4
692
1981
14
2
2.54
0.875
0
87
166.1
4
1.118
10
120
66
51
47
140
3.58
4.7
1.32
23
23
0
6
1
0.5
6.5
3.6
0
3
8
5
671
1982
5
13
5.5
0.278
0
62
111.1
-0.8
1.617
14
136
44
75
68
67
4.5
5
1.41
21
21
0
0
0
1.1
11
3.6
0
3
4
3
501
1983
9
14
3.55
0.391
0
135
231
2.5
1.242
18
201
86
104
91
103
3.77
5.3
1.57
34
34
0
5
2
0.7
7.8
3.4
0
4
5
10
962
1984
15
11
3.95
0.577
0
131
236.2
4.1
1.17
27
216
61
108
104
105
3.94
5
2.15
33
34
1
10
4
1
8.2
2.3
0
2
3
5
978
1985
16
11
3.17
0.593
0
134
238.2
5
1.223
22
223
69
103
84
136
3.73
5.1
1.94
33
35
0
6
1
0.8
8.4
2.6
0
8
6
10
993
1986
7
13
4.03
0.35
0
103
176.1
2.5
1.338
17
180
56
83
79
106
3.93
5.3
1.84
28
28
0
2
0
0.9
9.2
2.9
0
7
2
4
759