Tổng hợp thành tích ném bóng của Gerrit Cole

  • 7 tháng 5, 2025

Gerrit Cole đã thi đấu tại MLB từ 2013 đến 2024, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 317 trận ra sân. Anh ghi được 153 W, 80 L, ERA 3.18, 2.251 SO, WHIP 1.089, và WAR 42.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Gerrit Cole
TênGerrit Cole
Ngày sinh8 tháng 9, 1990
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2013

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Gerrit Cole

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Gerrit Cole.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Gerrit Cole đã thi đấu tại MLB từ năm 2013 đến 2024, ra sân tổng cộng 317 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS317 trận (hạng 307)
W153 (hạng 250)
L80 (hạng 873)
ERA3.18 (hạng 1.735)
IP1954 (hạng 478)
SHO5 (hạng 1.073)
CG8 (hạng 2.313)
SO2.251 (hạng 61)
BB500 (hạng 784)
H1.627 (hạng 683)
HR217 (hạng 216)
SO910.37 (hạng 430)
BB92.3 (hạng 10.331)
H97.49 (hạng 10.662)
HR91 (hạng 3.995)
WHIP1.089 (hạng 11.296)
WAR42.7 (hạng 159)

📊 Mùa giải cuối cùng (2024)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2024, Gerrit Cole đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS17
W8
L5
ERA3.41
IP95
SO99
BB29
H78
HR11
SO99.38
BB92.75
H97.39
HR91.04
WHIP1.126
WAR1.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2019, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2019, 326 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2019, 212.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2023, 7.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2019, 2.5 ERA

🎯 Thành tích postseason

Gerrit Cole đã ra sân tổng cộng 22 trận trong postseason. ERA: 2.79, IP: 132.4, SO: 156, W: 11, L: 6.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Gerrit Cole

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2013
10
7
3.22
0.588
0
100
117.1
1.4
1.168
7
109
28
43
42
111
2.91
7.7
3.57
19
19
0
0
0
0.5
8.4
2.1
0
3
0
4
469
2014
11
5
3.65
0.688
0
138
138
1.2
1.21
11
127
40
58
56
99
3.23
9
3.45
22
22
0
0
0
0.7
8.3
2.6
1
9
1
9
571
2015
19
8
2.6
0.704
0
202
208
4.3
1.091
11
183
44
71
60
149
2.66
8.7
4.59
32
32
0
0
0
0.5
7.9
1.9
0
10
1
7
832
2016
7
10
3.88
0.412
0
98
116
1.5
1.44
7
131
36
57
50
107
3.33
7.6
2.72
21
21
0
1
0
0.5
10.2
2.8
1
6
3
5
506
2017
12
12
4.26
0.5
0
196
203
2.6
1.251
31
199
55
98
96
100
4.08
8.7
3.56
33
33
0
0
0
1.4
8.8
2.4
0
4
1
7
849
2018
15
5
2.88
0.75
0
276
200.1
5.2
1.033
19
143
64
68
64
144
2.7
12.4
4.31
32
32
0
1
1
0.9
6.4
2.9
0
7
0
9
799
2019
20
5
2.5
0.8
0
326
212.1
6.7
0.895
29
142
48
66
59
185
2.64
13.8
6.79
33
33
0
0
0
1.2
6
2
3
3
0
4
817
2020
7
3
2.84
0.7
0
94
73
2.2
0.959
14
53
17
27
23
151
3.89
11.6
5.53
12
12
0
2
1
1.7
6.5
2.1
0
2
0
2
288
2021
16
8
3.23
0.667
0
243
181.1
5.7
1.059
24
151
41
69
65
133
2.92
12.1
5.93
30
30
0
2
1
1.2
7.5
2
1
2
0
5
726
2022
13
8
3.5
0.619
0
257
200.2
2.6
1.017
33
154
50
81
78
112
3.47
11.5
5.14
33
33
0
0
0
1.5
6.9
2.2
2
2
0
2
793
2023
15
4
2.63
0.789
0
222
209
7.4
0.981
20
157
48
64
61
165
3.16
9.6
4.63
33
33
0
2
2
0.9
6.8
2.1
1
7
0
4
821
2024
8
5
3.41
0.615
0
99
95
1.9
1.126
11
78
29
38
36
121
3.69
9.4
3.41
17
17
0
0
0
1
7.4
2.7
0
6
1
0
390