Tổng hợp thành tích ném bóng của Ron Davis

  • 7 tháng 5, 2025

Ron Davis đã thi đấu tại MLB từ 1978 đến 1988, trải qua tổng cộng 11 mùa giải với 481 trận ra sân. Anh ghi được 47 W, 53 L, ERA 4.05, 597 SO, WHIP 1.386, và WAR 5.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Ron Davis
TênRon Davis
Ngày sinh6 tháng 8, 1955
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1978

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Ron Davis

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Ron Davis.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Ron Davis đã thi đấu tại MLB từ năm 1978 đến 1988, ra sân tổng cộng 481 trận qua 11 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF340 trận (hạng 97)
W47 (hạng 1.545)
L53 (hạng 1.449)
SV130 (hạng 116)
ERA4.05 (hạng 4.392)
IP746.2 (hạng 1.779)
SO597 (hạng 1.284)
BB300 (hạng 1.608)
H735 (hạng 1.807)
HR82 (hạng 1.232)
SO97.2 (hạng 2.638)
BB93.62 (hạng 6.341)
H98.86 (hạng 7.868)
HR90.99 (hạng 4.080)
WHIP1.386 (hạng 7.756)
WAR5.0 (hạng 2.113)

📊 Mùa giải cuối cùng (1988)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1988, Ron Davis đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF4
W1
L1
ERA4.67
IP17.1
SO15
BB6
H15
HR4
SO97.79
BB93.12
H97.79
HR92.08
WHIP1.212
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1979, 14 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1982, 89 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1980, 131 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1980, 2.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1981, 2.71 ERA

🎯 Thành tích postseason

Ron Davis đã ra sân tổng cộng 10 trận trong postseason. ERA: 4.14, IP: 15.2, SO: 17, W: 1, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Ron Davis

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1978
0
0
11.57
0
0
0
2.1
-0.2
2.571
0
3
3
4
3
37
6.44
0
0
0
4
2
0
0
0
11.6
11.6
0
0
0
0
12
1979
14
2
2.85
0.875
9
43
85.1
2.2
1.313
5
84
28
29
27
143
3.51
4.5
1.54
0
44
21
0
0
0.5
8.9
3
0
1
9
1
357
1980
9
3
2.95
0.75
7
65
131
2.3
1.168
9
121
32
50
43
133
3.5
4.5
2.03
0
53
29
0
0
0.6
8.3
2.2
1
5
3
5
544
1981
4
5
2.71
0.444
6
83
73
1.6
0.986
6
47
25
22
22
132
2.42
10.2
3.32
0
43
22
0
0
0.7
5.8
3.1
1
0
3
1
285
1982
3
9
4.42
0.25
22
89
106
0.1
1.443
16
106
47
53
52
96
4.36
7.6
1.89
0
63
53
0
0
1.4
9
4
1
1
12
5
458
1983
5
8
3.34
0.385
30
84
89
2
1.371
6
89
33
34
33
128
2.96
8.5
2.55
0
66
61
0
0
0.6
9
3.3
1
3
3
4
382
1984
7
11
4.55
0.389
29
74
83
-0.9
1.446
11
79
41
44
42
93
4.26
8
1.8
0
64
57
0
0
1.2
8.6
4.4
0
2
9
8
364
1985
2
6
3.48
0.25
25
72
64.2
1
1.392
7
55
35
28
25
126
3.67
10
2.06
0
57
50
0
0
1
7.7
4.9
1
4
6
8
285
1986
2
8
8.59
0.2
2
40
58.2
-2.7
2.011
10
86
32
60
56
49
5.46
6.1
1.25
0
53
33
0
0
1.5
13.2
4.9
1
4
8
4
289
1987
0
0
5.94
0
0
32
36.1
-0.3
1.872
8
50
18
27
24
72
5.54
7.9
1.78
0
25
8
0
0
2
12.4
4.5
2
1
3
3
169
1988
1
1
4.67
0.5
0
15
17.1
-0.1
1.212
4
15
6
10
9
72
5.25
7.8
2.5
0
9
4
0
0
2.1
7.8
3.1
0
1
0
0
72