Tổng hợp thành tích ném bóng của Mike Mussina

  • 7 tháng 5, 2025

Mike Mussina đã thi đấu tại MLB từ 1991 đến 2008, trải qua tổng cộng 18 mùa giải với 537 trận ra sân. Anh ghi được 270 W, 153 L, ERA 3.68, 2.813 SO, WHIP 1.192, và WAR 82.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Mike Mussina
TênMike Mussina
Ngày sinh8 tháng 12, 1968
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhLeft
MLB ra mắt1991

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Mike Mussina

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Mike Mussina.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Mike Mussina đã thi đấu tại MLB từ năm 1991 đến 2008, ra sân tổng cộng 537 trận qua 18 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS536 trận (hạng 37)
W270 (hạng 33)
L153 (hạng 155)
ERA3.68 (hạng 3.070)
IP3562.2 (hạng 68)
SHO23 (hạng 204)
CG57 (hạng 775)
SO2.813 (hạng 24)
BB785 (hạng 270)
H3.460 (hạng 71)
HR376 (hạng 20)
SO97.11 (hạng 2.731)
BB91.98 (hạng 10.806)
H98.74 (hạng 8.220)
HR90.95 (hạng 4.360)
WHIP1.192 (hạng 10.792)
WAR82.9 (hạng 23)

📊 Mùa giải cuối cùng (2008)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2008, Mike Mussina đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS34
W20
L9
ERA3.37
IP200.1
SO150
BB31
H214
HR17
SO96.74
BB91.39
H99.61
HR90.76
WHIP1.223
WAR5.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2008, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1997, 218 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1996, 243.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1992, 8.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1992, 2.54 ERA

🎯 Thành tích postseason

Mike Mussina đã ra sân tổng cộng 23 trận trong postseason. ERA: 3.46, IP: 137.8, SO: 145, W: 7, L: 8.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Mike Mussina

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1991
4
5
2.87
0.444
0
52
87.2
2.2
1.118
7
77
21
31
28
139
3.46
5.3
2.48
12
12
0
2
0
0.7
7.9
2.2
1
1
0
3
349
1992
18
5
2.54
0.783
0
130
241
8.2
1.079
16
212
48
70
68
157
3.19
4.9
2.71
32
32
0
8
4
0.6
7.9
1.8
0
2
2
6
957
1993
14
6
4.46
0.7
0
117
167.2
1.6
1.235
20
163
44
84
83
100
3.98
6.3
2.66
25
25
0
3
2
1.1
8.7
2.4
0
3
2
5
693
1994
16
5
3.06
0.762
0
99
176.1
5.4
1.163
19
163
42
63
60
164
4.14
5.1
2.36
24
24
0
3
0
1
8.3
2.1
0
1
1
0
712
1995
19
9
3.29
0.679
0
158
221.2
6.1
1.069
24
187
50
86
81
145
3.78
6.4
3.16
32
32
0
7
4
1
7.6
2
0
1
4
2
882
1996
19
11
4.81
0.633
0
204
243.1
3.7
1.368
31
264
69
137
130
103
4.04
7.5
2.96
36
36
0
4
1
1.1
9.8
2.6
0
3
0
3
1039
1997
15
8
3.2
0.652
0
218
224.2
5.5
1.117
27
197
54
87
80
137
3.49
8.7
4.04
33
33
0
4
1
1.1
7.9
2.2
0
3
3
5
905
1998
13
10
3.49
0.565
0
175
206.1
5
1.115
22
189
41
85
80
130
3.48
7.6
4.27
29
29
0
4
2
1
8.2
1.8
0
4
3
10
835
1999
18
7
3.5
0.72
0
172
203.1
4.4
1.274
16
207
52
88
79
133
3.25
7.6
3.31
31
31
0
4
0
0.7
9.2
2.3
0
1
0
2
842
2000
11
15
3.79
0.423
0
210
237.2
5.7
1.187
28
236
46
105
100
125
3.52
8
4.57
34
34
0
6
1
1.1
8.9
1.7
0
3
0
3
987
2001
17
11
3.15
0.607
0
214
228.2
7.1
1.067
20
202
42
87
80
143
2.92
8.4
5.1
34
34
0
4
3
0.8
8
1.7
0
4
2
6
909
2002
18
10
4.05
0.643
0
182
215.2
4.5
1.187
27
208
48
103
97
109
3.64
7.6
3.79
33
33
0
2
2
1.1
8.7
2
0
5
1
7
886
2003
17
8
3.4
0.68
0
195
214.2
6.6
1.081
21
192
40
86
81
130
3.09
8.2
4.88
31
31
0
2
1
0.9
8
1.7
0
3
4
4
855
2004
12
9
4.59
0.571
0
132
164.2
2.4
1.324
22
178
40
91
84
98
3.95
7.2
3.3
27
27
0
1
0
1.2
9.7
2.2
0
2
1
5
697
2005
13
8
4.41
0.619
0
142
179.2
3.4
1.369
23
199
47
93
88
96
4.01
7.1
3.02
30
30
0
2
2
1.2
10
2.4
0
7
0
2
766
2006
15
7
3.51
0.682
0
172
197.1
5
1.11
22
184
35
88
77
129
3.46
7.8
4.91
32
32
0
1
0
1
8.4
1.6
0
5
1
3
804
2007
11
10
5.15
0.524
0
91
152
1
1.467
14
188
35
90
87
88
4.01
5.4
2.6
27
28
0
0
0
0.8
11.1
2.1
0
4
2
1
656
2008
20
9
3.37
0.69
0
150
200.1
5.1
1.223
17
214
31
85
75
131
3.32
6.7
4.84
34
34
0
0
0
0.8
9.6
1.4
0
8
3
4
819