Tổng hợp thành tích ném bóng của Steve Cishek

  • 7 tháng 5, 2025

Steve Cishek đã thi đấu tại MLB từ 2010 đến 2022, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 737 trận ra sân. Anh ghi được 33 W, 43 L, ERA 2.98, 743 SO, WHIP 1.2, và WAR 13.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Steve Cishek
TênSteve Cishek
Ngày sinh18 tháng 6, 1986
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2010

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Steve Cishek

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Steve Cishek.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Steve Cishek đã thi đấu tại MLB từ năm 2010 đến 2022, ra sân tổng cộng 737 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF312 trận (hạng 111)
W33 (hạng 2.118)
L43 (hạng 1.814)
SV133 (hạng 108)
ERA2.98 (hạng 1.329)
IP710.2 (hạng 1.862)
SO743 (hạng 964)
BB288 (hạng 1.686)
H565 (hạng 2.307)
HR54 (hạng 1.916)
SO99.41 (hạng 765)
BB93.65 (hạng 6.239)
H97.16 (hạng 10.948)
HR90.68 (hạng 6.404)
WHIP1.2 (hạng 10.704)
WAR13.6 (hạng 940)

📊 Mùa giải cuối cùng (2022)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2022, Steve Cishek đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF12
W1
L4
SV1
ERA4.21
IP66.1
SO74
BB27
H54
HR11
SO910.04
BB93.66
H97.33
HR91.49
WHIP1.221
WAR0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2012, 5 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2014, 84 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2018, 70.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2013, 2.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2010, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Steve Cishek đã ra sân tổng cộng 1 trận trong postseason. ERA: 0, IP: 0.2, SO: 0, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Steve Cishek

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2010
0
0
0
0
0
3
4.1
0.2
0.462
0
1
1
0
0
0
2.39
6.2
3
0
3
2
0
0
0
2.1
2.1
0
0
0
0
15
2011
2
1
2.63
0.667
3
55
54.2
1.2
1.171
1
45
19
18
16
149
2.46
9.1
2.89
0
45
21
0
0
0.2
7.4
3.1
0
3
7
5
229
2012
5
2
2.69
0.714
15
68
63.2
1.2
1.304
3
54
29
26
19
152
3.22
9.6
2.34
0
68
36
0
0
0.4
7.6
4.1
1
6
6
1
275
2013
4
6
2.33
0.4
34
74
69.2
2.1
1.077
3
53
22
19
18
167
2.52
9.6
3.36
0
69
62
0
0
0.4
6.8
2.8
0
2
6
1
281
2014
4
5
3.17
0.444
39
84
65.1
0.9
1.209
3
58
21
26
23
117
2.17
11.6
4
0
67
55
0
0
0.4
8
2.9
0
1
2
1
275
2015
2
6
3.58
0.25
4
48
55.1
-0.2
1.482
4
55
27
26
22
109
3.86
7.8
1.78
0
59
23
0
0
0.7
8.9
4.4
0
1
3
1
243
2016
4
6
2.81
0.4
25
76
64
1.6
1.016
8
44
21
21
20
144
3.57
10.7
3.62
0
62
40
0
0
1.1
6.2
3
0
4
2
4
258
2017
3
2
2.01
0.6
1
41
44.2
1.5
0.896
3
26
14
10
10
211
3.34
8.3
2.93
0
49
11
0
0
0.6
5.2
2.8
1
3
1
3
174
2018
4
3
2.18
0.571
4
78
70.1
2
1.038
5
45
28
19
17
192
3.44
10
2.79
0
80
10
0
0
0.6
5.8
3.6
0
9
4
2
288
2019
4
6
2.95
0.4
7
57
64
1.7
1.203
7
48
29
22
21
150
4.54
8
1.97
0
70
23
0
0
1
6.8
4.1
0
7
1
4
267
2020
0
0
5.4
0
0
21
20
-0.2
1.5
4
21
9
12
12
83
5.64
9.5
2.33
0
22
8
0
0
1.8
9.5
4.1
0
4
0
0
93
2021
0
2
3.42
0
0
64
68.1
1.2
1.493
2
61
41
32
26
131
3.74
8.4
1.56
0
74
9
0
0
0.3
8
5.4
2
6
5
4
308
2022
1
4
4.21
0.2
1
74
66.1
0.4
1.221
11
54
27
33
31
94
4.85
10
2.74
0
69
12
0
0
1.5
7.3
3.7
0
13
1
3
287