Tổng hợp thành tích ném bóng của Lefty Grove

  • 7 tháng 5, 2025

Lefty Grove đã thi đấu tại MLB từ 1925 đến 1941, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 616 trận ra sân. Anh ghi được 300 W, 141 L, ERA 3.06, 2.266 SO, WHIP 1.278, và WAR 113.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Lefty Grove
TênLefty Grove
Ngày sinh6 tháng 3, 1900
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1925

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Lefty Grove

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Lefty Grove.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Lefty Grove đã thi đấu tại MLB từ năm 1925 đến 1941, ra sân tổng cộng 616 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS457 trận (hạng 84)
GF123 trận (hạng 598)
W300 (hạng 23)
L141 (hạng 210)
SV54 (hạng 342)
ERA3.06 (hạng 1.503)
IP3940.2 (hạng 44)
SHO35 (hạng 71)
CG298 (hạng 42)
SO2.266 (hạng 60)
BB1187 (hạng 56)
H3.849 (hạng 47)
HR162 (hạng 444)
SO95.18 (hạng 5.321)
BB92.71 (hạng 9.419)
H98.79 (hạng 8.083)
HR90.37 (hạng 8.074)
WHIP1.278 (hạng 9.787)
WAR113.3 (hạng 6)

📊 Mùa giải cuối cùng (1941)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1941, Lefty Grove đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS21
W7
L7
ERA4.37
IP134
CG10
SO54
BB42
H155
HR8
SO93.63
BB92.82
H910.41
HR90.54
WHIP1.47
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1931, 31 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1930, 209 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1932, 291.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1936, 11.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1931, 2.06 ERA

🎯 Thành tích postseason

Lefty Grove đã ra sân tổng cộng 8 trận trong postseason. ERA: 1.76, IP: 51.1, SO: 36, W: 4, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Lefty Grove

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1925
10
12
4.75
0.455
1
116
197
2.1
1.716
11
207
131
120
104
98
3.82
5.3
0.89
18
45
12
5
0
0.5
9.5
6
0
5
0
9
908
1926
13
13
2.51
0.5
6
194
258
7.5
1.271
6
227
101
97
72
165
3.07
6.8
1.92
33
45
9
20
1
0.2
7.9
3.5
0
6
0
5
1072
1927
20
13
3.19
0.606
9
174
262.1
5.7
1.258
6
251
79
116
93
132
2.4
6
2.2
28
51
18
14
1
0.2
8.6
2.7
1
2
0
5
1106
1928
24
8
2.58
0.75
3
183
261.2
7.1
1.116
10
228
64
93
75
155
2.87
6.3
2.86
31
39
6
24
4
0.3
7.8
2.2
0
1
1
4
1064
1929
20
6
2.81
0.769
4
170
275.1
7.3
1.304
8
278
81
104
86
149
2.85
5.6
2.1
37
42
5
19
2
0.3
9.1
2.6
0
3
2
8
1168
1930
28
5
2.54
0.848
9
209
291
10.4
1.144
8
273
60
101
82
185
2.45
6.5
3.48
32
50
17
22
2
0.2
8.4
1.9
0
5
2
2
1191
1931
31
4
2.06
0.886
5
175
288.2
10.4
1.077
10
249
62
84
66
217
3.03
5.5
2.82
30
41
10
27
4
0.3
7.8
1.9
0
1
0
2
1160
1932
25
10
2.84
0.714
7
188
291.2
9.5
1.193
13
269
79
101
92
160
2.91
5.8
2.38
30
44
13
27
4
0.4
8.3
2.4
0
1
0
0
1207
1933
24
8
3.2
0.75
6
114
275.1
8.4
1.318
12
280
83
113
98
134
3.59
3.7
1.37
28
45
16
21
2
0.4
9.2
2.7
0
4
1
1
1173
1934
8
8
6.5
0.5
0
43
109.1
-0.5
1.655
5
149
32
84
79
73
3.9
3.5
1.34
12
22
6
5
0
0.4
12.3
2.6
0
1
1
1
506
1935
20
12
2.7
0.625
1
121
273
9.4
1.223
6
269
65
105
82
175
3.33
4
1.86
30
35
4
23
2
0.2
8.9
2.1
0
3
6
2
1137
1936
17
12
2.81
0.586
2
130
253.1
11.2
1.192
14
237
65
90
79
189
3.82
4.6
2
30
35
3
22
6
0.5
8.4
2.3
0
4
2
0
1049
1937
17
9
3.02
0.654
0
153
262
9.8
1.344
9
269
83
101
88
159
3.44
5.3
1.84
32
32
0
21
3
0.3
9.2
2.9
0
1
3
5
1127
1938
14
4
3.08
0.778
1
99
163.2
5.1
1.35
8
169
52
65
56
160
3.45
5.4
1.9
21
24
3
12
1
0.4
9.3
2.9
0
1
1
3
706
1939
15
4
2.54
0.789
0
81
191
7.1
1.246
8
180
58
63
54
185
3.22
3.8
1.4
23
23
0
17
2
0.4
8.5
2.7
0
1
1
0
798
1940
7
6
3.99
0.538
0
62
153.1
2.9
1.363
20
159
50
73
68
112
4.88
3.6
1.24
21
22
1
9
1
1.2
9.3
2.9
0
1
4
1
652
1941
7
7
4.37
0.5
0
54
134
-0.1
1.47
8
155
42
84
65
95
3.74
3.6
1.29
21
21
0
10
0
0.5
10.4
2.8
0
2
0
3
598