Tổng hợp thành tích ném bóng của Ted Abernathy

  • 7 tháng 5, 2025

Ted Abernathy đã thi đấu tại MLB từ 1955 đến 1972, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 681 trận ra sân. Anh ghi được 63 W, 69 L, ERA 3.46, 765 SO, WHIP 1.395, và WAR 16.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Ted Abernathy
TênTed Abernathy
Ngày sinh6 tháng 3, 1933
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1955

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Ted Abernathy

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Ted Abernathy.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Ted Abernathy đã thi đấu tại MLB từ năm 1955 đến 1972, ra sân tổng cộng 681 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS34 trận (hạng 2.921)
GF416 trận (hạng 65)
W63 (hạng 1.172)
L69 (hạng 1.069)
SV149 (hạng 93)
ERA3.46 (hạng 2.401)
IP1148.1 (hạng 1.138)
SHO2 (hạng 1.720)
CG7 (hạng 2.423)
SO765 (hạng 930)
BB592 (hạng 577)
H1.010 (hạng 1.304)
HR70 (hạng 1.472)
SO96 (hạng 4.040)
BB94.64 (hạng 3.531)
H97.92 (hạng 10.104)
HR90.55 (hạng 7.157)
WHIP1.395 (hạng 7.572)
WAR16.7 (hạng 767)

📊 Mùa giải cuối cùng (1972)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1972, Ted Abernathy đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF25
W3
L4
SV5
ERA1.7
IP58.1
SO28
BB19
H44
HR2
SO94.32
BB92.93
H96.79
HR90.31
WHIP1.08
WAR1.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1968, 10 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1965, 104 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1965, 136.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1967, 6.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1967, 1.27 ERA

🎯 Thành tích postseason

Ted Abernathy chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Ted Abernathy

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1955
5
9
5.96
0.357
0
79
119.1
-0.9
1.701
9
136
67
87
79
66
3.88
6
1.18
14
40
12
3
2
0.7
10.3
5.1
0
7
1
2
553
1956
1
3
4.15
0.25
0
18
30.1
0.4
1.484
2
35
10
16
14
101
3.13
5.3
1.8
4
5
0
2
0
0.6
10.4
3
0
1
0
0
132
1957
2
10
6.78
0.167
0
50
85
-1.2
1.941
9
100
65
65
64
57
5.09
5.3
0.77
16
26
4
2
0
1
10.6
6.9
2
4
1
1
398
1960
0
0
12
0
0
1
3
-0.1
2.667
0
4
4
4
4
37
5.86
3
0.25
0
2
0
0
0
0
12
12
0
0
0
0
17
1963
7
2
2.88
0.778
12
47
59.1
0.6
1.399
3
54
29
25
19
127
3.02
7.1
1.62
0
43
33
0
0
0.5
8.2
4.4
0
0
6
4
249
1964
2
6
4.33
0.25
11
57
72.2
-0.1
1.541
5
66
46
40
35
84
3.91
7.1
1.24
0
53
27
0
0
0.6
8.2
5.7
0
2
5
1
321
1965
4
6
2.57
0.4
31
104
136.1
3.2
1.24
7
113
56
49
39
143
3
6.9
1.86
0
84
62
0
0
0.5
7.5
3.7
0
5
13
6
572
1966
5
7
4.55
0.417
9
60
93
-0.9
1.473
9
84
53
53
47
82
4.3
5.8
1.13
0
58
36
0
0
0.9
8.1
5.1
0
2
11
9
405
1967
6
3
1.27
0.667
28
88
106.1
6.2
0.978
1
63
41
19
15
299
2.3
7.4
2.15
0
70
61
0
0
0.1
5.3
3.5
0
5
5
1
427
1968
10
7
2.46
0.588
13
64
135.1
2.8
1.227
9
111
55
43
37
129
3.61
4.3
1.16
0
78
53
0
0
0.6
7.4
3.7
0
4
15
2
562
1969
4
3
3.16
0.571
3
55
85.1
1.2
1.371
8
75
42
38
30
128
3.95
5.8
1.31
0
56
20
0
0
0.8
7.9
4.4
1
1
11
5
374
1970
10
3
2.6
0.769
14
59
83
2.2
1.446
3
65
55
31
24
152
3.85
6.4
1.07
0
58
37
0
0
0.3
7
6
0
5
5
3
366
1971
4
6
2.56
0.4
23
55
81
1.5
1.358
3
60
50
28
23
134
3.65
6.1
1.1
0
63
46
0
0
0.3
6.7
5.6
0
6
4
1
348
1972
3
4
1.7
0.429
5
28
58.1
1.8
1.08
2
44
19
15
11
179
3.02
4.3
1.47
0
45
25
0
0
0.3
6.8
2.9
0
3
3
0
239