Tổng hợp thành tích ném bóng của Hal Newhouser

  • 7 tháng 5, 2025

Hal Newhouser đã thi đấu tại MLB từ 1939 đến 1955, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 488 trận ra sân. Anh ghi được 207 W, 150 L, ERA 3.06, 1.796 SO, WHIP 1.311, và WAR 60.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Hal Newhouser
TênHal Newhouser
Ngày sinh20 tháng 5, 1921
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1939

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Hal Newhouser

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Hal Newhouser.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Hal Newhouser đã thi đấu tại MLB từ năm 1939 đến 1955, ra sân tổng cộng 488 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS374 trận (hạng 177)
GF79 trận (hạng 1.025)
W207 (hạng 107)
L150 (hạng 167)
SV26 (hạng 624)
ERA3.06 (hạng 1.503)
IP2993 (hạng 140)
SHO33 (hạng 87)
CG212 (hạng 119)
SO1.796 (hạng 131)
BB1249 (hạng 44)
H2.674 (hạng 198)
HR136 (hạng 633)
SO95.4 (hạng 4.916)
BB93.76 (hạng 5.910)
H98.04 (hạng 9.892)
HR90.41 (hạng 7.889)
WHIP1.311 (hạng 9.244)
WAR60.1 (hạng 65)

📊 Mùa giải cuối cùng (1955)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1955, Hal Newhouser đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
W0
IP2.1
SO1
BB4
H1
HR0
SO93.86
BB915.43
H93.86
WHIP2.143
WAR0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1944, 29 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1946, 275 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1945, 313.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1945, 11.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1955, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Hal Newhouser đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 6.68, IP: 20.2, SO: 22, W: 2, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Hal Newhouser

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1939
0
1
5.4
0
0
4
5
0.1
1.4
0
3
4
3
3
96
3.39
7.2
1
1
1
0
1
0
0
5.4
7.2
0
0
0
3
22
1940
9
9
4.86
0.5
0
89
133.1
1.2
1.688
12
149
76
81
72
98
4.59
6
1.17
20
28
3
7
0
0.8
10.1
5.1
1
2
2
1
613
1941
9
11
4.79
0.45
0
106
173
1.1
1.751
6
166
137
109
92
95
4.4
5.5
0.77
27
33
5
5
1
0.3
8.6
7.1
0
1
4
5
810
1942
8
14
2.45
0.364
5
103
183.2
4.1
1.367
4
137
114
73
50
162
3.13
5
0.9
23
38
14
11
1
0.2
6.7
5.6
0
2
5
2
789
1943
8
17
3.04
0.32
1
144
195.2
1.5
1.4
3
163
111
88
66
115
3.08
6.6
1.3
25
37
9
10
1
0.1
7.5
5.1
1
0
1
3
850
1944
29
9
2.22
0.763
2
187
312.1
7.7
1.172
6
264
102
94
77
159
2.72
5.4
1.83
34
47
10
25
6
0.2
7.6
2.9
2
1
3
4
1271
1945
25
9
1.81
0.735
2
212
313.1
11.3
1.114
5
239
110
73
63
195
2.61
6.1
1.93
36
40
2
29
8
0.1
6.9
3.2
2
0
7
10
1261
1946
26
9
1.94
0.743
1
275
292.2
9.7
1.069
10
215
98
77
63
190
2.16
8.5
2.81
34
37
2
29
6
0.3
6.6
3
0
1
3
8
1176
1947
17
17
2.87
0.5
2
176
285
5.8
1.326
9
268
110
105
91
132
3.03
5.6
1.6
36
40
4
24
3
0.3
8.5
3.5
0
2
5
11
1216
1948
21
12
3.01
0.636
1
143
272.1
6.5
1.278
10
249
99
109
91
145
3.29
4.7
1.44
35
39
4
19
2
0.3
8.2
3.3
0
1
3
5
1146
1949
18
11
3.36
0.621
1
144
292
5.4
1.329
19
277
111
118
109
124
3.51
4.4
1.3
35
38
3
22
3
0.6
8.5
3.4
0
0
7
3
1228
1950
15
13
4.34
0.536
3
87
213.2
2.3
1.465
23
232
81
110
103
108
4.36
3.7
1.07
30
35
5
15
1
1
9.8
3.4
0
4
4
4
929
1951
6
6
3.92
0.5
0
37
96.1
1.1
1.215
9
98
19
47
42
106
3.61
3.5
1.95
14
15
0
7
1
0.8
9.2
1.8
1
3
0
1
393
1952
9
9
3.74
0.5
0
57
154
1.7
1.266
13
148
47
72
64
101
3.66
3.3
1.21
19
25
2
8
0
0.8
8.6
2.7
0
0
1
3
643
1953
0
1
7.06
0
1
6
21.2
-0.7
1.8
4
31
8
22
17
58
5.82
2.5
0.75
4
7
1
0
0
1.7
12.9
3.3
0
2
0
1
102
1954
7
2
2.51
0.778
7
25
46.2
1.1
1.114
3
34
18
16
13
148
3.32
4.8
1.39
1
26
15
0
0
0.6
6.6
3.5
0
0
1
0
187
1955
0
0
0
0
0
1
2.1
0.2
2.143
0
1
4
0
0
0
6.65
3.9
0.25
0
2
0
0
0
0
3.9
15.4
0
0
1
1
12