Tổng hợp thành tích ném bóng của Bob Shawkey

  • 7 tháng 5, 2025

Bob Shawkey đã thi đấu tại MLB từ 1913 đến 1927, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 488 trận ra sân. Anh ghi được 195 W, 150 L, ERA 3.09, 1.360 SO, WHIP 1.273, và WAR 46.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Bob Shawkey
TênBob Shawkey
Ngày sinh4 tháng 12, 1890
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1913

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Bob Shawkey

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Bob Shawkey.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Bob Shawkey đã thi đấu tại MLB từ năm 1913 đến 1927, ra sân tổng cộng 488 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS333 trận (hạng 246)
GF115 trận (hạng 652)
W195 (hạng 133)
L150 (hạng 167)
SV29 (hạng 573)
ERA3.09 (hạng 1.556)
IP2937 (hạng 151)
SHO33 (hạng 87)
CG197 (hạng 142)
SO1.360 (hạng 303)
BB1018 (hạng 110)
H2.722 (hạng 185)
HR111 (hạng 850)
SO94.17 (hạng 7.002)
BB93.12 (hạng 8.116)
H98.34 (hạng 9.259)
HR90.34 (hạng 8.228)
WHIP1.273 (hạng 9.857)
WAR46.8 (hạng 126)

📊 Mùa giải cuối cùng (1927)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1927, Bob Shawkey đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS2
GF11
W2
L3
SV4
ERA2.89
IP43.2
SO23
BB16
H44
HR1
SO94.74
BB93.3
H99.07
HR90.21
WHIP1.374
WAR0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1916, 24 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1922, 130 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1922, 299.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1920, 8.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1918, 1.12 ERA

🎯 Thành tích postseason

Bob Shawkey đã ra sân tổng cộng 8 trận trong postseason. ERA: 4.81, IP: 41.2, SO: 18, W: 1, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Bob Shawkey

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1913
6
5
2.34
0.545
0
52
111.1
1
1.275
2
92
50
41
29
118
3.28
4.2
1.04
15
18
1
8
1
0.2
7.4
4
0
3
0
4
462
1914
15
8
2.73
0.652
2
89
237
2.2
1.257
4
223
75
88
72
95
2.88
3.4
1.19
31
38
5
18
5
0.2
8.5
2.8
0
2
0
0
929
1915
10
13
3.68
0.435
0
87
185.2
1
1.368
5
181
73
95
76
80
3.05
4.2
1.19
22
33
10
12
2
0.2
8.8
3.5
0
3
0
3
741
1916
24
14
2.21
0.632
8
122
276.2
6.9
1.03
4
204
81
78
68
132
2.57
4
1.51
27
53
24
21
4
0.1
6.6
2.6
0
6
0
2
1064
1917
13
15
2.44
0.464
0
97
236.1
4.1
1.181
2
207
72
81
64
111
2.54
3.7
1.35
26
32
5
16
2
0.1
7.9
2.7
0
6
0
4
930
1918
1
1
1.13
0.5
0
3
16
0.7
1.063
0
7
10
2
2
257
3.73
1.7
0.3
2
3
1
1
1
0
3.9
5.6
0
0
0
0
59
1919
20
11
2.72
0.645
5
122
261.1
3.6
1.186
7
218
92
94
79
116
3.02
4.2
1.33
27
41
11
22
3
0.2
7.5
3.2
0
5
0
1
1041
1920
20
13
2.45
0.606
2
126
267.2
8.2
1.237
10
246
85
88
73
156
3.31
4.2
1.48
31
38
6
20
5
0.3
8.3
2.9
0
1
0
3
1079
1921
18
12
4.08
0.6
2
126
245
2.1
1.351
15
245
86
131
111
103
4.04
4.6
1.47
31
38
6
18
3
0.6
9
3.2
1
7
0
2
1053
1922
20
12
2.91
0.625
1
130
299.2
7.3
1.281
16
286
98
112
97
137
3.96
3.9
1.33
34
39
4
22
3
0.5
8.6
2.9
0
0
0
3
1253
1923
16
11
3.51
0.593
1
125
258.2
3.6
1.291
17
232
102
114
101
112
4.15
4.3
1.23
31
36
3
17
1
0.6
8.1
3.5
0
4
0
8
1076
1924
16
11
4.12
0.593
0
114
207.2
2.3
1.445
11
226
74
107
95
102
3.44
4.9
1.54
25
38
8
10
1
0.5
9.8
3.2
0
3
0
5
888
1925
6
14
4.11
0.3
0
81
186
1.9
1.484
12
209
67
101
85
104
3.33
3.9
1.21
19
33
6
9
1
0.6
10.1
3.2
0
5
0
4
802
1926
8
7
3.62
0.533
4
63
104.1
1.4
1.332
5
102
37
49
42
107
3.57
5.4
1.7
10
29
14
3
1
0.4
8.8
3.2
0
2
0
0
445
1927
2
3
2.89
0.4
4
23
43.2
0.5
1.374
1
44
16
19
14
136
2.92
4.7
1.44
2
19
11
0
0
0.2
9.1
3.3
0
1
0
3
190