Tổng hợp thành tích ném bóng của Waite Hoyt

  • 7 tháng 5, 2025

Waite Hoyt đã thi đấu tại MLB từ 1918 đến 1938, trải qua tổng cộng 21 mùa giải với 674 trận ra sân. Anh ghi được 237 W, 182 L, ERA 3.59, 1.206 SO, WHIP 1.34, và WAR 54.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Waite Hoyt
TênWaite Hoyt
Ngày sinh9 tháng 9, 1899
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1918

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Waite Hoyt

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Waite Hoyt.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Waite Hoyt đã thi đấu tại MLB từ năm 1918 đến 1938, ra sân tổng cộng 674 trận qua 21 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS425 trận (hạng 107)
GF172 trận (hạng 368)
W237 (hạng 62)
L182 (hạng 68)
SV53 (hạng 350)
ERA3.59 (hạng 2.779)
IP3762.1 (hạng 53)
SHO26 (hạng 162)
CG226 (hạng 107)
SO1.206 (hạng 390)
BB1003 (hạng 116)
H4.037 (hạng 39)
HR154 (hạng 493)
SO92.88 (hạng 9.172)
BB92.4 (hạng 10.148)
H99.66 (hạng 5.332)
HR90.37 (hạng 8.074)
WHIP1.34 (hạng 8.651)
WAR54.1 (hạng 85)

📊 Mùa giải cuối cùng (1938)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1938, Waite Hoyt đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS1
GF3
W0
L3
ERA4.96
IP16.1
SO3
BB5
H24
HR1
SO91.65
BB92.76
H913.22
HR90.55
WHIP1.776
WAR0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1928, 23 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1934, 105 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1921, 282.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1927, 6.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1918, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Waite Hoyt đã ra sân tổng cộng 11 trận trong postseason. ERA: 1.63, IP: 77.2, SO: 48, W: 6, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Waite Hoyt

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1918
0
0
0
0
0
2
1
0
0
0
0
0
0
0
0
-1.77
18
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
3
1919
4
6
3.25
0.4
0
28
105.1
1.1
1.149
1
99
22
42
38
94
2.71
2.4
1.27
11
13
2
6
1
0.1
8.5
1.9
0
0
0
1
400
1920
6
6
4.38
0.5
1
45
121.1
0.3
1.401
2
123
47
72
59
83
3.46
3.3
0.96
11
22
10
6
2
0.1
9.1
3.5
0
1
0
3
504
1921
19
13
3.09
0.594
3
102
282.1
5.7
1.353
3
301
81
121
97
136
3.47
3.3
1.26
32
43
7
21
1
0.1
9.6
2.6
1
5
0
3
1201
1922
19
12
3.43
0.613
0
95
265
3.8
1.309
13
271
76
114
101
117
4.03
3.2
1.25
31
37
3
17
3
0.4
9.2
2.6
0
9
0
5
1117
1923
17
9
3.02
0.654
1
60
238.2
4.4
1.228
9
227
66
97
80
131
3.9
2.3
0.91
28
37
7
19
1
0.3
8.6
2.5
0
4
0
1
993
1924
18
13
3.79
0.581
4
71
247
4.1
1.502
8
295
76
117
104
111
3.55
2.6
0.93
32
46
13
14
2
0.3
10.7
2.8
0
3
0
1
1088
1925
11
14
4
0.44
6
86
243
4.4
1.486
14
283
78
124
108
107
3.21
3.2
1.1
30
46
14
17
1
0.5
10.5
2.9
0
1
0
5
1074
1926
16
12
3.85
0.571
4
79
217.2
2.2
1.314
4
224
62
112
93
100
3.42
3.3
1.27
28
40
8
12
1
0.2
9.3
2.6
0
2
0
2
941
1927
22
7
2.63
0.759
1
86
256.1
6
1.155
10
242
54
90
75
148
3.02
3
1.59
32
36
4
23
3
0.4
8.5
1.9
0
4
0
1
1045
1928
23
7
3.36
0.767
8
67
273
4.9
1.242
16
279
60
118
102
113
3.97
2.2
1.12
31
42
11
19
3
0.5
9.2
2
0
1
2
2
1138
1929
10
9
4.24
0.526
2
57
201.2
0.7
1.428
9
219
69
115
95
91
3.88
2.5
0.83
25
30
3
12
0
0.4
9.8
3.1
0
3
2
2
884
1930
11
10
4.71
0.524
4
35
183.1
1.3
1.615
14
240
56
116
96
99
4.42
1.7
0.63
27
34
5
10
1
0.7
11.8
2.7
2
2
2
5
841
1931
13
13
4.97
0.5
0
40
203
0.6
1.591
11
254
69
130
112
91
4.5
1.8
0.58
26
32
4
14
2
0.5
11.3
3.1
0
2
2
1
908
1932
6
10
4.35
0.375
1
36
124
0
1.435
9
141
37
70
60
86
4.17
2.6
0.97
16
26
5
3
0
0.7
10.2
2.7
0
5
4
1
548
1933
5
7
2.92
0.417
4
44
117
1.4
1.171
3
118
19
45
38
113
3
3.4
2.32
8
36
14
4
1
0.2
9.1
1.5
1
1
1
1
478
1934
15
6
2.93
0.714
5
105
190.2
5
1.191
6
184
43
75
62
142
3.2
5
2.44
17
48
20
8
3
0.3
8.7
2
0
2
0
1
785
1935
7
11
3.4
0.389
6
63
164
2.9
1.305
8
187
27
72
62
121
3.56
3.5
2.33
11
39
19
5
0
0.4
10.3
1.5
1
1
3
2
694
1936
7
5
2.7
0.583
1
37
116.2
2.8
1.157
5
115
20
44
35
151
3.83
2.9
1.85
9
22
10
6
0
0.4
8.9
1.5
0
3
4
0
483
1937
8
9
3.42
0.471
2
65
195
2.4
1.267
8
211
36
97
74
118
3.62
3
1.81
19
38
10
10
1
0.4
9.7
1.7
0
0
3
2
828