Tổng hợp thành tích ném bóng của Warren Spahn

  • 7 tháng 5, 2025

Warren Spahn đã thi đấu tại MLB từ 1942 đến 1965, trải qua tổng cộng 21 mùa giải với 750 trận ra sân. Anh ghi được 363 W, 245 L, ERA 3.09, 2.583 SO, WHIP 1.195, và WAR 92.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Warren Spahn
TênWarren Spahn
Ngày sinh23 tháng 4, 1921
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1942

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Warren Spahn

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Warren Spahn.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Warren Spahn đã thi đấu tại MLB từ năm 1942 đến 1965, ra sân tổng cộng 750 trận qua 21 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS665 trận (hạng 14)
GF67 trận (hạng 1.241)
W363 (hạng 6)
L245 (hạng 12)
SV28 (hạng 594)
ERA3.09 (hạng 1.556)
IP5243.2 (hạng 8)
SHO63 (hạng 6)
CG382 (hạng 21)
SO2.583 (hạng 30)
BB1434 (hạng 15)
H4.830 (hạng 9)
HR434 (hạng 8)
SO94.43 (hạng 6.623)
BB92.46 (hạng 10.000)
H98.29 (hạng 9.395)
HR90.74 (hạng 5.984)
WHIP1.195 (hạng 10.768)
WAR92.8 (hạng 14)

📊 Mùa giải cuối cùng (1965)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1965, Warren Spahn đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS30
GF3
W7
L16
ERA4.01
IP197.2
CG8
SO90
BB56
H210
HR26
SO94.1
BB92.55
H99.56
HR91.18
WHIP1.346
WAR0.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1953, 23 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1950, 191 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1951, 310.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1947, 9.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1953, 2.1 ERA

🎯 Thành tích postseason

Warren Spahn đã ra sân tổng cộng 8 trận trong postseason. ERA: 3.09, IP: 55.3, SO: 32, W: 4, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Warren Spahn

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1942
0
0
5.74
0
0
7
15.2
-0.5
2.298
0
25
11
15
10
59
3.28
4
0.64
2
4
0
1
0
0
14.4
6.3
0
0
0
0
79
1946
8
5
2.94
0.615
1
67
125.2
2.6
1.138
6
107
36
46
41
118
3.02
4.8
1.86
16
24
7
8
0
0.4
7.7
2.6
0
1
2
4
514
1947
21
10
2.33
0.677
3
123
289.2
9.5
1.136
15
245
84
87
75
170
3.38
3.8
1.46
35
40
4
22
7
0.5
7.6
2.6
0
1
4
5
1174
1948
15
12
3.71
0.556
1
114
257
3.3
1.222
19
237
77
115
106
105
3.74
4
1.48
35
36
1
16
3
0.7
8.3
2.7
0
1
4
4
1064
1949
21
14
3.07
0.6
0
151
302.1
5.6
1.221
27
283
86
125
103
124
3.56
4.5
1.76
38
38
0
25
4
0.8
8.4
2.6
0
3
6
4
1258
1950
21
17
3.16
0.553
1
191
293
5.3
1.225
22
248
111
123
103
122
3.4
5.9
1.72
39
41
2
25
1
0.7
7.6
3.4
0
1
5
8
1217
1951
22
14
2.98
0.611
0
164
310.2
7.7
1.246
20
278
109
111
103
124
3.32
4.8
1.5
36
39
3
26
7
0.6
8.1
3.2
1
1
6
7
1289
1952
14
19
2.98
0.424
3
183
290
6.6
1.159
19
263
73
109
96
122
2.8
5.7
2.51
35
40
5
19
5
0.6
8.2
2.3
0
6
10
5
1190
1953
23
7
2.1
0.767
3
148
265.2
8.8
1.058
14
211
70
75
62
188
2.97
5
2.11
32
35
3
24
5
0.5
7.1
2.4
2
1
6
3
1055
1954
21
12
3.14
0.636
2
136
283.1
5.1
1.228
24
262
86
107
99
119
3.46
4.3
1.58
34
39
2
23
1
0.8
8.3
2.7
1
1
9
3
1175
1955
17
14
3.26
0.548
1
110
245.2
3.9
1.278
25
249
65
99
89
115
3.61
4
1.69
32
39
7
16
1
0.9
9.1
2.4
0
2
4
4
1025
1956
20
11
2.78
0.645
3
128
281.1
5.5
1.07
25
249
52
92
87
125
3.2
4.1
2.46
35
39
3
20
3
0.8
8
1.7
0
3
12
7
1113
1957
21
11
2.69
0.656
3
111
271
4.8
1.177
23
241
78
94
81
130
3.63
3.7
1.42
35
39
4
18
4
0.8
8
2.6
0
2
4
2
1111
1958
22
11
3.07
0.667
1
150
290
4.1
1.148
29
257
76
106
99
116
3.55
4.7
1.97
36
38
1
23
2
0.9
8
2.4
1
2
7
2
1176
1959
21
15
2.96
0.583
0
143
292
5.5
1.205
21
282
70
106
96
119
3.23
4.4
2.04
36
40
3
21
4
0.6
8.7
2.2
0
1
9
2
1203
1960
21
10
3.5
0.677
2
154
267.2
2.7
1.225
24
254
74
114
104
98
3.42
5.2
2.08
33
40
5
18
4
0.8
8.5
2.5
0
4
9
1
1110
1961
21
13
3.02
0.618
0
115
262.2
4
1.142
24
236
64
96
88
122
3.66
3.9
1.8
34
38
3
21
4
0.8
8.1
2.2
0
4
1
4
1064
1962
18
14
3.04
0.563
0
118
269.1
5.6
1.125
25
248
55
97
91
125
3.59
3.9
2.15
34
34
0
22
0
0.8
8.3
1.8
0
3
4
4
1088
1963
23
7
2.6
0.767
0
102
259.2
4
1.117
23
241
49
85
75
124
3.41
3.5
2.08
33
33
0
22
7
0.8
8.4
1.7
0
0
4
4
1037
1964
6
13
5.29
0.316
4
78
173.2
-1.9
1.474
23
204
52
110
102
67
4.36
4
1.5
25
38
11
4
1
1.2
10.6
2.7
0
2
4
6
759