Tổng hợp thành tích ném bóng của Lee Meadows

  • 7 tháng 5, 2025

Lee Meadows đã thi đấu tại MLB từ 1915 đến 1929, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 490 trận ra sân. Anh ghi được 188 W, 180 L, ERA 3.37, 1.063 SO, WHIP 1.34, và WAR 30.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Lee Meadows
TênLee Meadows
Ngày sinh12 tháng 7, 1894
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhLeft
MLB ra mắt1915

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Lee Meadows

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Lee Meadows.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Lee Meadows đã thi đấu tại MLB từ năm 1915 đến 1929, ra sân tổng cộng 490 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS406 trận (hạng 134)
GF59 trận (hạng 1.436)
W188 (hạng 152)
L180 (hạng 74)
SV7 (hạng 1.599)
ERA3.37 (hạng 2.150)
IP3160.2 (hạng 117)
SHO25 (hạng 174)
CG219 (hạng 114)
SO1.063 (hạng 513)
BB956 (hạng 132)
H3.280 (hạng 96)
HR85 (hạng 1.180)
SO93.03 (hạng 8.901)
BB92.72 (hạng 9.401)
H99.34 (hạng 6.200)
HR90.24 (hạng 8.712)
WHIP1.34 (hạng 8.651)
WAR30.7 (hạng 286)

📊 Mùa giải cuối cùng (1929)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1929, Lee Meadows đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
W0
ERA13.5
IP0.2
SO0
BB1
H2
HR0
BB913.5
H927
WHIP4.5
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1926, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1916, 120 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1927, 299.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1927, 5.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1916, 2.58 ERA

🎯 Thành tích postseason

Lee Meadows đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 6.38, IP: 14.1, SO: 10, W: 0, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Lee Meadows

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1915
13
11
2.99
0.542
0
104
244
0.5
1.311
5
232
88
112
81
94
2.97
3.8
1.18
26
39
10
14
1
0.2
8.6
3.2
0
5
0
7
1017
1916
12
23
2.58
0.343
2
120
289
2.3
1.315
3
261
119
117
83
101
3
3.7
1.01
36
51
10
11
1
0.1
8.1
3.7
1
14
0
11
1217
1917
15
9
3.08
0.625
2
100
265.2
1.5
1.291
5
253
90
99
91
87
2.82
3.4
1.11
37
43
6
18
4
0.2
8.6
3
0
4
0
4
1085
1918
8
14
3.59
0.364
1
49
165.1
-2
1.403
1
176
56
91
66
76
2.91
2.7
0.88
23
30
6
12
0
0.1
9.6
3
0
10
0
1
714
1919
12
20
2.59
0.375
0
116
250.1
3.9
1.226
6
228
79
99
72
119
2.93
4.2
1.47
29
40
8
18
4
0.2
8.2
2.8
1
9
0
7
1021
1920
16
14
2.84
0.533
0
95
247
3.6
1.372
5
249
90
104
78
119
3.49
3.5
1.06
33
35
1
19
3
0.2
9.1
3.3
0
8
0
3
1043
1921
11
16
4.31
0.407
0
52
194.1
2.1
1.482
10
226
62
118
93
98
4.29
2.4
0.84
27
28
0
15
2
0.5
10.5
2.9
0
4
0
10
874
1922
12
18
4.03
0.4
0
62
237
4.4
1.414
8
264
71
127
106
115
4.1
2.4
0.87
33
33
0
19
2
0.3
10
2.7
2
11
0
5
1027
1923
17
13
3.83
0.567
1
76
246.2
2.5
1.415
3
290
59
129
105
106
3.31
2.8
1.29
30
39
6
17
1
0.1
10.6
2.2
0
1
0
1
1053
1924
13
12
3.26
0.52
0
61
229.1
2.5
1.269
7
240
51
99
83
118
3.33
2.4
1.2
30
36
5
15
3
0.3
9.4
2
1
4
0
2
939
1925
19
10
3.67
0.655
1
87
255.1
3.8
1.328
11
272
67
128
104
121
2.96
3.1
1.3
31
35
3
20
1
0.4
9.6
2.4
1
8
0
5
1092
1926
20
9
3.97
0.69
0
54
226.2
0.7
1.35
10
254
52
125
100
98
3.87
2.1
1.04
31
36
2
15
1
0.4
10.1
2.1
0
4
0
3
967
1927
19
10
3.4
0.655
0
84
299.1
5.4
1.273
11
315
66
131
113
122
3.16
2.5
1.27
38
40
1
25
2
0.3
9.5
2
0
8
0
1
1263
1928
1
1
8.1
0.5
0
3
10
-0.4
2.3
0
18
5
11
9
52
3.93
2.7
0.6
2
4
1
1
0
0
16.2
4.5
0
0
0
0
54
1929
0
0
13.5
0
0
0
0.2
-0.1
4.5
0
2
1
1
1
53
7.29
0
0
0
1
0
0
0
0
27
13.5
0
0
0
0
5