Tổng hợp thành tích ném bóng của Roger McDowell

  • 7 tháng 5, 2025

Roger McDowell đã thi đấu tại MLB từ 1985 đến 1996, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 723 trận ra sân. Anh ghi được 70 W, 70 L, ERA 3.3, 524 SO, WHIP 1.386, và WAR 9.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Roger McDowell
TênRoger McDowell
Ngày sinh21 tháng 12, 1960
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1985

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Roger McDowell

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Roger McDowell.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Roger McDowell đã thi đấu tại MLB từ năm 1985 đến 1996, ra sân tổng cộng 723 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS2 trận (hạng 6.281)
GF430 trận (hạng 58)
W70 (hạng 1.023)
L70 (hạng 1.055)
SV159 (hạng 81)
ERA3.3 (hạng 1.975)
IP1050 (hạng 1.264)
SO524 (hạng 1.508)
BB410 (hạng 1.094)
H1.045 (hạng 1.259)
HR50 (hạng 2.035)
SO94.49 (hạng 6.538)
BB93.51 (hạng 6.763)
H98.96 (hạng 7.600)
HR90.43 (hạng 7.769)
WHIP1.386 (hạng 7.756)
WAR9.2 (hạng 1.354)

📊 Mùa giải cuối cùng (1996)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1996, Roger McDowell đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF11
W1
L1
SV4
ERA4.25
IP59.1
SO20
BB23
H69
HR7
SO93.03
BB93.49
H910.47
HR91.06
WHIP1.551
WAR0.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1986, 14 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1985, 70 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1986, 128 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1985, 2.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1989, 1.96 ERA

🎯 Thành tích postseason

Roger McDowell đã ra sân tổng cộng 11 trận trong postseason. ERA: 3.13, IP: 20.1, SO: 10, W: 1, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Roger McDowell

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1985
6
5
2.83
0.545
17
70
127.1
2.1
1.139
9
108
37
43
40
124
3.4
4.9
1.89
2
62
36
0
0
0.6
7.6
2.6
2
1
8
6
516
1986
14
9
3.02
0.609
22
65
128
1.4
1.164
4
107
42
48
43
119
3.22
4.6
1.55
0
75
52
0
0
0.3
7.5
3
3
3
5
3
524
1987
7
5
4.16
0.583
25
32
88.2
0.3
1.387
7
95
28
41
41
92
4.19
3.2
1.14
0
56
45
0
0
0.7
9.6
2.8
1
2
4
3
384
1988
5
5
2.63
0.5
16
46
89
1.2
1.247
1
80
31
31
26
123
3.03
4.7
1.48
0
62
41
0
0
0.1
8.1
3.1
1
3
7
6
378
1989
4
8
1.96
0.333
23
47
92
1.2
1.272
3
79
38
36
20
177
3.5
4.6
1.24
0
69
56
0
0
0.3
7.7
3.7
1
3
8
3
387
1990
6
8
3.86
0.429
22
39
86.1
-0.3
1.471
2
92
35
41
37
99
3.49
4.1
1.11
0
72
60
0
0
0.2
9.6
3.6
1
2
9
1
373
1991
9
9
2.93
0.5
10
50
101.1
1.4
1.461
4
100
48
40
33
125
3.86
4.4
1.04
0
71
34
0
0
0.4
8.9
4.3
0
2
20
2
445
1992
6
10
4.09
0.375
14
50
83.2
-0.7
1.733
3
103
42
46
38
85
3.6
5.4
1.19
0
65
39
0
0
0.3
11.1
4.5
1
1
13
4
393
1993
5
3
2.25
0.625
2
27
68
0.7
1.559
2
76
30
32
17
170
3.99
3.6
0.9
0
54
19
0
0
0.3
10.1
4
0
2
10
5
300
1994
0
3
5.23
0
0
29
41.1
-0.1
1.742
3
50
22
25
24
76
4.34
6.3
1.32
0
32
11
0
0
0.7
10.9
4.8
0
1
6
3
193
1995
7
4
4.02
0.636
4
49
85
1.4
1.412
5
86
34
39
38
121
4.13
5.2
1.44
0
64
26
0
0
0.5
9.1
3.6
1
6
7
1
362
1996
1
1
4.25
0.5
4
20
59.1
0.6
1.551
7
69
23
32
28
117
5.3
3
0.87
0
41
11
0
0
1.1
10.5
3.5
0
2
1
0
262