Tổng hợp thành tích và thống kê của Alvin Dark

  • 7 tháng 5, 2025

Alvin Dark ra mắt MLB vào năm 1946 và đã thi đấu tổng cộng 14 mùa giải với 1.828 trận. Với BA 0,289, OPS 0,744, HR 126, và WAR 44.0, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 763 mọi thời đại về HR và 295 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Alvin Dark
TênAlvin Dark
Ngày sinh7 tháng 1, 1922
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShortstop and Third Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1946

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Alvin Dark

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Alvin Dark qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Alvin Dark ra mắt MLB vào năm 1946 và đã thi đấu tổng cộng 14 mùa giải với 1.828 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.828 (Hạng 385)
AB7.219 (Hạng 266)
H2.089 (Hạng 248)
BA0,289 (Hạng 1.900)
2B358 (Hạng 295)
3B72 (Hạng 359)
HR126 (Hạng 763)
RBI757 (Hạng 588)
R1064 (Hạng 298)
BB430 (Hạng 1012)
OBP0,333 (Hạng 3.696)
SLG0,411 (Hạng 2.691)
OPS0,744 (Hạng 2.817)
SB59 (Hạng 1.504)
SO534 (Hạng 1.284)
GIDP134 (Hạng 420)
CS37 (Hạng 942)
Rbat+99 (Hạng 3.692)
WAR44.0 (Hạng 295)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1960)

Trong mùa giải 1960, Alvin Dark đã ra sân 105 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G105
AB339
H90
BA0,265
2B11
3B3
HR4
RBI32
R45
BB26
OBP0,321
SLG0,351
OPS0,672
SB1
SO27
GIDP8
CS1
Rbat+85
WAR0.3

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Alvin Dark theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1953, 23 HR
  • H cao nhất: 1951, 196 H
  • RBI cao nhất: 1953, 88 RBI
  • SB cao nhất: 1951, 12 SB
  • BA cao nhất: 1948, 0,322
  • OBP cao nhất: 1952, 0,357
  • SLG cao nhất: 1953, 0,488
  • OPS cao nhất: 1953, 0,823
  • WAR cao nhất: 1951, 6.3

🎯 Thành tích postseason

Alvin Dark đã thi đấu tổng cộng 16 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,323, OBP 0,353, SLG 0,431, và OPS 0,784. Ngoài ra, anh ghi được 1 HR, 21 H, 4 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Alvin Dark

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1946
3
0
1
0.231
0
0.692
0.1
0.231
0.462
13
0
3
3
0
6
0.309
83
93
15
0
0
0
0
0
0
0
13
1948
175
3
48
0.322
85
0.786
4.5
0.353
0.433
581
24
36
39
6
235
0.356
115
113
137
4
2
3
4
4
0
10
543
1949
146
3
53
0.276
74
0.673
1.9
0.317
0.355
573
31
43
23
5
188
0.309
83
84
130
10
1
3
5
3
0
11
529
1950
164
16
67
0.279
79
0.77
5.1
0.331
0.44
643
39
60
36
5
258
0.344
99
100
154
10
6
4
9
3
0
11
587
1951
196
14
69
0.303
114
0.805
6.3
0.352
0.454
700
42
39
41
7
293
0.363
117
114
156
11
6
1
12
7
0
6
646
1952
177
14
73
0.301
92
0.788
5.9
0.357
0.431
650
47
39
29
3
254
0.358
120
117
151
10
5
5
6
6
0
8
589
1953
194
23
88
0.3
126
0.823
5
0.335
0.488
693
28
34
41
6
316
0.384
117
109
155
19
6
0
7
2
0
12
647
1954
189
20
70
0.293
98
0.77
3.7
0.325
0.446
693
27
40
26
6
287
0.348
95
98
154
16
5
2
5
3
5
12
644
1955
134
9
45
0.282
77
0.713
1.4
0.319
0.394
508
22
32
20
3
187
0.327
87
88
115
5
5
2
2
1
2
4
475
1956
170
6
54
0.275
73
0.675
2.5
0.307
0.368
664
29
46
26
7
228
0.316
86
82
148
14
3
0
3
1
8
5
619
1957
169
4
64
0.29
80
0.707
3
0.326
0.381
625
29
56
25
8
222
0.327
89
88
140
7
4
4
3
4
4
5
583
1958
156
4
48
0.295
61
0.7
1
0.337
0.364
572
31
29
16
4
192
0.325
86
86
132
16
5
1
1
1
6
2
528
1959
126
6
45
0.264
60
0.728
3.3
0.342
0.386
545
55
50
22
9
184
0.342
100
96
136
4
3
9
1
1
3
7
477
1960
90
4
32
0.265
45
0.672
0.3
0.321
0.351
373
26
27
11
3
119
0.31
85
88
105
8
3
4
1
1
3
2
339