Tổng hợp thành tích và thống kê của Bobby Doerr

  • 7 tháng 5, 2025

Bobby Doerr ra mắt MLB vào năm 1937 và đã thi đấu tổng cộng 14 mùa giải với 1.865 trận. Với BA 0,288, OPS 0,823, HR 223, và WAR 51.4, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 317 mọi thời đại về HR và 194 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Bobby Doerr
TênBobby Doerr
Ngày sinh7 tháng 4, 1918
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSecond Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1937

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Bobby Doerr

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Bobby Doerr qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Bobby Doerr ra mắt MLB vào năm 1937 và đã thi đấu tổng cộng 14 mùa giải với 1.865 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.865 (Hạng 356)
AB7.093 (Hạng 290)
H2.042 (Hạng 274)
BA0,288 (Hạng 1.948)
2B381 (Hạng 247)
3B89 (Hạng 219)
HR223 (Hạng 317)
RBI1247 (Hạng 138)
R1094 (Hạng 273)
BB809 (Hạng 264)
OBP0,362 (Hạng 1.846)
SLG0,461 (Hạng 1.274)
OPS0,823 (Hạng 1.197)
SB54 (Hạng 1.630)
SO608 (Hạng 1.050)
GIDP187 (Hạng 156)
CS64 (Hạng 387)
Rbat+116 (Hạng 1.911)
WAR51.4 (Hạng 194)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1951)

Trong mùa giải 1951, Bobby Doerr đã ra sân 106 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G106
AB402
H116
BA0,289
2B21
3B2
HR13
RBI73
R60
BB57
OBP0,378
SLG0,448
OPS0,826
SB2
SO33
GIDP10
CS1
Rbat+117
WAR2.7

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Bobby Doerr theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1948, 27 HR
  • H cao nhất: 1940, 173 H
  • RBI cao nhất: 1950, 120 RBI
  • SB cao nhất: 1940, 10 SB
  • BA cao nhất: 1944, 0,325
  • OBP cao nhất: 1944, 0,399
  • SLG cao nhất: 1944, 0,528
  • OPS cao nhất: 1944, 0,927
  • WAR cao nhất: 1944, 6.3

🎯 Thành tích postseason

Bobby Doerr đã thi đấu tổng cộng 6 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,409, OBP 0,458, SLG 0,591, và OPS 1,049. Ngoài ra, anh ghi được 1 HR, 9 H, 3 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Bobby Doerr

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1937
33
2
14
0.224
22
0.626
-0.5
0.313
0.313
170
18
25
5
1
46
0.286
51
55
55
0
1
0
2
4
0
4
147
1938
147
5
80
0.289
70
0.76
1.2
0.363
0.397
590
59
39
26
7
202
0.345
86
86
145
0
0
3
5
10
0
22
509
1939
167
12
73
0.318
75
0.813
2.5
0.365
0.448
574
38
32
28
2
235
0.365
106
104
127
17
1
0
1
10
0
10
525
1940
173
22
105
0.291
87
0.85
2.6
0.353
0.497
658
57
53
37
10
296
0.375
113
114
151
16
0
7
10
5
0
6
595
1941
141
16
93
0.282
74
0.789
2.3
0.339
0.45
549
43
43
28
4
225
0.355
104
105
132
6
0
5
1
3
0
6
500
1942
158
15
102
0.29
71
0.824
5.5
0.369
0.455
625
67
55
35
5
248
0.383
128
127
144
11
1
6
4
4
0
12
545
1943
163
16
75
0.27
78
0.751
5.2
0.339
0.412
676
62
59
32
3
249
0.354
119
117
155
11
1
5
8
8
0
9
604
1944
152
15
81
0.325
95
0.927
6.3
0.399
0.528
536
58
31
30
10
247
0.432
171
165
125
8
0
1
5
2
0
10
468
1946
158
18
116
0.271
95
0.799
5.6
0.346
0.453
659
66
67
34
9
264
0.365
117
116
151
18
1
7
5
6
0
9
583
1947
145
17
95
0.258
79
0.755
3.9
0.329
0.426
625
59
47
23
10
239
0.351
102
103
146
25
0
4
3
3
0
4
561
1948
150
27
111
0.285
94
0.891
5.1
0.386
0.505
619
83
49
23
6
266
0.408
131
131
140
13
4
7
3
2
0
4
527
1949
167
18
109
0.309
91
0.89
5.4
0.393
0.497
623
75
33
30
9
269
0.415
130
127
139
31
0
2
2
2
0
7
541
1950
172
27
120
0.294
103
0.886
3.6
0.367
0.519
663
67
42
29
11
304
0.397
114
116
149
21
1
4
3
4
0
9
586
1951
116
13
73
0.289
60
0.826
2.7
0.378
0.448
463
57
33
21
2
180
0.385
117
114
106
10
1
2
2
1
0
3
402