Tổng hợp thành tích và thống kê của Carney Lansford

  • 7 tháng 5, 2025

Carney Lansford ra mắt MLB vào năm 1978 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 1.862 trận. Với BA 0,290, OPS 0,754, HR 151, và WAR 40.5, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 604 mọi thời đại về HR và 353 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Carney Lansford
TênCarney Lansford
Ngày sinh7 tháng 2, 1957
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríThird Baseman and First Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1978

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Carney Lansford

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Carney Lansford qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Carney Lansford ra mắt MLB vào năm 1978 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 1.862 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.862 (Hạng 358)
AB7.158 (Hạng 279)
H2.074 (Hạng 257)
BA0,290 (Hạng 1.838)
2B332 (Hạng 373)
3B40 (Hạng 1.003)
HR151 (Hạng 604)
RBI874 (Hạng 431)
R1007 (Hạng 344)
BB553 (Hạng 641)
OBP0,343 (Hạng 2.958)
SLG0,411 (Hạng 2.691)
OPS0,754 (Hạng 2.483)
SB224 (Hạng 301)
SO719 (Hạng 770)
GIDP166 (Hạng 240)
CS104 (Hạng 119)
Rbat+115 (Hạng 1.983)
WAR40.5 (Hạng 353)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1992)

Trong mùa giải 1992, Carney Lansford đã ra sân 135 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G135
AB496
H130
BA0,262
2B30
3B1
HR7
RBI75
R65
BB43
OBP0,325
SLG0,369
OPS0,694
SB7
SO39
GIDP14
CS2
Rbat+110
WAR2.7

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Carney Lansford theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1979, 19 HR
  • H cao nhất: 1979, 188 H
  • RBI cao nhất: 1980, 80 RBI
  • SB cao nhất: 1989, 37 SB
  • BA cao nhất: 1981, 0,336
  • OBP cao nhất: 1989, 0,398
  • SLG cao nhất: 1983, 0,475
  • OPS cao nhất: 1983, 0,832
  • WAR cao nhất: 1987, 5.2

🎯 Thành tích postseason

Carney Lansford đã thi đấu tổng cộng 33 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,305, OBP 0,355, SLG 0,375, và OPS 0,730. Ngoài ra, anh ghi được 2 HR, 39 H, 18 RBI, và 4 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Carney Lansford

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1978
133
8
52
0.294
63
0.746
2.6
0.339
0.406
500
31
67
23
2
184
0.354
116
113
121
4
4
2
20
9
7
5
453
1979
188
19
79
0.287
114
0.764
3.8
0.329
0.436
712
39
115
30
5
285
0.353
110
109
157
16
3
2
20
8
4
12
654
1980
157
15
80
0.261
87
0.703
0.7
0.312
0.39
670
50
93
27
3
235
0.328
94
94
151
12
0
2
14
5
11
7
602
1981
134
4
52
0.336
61
0.828
3.7
0.389
0.439
438
34
28
23
3
175
0.387
139
133
102
6
2
3
15
10
2
1
399
1982
145
11
63
0.301
65
0.803
2.3
0.359
0.444
539
46
48
28
4
214
0.376
123
114
128
15
2
2
9
4
8
1
482
1983
92
10
45
0.308
43
0.832
2.5
0.357
0.475
328
22
33
16
2
142
0.367
137
135
80
8
3
4
3
8
4
0
299
1984
179
14
74
0.3
70
0.781
4.1
0.342
0.439
651
40
62
31
5
262
0.355
122
123
151
12
3
6
9
3
9
2
597
1985
111
13
46
0.277
51
0.74
0.6
0.311
0.429
432
18
27
18
2
172
0.34
114
108
98
6
4
1
2
3
5
4
401
1986
168
19
72
0.284
80
0.753
4.1
0.332
0.421
640
39
51
16
4
249
0.363
126
111
151
16
5
2
16
7
4
1
591
1987
160
19
76
0.289
89
0.821
5.2
0.366
0.455
631
60
44
27
4
252
0.366
123
123
151
9
9
11
27
8
3
5
554
1988
155
7
57
0.279
80
0.687
3
0.327
0.36
607
35
35
20
2
200
0.331
100
95
150
17
7
4
29
8
4
5
556
1989
185
2
52
0.336
81
0.803
4.6
0.398
0.405
616
51
25
28
2
223
0.389
141
131
148
21
9
2
37
15
4
1
551
1990
136
3
50
0.268
58
0.652
1
0.333
0.32
564
45
50
15
1
162
0.307
89
88
134
10
6
4
16
14
4
2
507
1991
1
0
1
0.063
0
0.125
-0.4
0.063
0.063
16
0
2
0
0
1
0.057
-89
-64
5
0
0
0
0
0
0
0
16
1992
130
7
75
0.262
65
0.694
2.7
0.325
0.369
561
43
39
30
1
183
0.34
110
100
135
14
7
0
7
2
8
7
496