Tổng hợp thành tích và thống kê của Pie Traynor

  • 7 tháng 5, 2025

Pie Traynor ra mắt MLB vào năm 1920 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 1.941 trận. Với BA 0,320, OPS 0,797, HR 58, và WAR 38.7, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.651 mọi thời đại về HR và 385 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Pie Traynor
TênPie Traynor
Ngày sinh11 tháng 11, 1898
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríThird Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1920

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Pie Traynor

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Pie Traynor qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Pie Traynor ra mắt MLB vào năm 1920 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 1.941 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.941 (Hạng 302)
AB7.559 (Hạng 213)
H2.416 (Hạng 123)
BA0,320 (Hạng 1.033)
2B371 (Hạng 265)
3B164 (Hạng 30)
HR58 (Hạng 1.651)
RBI1273 (Hạng 130)
R1183 (Hạng 204)
BB472 (Hạng 855)
OBP0,362 (Hạng 1.846)
SLG0,435 (Hạng 1.869)
OPS0,797 (Hạng 1.598)
SB158 (Hạng 525)
SO278 (Hạng 2.649)
GIDP47 (Hạng 1.813)
CS88 (Hạng 207)
Rbat+109 (Hạng 2.513)
WAR38.7 (Hạng 385)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1937)

Trong mùa giải 1937, Pie Traynor đã ra sân 5 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G5
AB12
H2
BA0,167
2B0
3B0
HR0
RBI0
R3
OBP0,167
SLG0,167
OPS0,333
SB0
SO1
GIDP1
Rbat+-19
WAR−0.2

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Pie Traynor theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1923, 12 HR
  • H cao nhất: 1923, 208 H
  • RBI cao nhất: 1928, 124 RBI
  • SB cao nhất: 1923, 28 SB
  • BA cao nhất: 1930, 0,366
  • OBP cao nhất: 1930, 0,423
  • SLG cao nhất: 1930, 0,509
  • OPS cao nhất: 1930, 0,932
  • WAR cao nhất: 1923, 4.6

🎯 Thành tích postseason

Pie Traynor đã thi đấu tổng cộng 11 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,293, OBP 0,341, SLG 0,488, và OPS 0,829. Ngoài ra, anh ghi được 1 HR, 12 H, 4 RBI, và 1 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Pie Traynor

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1920
11
0
2
0.212
6
0.576
-0.5
0.268
0.308
57
3
6
3
1
16
0.254
57
63
17
0
1
0
1
3
0
0
52
1921
5
0
2
0.263
0
0.563
-0.1
0.3
0.263
20
1
2
0
0
5
0.271
44
49
7
0
0
0
0
0
0
0
19
1922
161
4
81
0.282
89
0.694
-0.4
0.319
0.375
616
27
28
17
12
214
0.329
75
78
142
0
4
0
17
3
0
13
571
1923
208
12
101
0.338
108
0.866
4.6
0.377
0.489
661
34
19
19
19
301
0.4
127
125
153
0
5
0
28
13
0
6
616
1924
160
5
82
0.294
86
0.756
2.7
0.34
0.417
596
37
26
26
13
227
0.344
100
100
142
0
1
2
24
18
0
13
545
1925
189
6
106
0.32
114
0.84
3.7
0.377
0.464
658
52
19
39
14
274
0.38
111
108
150
0
2
1
15
9
0
13
591
1926
182
3
92
0.317
83
0.796
3.1
0.361
0.436
639
38
14
25
17
250
0.365
111
110
152
0
1
3
8
10
0
26
574
1927
196
5
106
0.342
93
0.825
4.2
0.37
0.455
633
22
11
32
9
261
0.382
117
113
149
0
3
1
11
6
0
35
573
1928
192
3
124
0.337
91
0.832
3.8
0.37
0.462
640
28
10
38
12
263
0.384
116
113
144
0
1
2
12
4
0
42
569
1929
192
4
108
0.356
94
0.865
3.2
0.393
0.472
597
30
7
27
12
255
0.398
115
111
130
0
3
2
13
3
0
24
540
1930
182
9
119
0.366
90
0.932
4.2
0.423
0.509
572
48
19
22
11
253
0.414
132
124
130
0
1
3
7
7
0
23
497
1931
183
2
103
0.298
81
0.771
3.1
0.354
0.416
677
54
28
37
15
256
0.357
112
108
155
0
0
0
6
4
0
8
615
1932
169
2
68
0.329
74
0.806
3.3
0.373
0.433
556
32
20
27
10
222
0.366
123
119
135
0
4
2
6
3
0
7
513
1933
190
1
82
0.304
85
0.714
3.3
0.342
0.372
676
35
24
27
6
232
0.333
106
104
154
14
1
1
5
4
0
16
624
1934
137
1
61
0.309
62
0.751
0.8
0.341
0.41
468
21
27
22
10
182
0.343
98
98
119
23
1
2
3
0
0
2
444
1935
57
1
36
0.279
24
0.695
-0.1
0.323
0.373
220
10
17
10
3
76
0.32
85
84
57
9
3
0
2
1
0
3
204
1937
2
0
0
0.167
3
0.333
-0.2
0.167
0.167
12
0
1
0
0
2
0.157
-19
-9
5
1
0
0
0
0
0
0
12