Tổng hợp thành tích và thống kê của Chris Taylor

  • 7 tháng 5, 2025

Chris Taylor ra mắt MLB vào năm 2014 và đã thi đấu tổng cộng 12 mùa giải với 1.123 trận. Với BA 0,248, OPS 0,746, HR 110, và WAR 16.5, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 897 mọi thời đại về HR và 1.208 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Chris Taylor
TênChris Taylor
Ngày sinh29 tháng 8, 1990
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríOutfielder, Shortstop and Second Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB2014

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Chris Taylor

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Chris Taylor qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Chris Taylor ra mắt MLB vào năm 2014 và đã thi đấu tổng cộng 12 mùa giải với 1.123 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.123 (Hạng 1.424)
AB3.465 (Hạng 1.587)
H860 (Hạng 1.684)
BA0,248 (Hạng 6.466)
2B200 (Hạng 1.138)
3B31 (Hạng 1.392)
HR110 (Hạng 897)
RBI443 (Hạng 1.433)
R516 (Hạng 1.376)
BB370 (Hạng 1241)
OBP0,327 (Hạng 4.649)
SLG0,419 (Hạng 2.383)
OPS0,746 (Hạng 2.737)
SB91 (Hạng 1.008)
SO1.145 (Hạng 267)
GIDP39 (Hạng 2.051)
CS24 (Hạng 1.486)
Rbat+104 (Hạng 3.069)
WAR16.5 (Hạng 1.208)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2025)

Trong mùa giải 2025, Chris Taylor đã ra sân 58 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G58
AB113
H21
BA0,186
2B7
3B0
HR2
RBI12
R15
BB5
OBP0,256
SLG0,301
OPS0,557
SB2
SO42
GIDP1
CS2
Rbat+49
WAR−0.6

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Chris Taylor theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 2017, 21 HR
  • H cao nhất: 2017, 148 H
  • RBI cao nhất: 2021, 73 RBI
  • SB cao nhất: 2017, 17 SB
  • BA cao nhất: 2017, 0,288
  • OBP cao nhất: 2020, 0,366
  • SLG cao nhất: 2017, 0,496
  • OPS cao nhất: 2017, 0,850
  • WAR cao nhất: 2017, 4.5

🎯 Thành tích postseason

Chris Taylor đã thi đấu tổng cộng 80 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,247, OBP 0,351, SLG 0,441, và OPS 0,792. Ngoài ra, anh ghi được 9 HR, 56 H, 26 RBI, và 5 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Chris Taylor

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
2014
39
0
9
0.287
16
0.692
1.2
0.347
0.346
151
11
39
8
0
47
0.337
116
102
47
3
2
0
5
2
1
1
136
2015
16
0
1
0.17
9
0.443
-0.8
0.22
0.223
102
6
31
3
1
21
0.214
24
26
37
0
0
0
3
2
0
2
94
2016
13
1
7
0.213
8
0.622
0
0.262
0.361
65
4
15
2
2
22
0.277
62
66
36
3
0
1
0
0
0
0
61
2017
148
21
72
0.288
85
0.85
4.5
0.354
0.496
568
50
142
34
5
255
0.375
130
123
140
2
3
0
17
4
1
0
514
2018
136
17
63
0.254
85
0.775
4.2
0.331
0.444
604
55
178
35
8
238
0.343
112
110
155
5
9
0
9
6
4
0
536
2019
96
12
52
0.262
52
0.794
1.6
0.333
0.462
414
37
115
29
4
169
0.345
107
107
124
6
4
3
8
0
5
2
366
2020
50
8
32
0.27
30
0.842
1.8
0.366
0.476
214
26
55
10
2
88
0.374
133
127
56
3
2
0
3
2
0
1
185
2021
129
20
73
0.254
92
0.782
2.5
0.344
0.438
582
63
167
25
4
222
0.349
108
107
148
5
8
2
13
1
3
1
507
2022
89
10
43
0.221
45
0.677
0.7
0.304
0.373
454
44
160
25
3
150
0.31
90
89
118
4
5
2
10
1
3
0
402
2023
80
15
56
0.237
51
0.746
1.5
0.326
0.42
384
41
125
15
1
142
0.333
102
102
117
2
4
2
16
3
1
0
338
2024
43
4
23
0.202
28
0.598
-0.1
0.298
0.3
246
28
76
7
1
64
0.289
82
73
87
5
2
0
5
1
2
1
213
2025
21
2
12
0.186
15
0.557
-0.6
0.256
0.301
125
5
42
7
0
34
0.243
49
55
58
1
6
0
2
2
1
0
113